Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 3741 | Petis 24.5 EC | nhện đỏ/ cam | Công ty TNHH TM Tùng Dương | |
| 3742 | Pexena® 106SC, 20WG | Triflumezopyrim (min 94%) | 106SC: rầy nâu, rầy lưng trắng, rầy nâu nhỏ/ lúa 20WG: rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam |
| 3743 | Pexena® 106SC, 20WG | Triflumezopyrim (min 94%) | 106SC: rầy nâu, rầy lưng trắng, rầy nâu nhỏ/ lúa 20WG: rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam |
| 3744 | Pgapaxone 200SL | Diquat (min 95%) | cỏ/ cao su | Công ty TNHH TCT Hà Nội |
| 3745 | Phalosat 200SL | Glufosinate ammonium (min 95%) | cỏ/cà phê | Công ty TNHH Phát Lộc |
| 3746 | Phares 50SC | Chromafenozide (min 91%) | sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh da láng/đậu tương | Công ty TNHH Giải pháp Nông nghiệp Việt Nam |
| 3747 | Phaybuc 325SC | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | chết ẻo cây con/lạc | Công ty CP Tập đoàn King Elong |
| 3748 | Phaybuc 325SC | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | chết ẻo cây con/lạc | Công ty CP Tập đoàn King Elong |
| 3749 | Phenocid 20 WP | Saponin | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty TNHH Được Mùa |
| 3750 | Phenodan 10 WP | Imidacloprid (min 96%) | rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai |
| 3751 | Phesolbenzoate 3.8EC | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) | sâu cuốn lá, nhện gié/lúa, nhện đỏ/cam, sâu tơ/bắp cải, sâu vẽ bùa/ cà chua | Công ty TNHH World Vision (VN) |
| 3752 | Phesoldest 50SG | Dinotefuran (min 89%) | rầy lưng trắng/ ngô | Công ty TNHH World Vision (VN) |
| 3753 | Phesolmanco-M 72WP | Mancozeb 64% + Metalaxyl 8% | loét sọc mặt cạo/ cao su | Công ty TNHH World Vision (VN) |
| 3754 | Phesolstamp 240SC | Spirodiclofen (min 98%) | nhện đỏ/vải | Công ty TNHH World Vision (VN) |
| 3755 | Phesolstamp 240SC | Spirodiclofen (min 98%) | nhện đỏ/vải | Công ty TNHH World Vision (VN) |
| 3756 | Phesoltin 5.5EC | Abamectin (min 90%) | sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ/lúa, nhện đỏ/cam, sâu tơ/bắp cải | Công ty TNHH World Vision (VN) |
| 3757 | Phetho 50 EC | Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92%) | sâu đục thân/ lúa, ngô | Công ty CP Nông dược HAI |
| 3758 | Phetho 50 EC | Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92%) | sâu đục thân/ lúa, ngô | Công ty CP Nông dược HAI |
| 3759 | Phi ưng 4.0 EC | Abamectin (min 90%) | sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa | Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh |
| 3760 | Phokeba 0.005RB | Bromadiolone (min 97%) | chuột/ đồng ruộng | Công ty TNHH BVTV Thảo Điền |
3741. Petis 24.5 EC
Hoạt chất:
Phân nhóm: nhện đỏ/ cam
Công ty: Công ty TNHH TM Tùng Dương
3742. Pexena® 106SC, 20WG
Hoạt chất: Triflumezopyrim (min 94%)
Phân nhóm: 106SC: rầy nâu, rầy lưng trắng, rầy nâu nhỏ/ lúa 20WG: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
3743. Pexena® 106SC, 20WG
Hoạt chất: Triflumezopyrim (min 94%)
Phân nhóm: 106SC: rầy nâu, rầy lưng trắng, rầy nâu nhỏ/ lúa 20WG: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
3744. Pgapaxone 200SL
Hoạt chất: Diquat (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/ cao su
Công ty: Công ty TNHH TCT Hà Nội
3745. Phalosat 200SL
Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/cà phê
Công ty: Công ty TNHH Phát Lộc
3746. Phares 50SC
Hoạt chất: Chromafenozide (min 91%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty: Công ty TNHH Giải pháp Nông nghiệp Việt Nam
3747. Phaybuc 325SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l
Phân nhóm: chết ẻo cây con/lạc
Công ty: Công ty CP Tập đoàn King Elong
3748. Phaybuc 325SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l
Phân nhóm: chết ẻo cây con/lạc
Công ty: Công ty CP Tập đoàn King Elong
3749. Phenocid 20 WP
Hoạt chất: Saponin
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Được Mùa
3750. Phenodan 10 WP
Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai
3751. Phesolbenzoate 3.8EC
Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá, nhện gié/lúa, nhện đỏ/cam, sâu tơ/bắp cải, sâu vẽ bùa/ cà chua
Công ty: Công ty TNHH World Vision (VN)
3752. Phesoldest 50SG
Hoạt chất: Dinotefuran (min 89%)
Phân nhóm: rầy lưng trắng/ ngô
Công ty: Công ty TNHH World Vision (VN)
3753. Phesolmanco-M 72WP
Hoạt chất: Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%
Phân nhóm: loét sọc mặt cạo/ cao su
Công ty: Công ty TNHH World Vision (VN)
3754. Phesolstamp 240SC
Hoạt chất: Spirodiclofen (min 98%)
Phân nhóm: nhện đỏ/vải
Công ty: Công ty TNHH World Vision (VN)
3755. Phesolstamp 240SC
Hoạt chất: Spirodiclofen (min 98%)
Phân nhóm: nhện đỏ/vải
Công ty: Công ty TNHH World Vision (VN)
3756. Phesoltin 5.5EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ/lúa, nhện đỏ/cam, sâu tơ/bắp cải
Công ty: Công ty TNHH World Vision (VN)
3757. Phetho 50 EC
Hoạt chất: Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92%)
Phân nhóm: sâu đục thân/ lúa, ngô
Công ty: Công ty CP Nông dược HAI
3758. Phetho 50 EC
Hoạt chất: Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92%)
Phân nhóm: sâu đục thân/ lúa, ngô
Công ty: Công ty CP Nông dược HAI
3759. Phi ưng 4.0 EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh
3760. Phokeba 0.005RB
Hoạt chất: Bromadiolone (min 97%)
Phân nhóm: chuột/ đồng ruộng
Công ty: Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
VTNN Miền Tây