Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 361 | Amsipilan 20SP | Acetamiprid (min 97%) | sâu cuốn lá/lúa | Công ty TNHH Việt Hóa Nông |
| 362 | Amtech 100EW | Anacardic acid | thối nhũn/ cải thảo, cải bắp; đốm vòng/ cà tím; giả sương mai/ dưa chuột, dưa lưới; thán thư/ thanh long, vải, xoài; loét/cam; sương mai/ cà chua, hành; thối búp/ chè; mốc xám/dâu tây; héo xanh/ớt; mốc sương/ nho | Công ty CP Nông nghiệp HP |
| 363 | Amtech 100EW | Anacardic acid | thối nhũn/ cải thảo, cải bắp; đốm vòng/ cà tím; giả sương mai/ dưa chuột, dưa lưới; thán thư/ thanh long, vải, xoài; loét/cam; sương mai/ cà chua, hành; thối búp/ chè; mốc xám/dâu tây; héo xanh/ớt; mốc sương/ nho | Công ty CP Nông nghiệp HP |
| 364 | Amtivo 75WG | Tebuconazole 500g/kg (50%) + Trifloxystrobin 250g/kg (25%) | rỉ sắt/cà phê | Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình |
| 365 | Amwilusa 50SC | Hexaconazole (min 85%) | lem lép hạt/ lúa | Công ty CP BVTV An Hưng Phát |
| 366 | Amylatop 325SC | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa; chết cây con/lạc, phấn trắng/cao su; vàng rụng lá/ cao su, phấn trắng/ hoa hồng | Công ty TNHH SX và KD Tam Nông |
| 367 | Amylatop 325SC | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa; chết cây con/lạc, phấn trắng/cao su; vàng rụng lá/ cao su, phấn trắng/ hoa hồng | Công ty TNHH SX và KD Tam Nông |
| 368 | An huy (8000 IU/mg) WP | Bacillus thuringiensis var.kurstaki | sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu cô ve; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa | Công ty TNHH Trường Thịnh |
| 369 | An-K-Zeb 800WP | Mancozeb (min 85%) | thối quả/ vải | Công ty CP BVTV An Hưng Phát |
| 370 | Anb40 Super 1.8EC, 22.2WP | Abamectin (min 90%) | 1.8EC: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu 22.2WP: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa | Công ty TNHH MTV Gold Ocean |
| 371 | ANB52 Super 100EC | Liuyangmycin (min 90%) | nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện lông nhung/ vải; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ dưa hấu | Công ty TNHH An Nông |
| 372 | ANB52 Super 100EC | Liuyangmycin (min 90%) | nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện lông nhung/ vải; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ dưa hấu | Công ty TNHH An Nông |
| 373 | Anba 50EC | Fenobucarb (BPMC) (min 96%) | rầy nâu/ lúa, bọ xít/ hồ tiêu, rệp/ đậu tương | Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng |
| 374 | Anbas 200WP, 300EC | Fenobucarb (5g/kg) 150g/l + Isoprocarb (195g/kg) 150g/l | rầy nâu/ lúa | Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân |
| 375 | Anchies 250WP | Buprofezin 200g/kg + Imidacloprid 50g/kg | rầy nâu/lúa | Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân |
| 376 | Andibat 700WP | Dimethomorph 10% (100g/kg) + Mancozeb 60% (600g/kg) | loét sọc mặt cạo/cao su | Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân |
| 377 | Andoches-super 500WG | Buprofezin 100g/kg + Pymetrozine 400g/kg | rầy nâu/ lúa | Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân |
| 378 | Andofonat 200SL | Glufosinate ammonium (min 95%) | cỏ/ hồ tiêu | Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân |
| 379 | Andolis 120AB, 190BB | Metaldehyde (min 98.5%) | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân |
| 380 | Andomec 5EC, 5WP | Abamectin (min 90%) | 5EC: sâu đục bẹ/ lúa, sâu tơ/ bắp cải, rầy bông/ xoài; nhện lông nhung/ nhãn 5WP: sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh da láng/ rau cải, rệp sáp/cà phê | Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân |
361. Amsipilan 20SP
Hoạt chất: Acetamiprid (min 97%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH Việt Hóa Nông
362. Amtech 100EW
Hoạt chất: Anacardic acid
Phân nhóm: thối nhũn/ cải thảo, cải bắp; đốm vòng/ cà tím; giả sương mai/ dưa chuột, dưa lưới; thán thư/ thanh long, vải, xoài; loét/cam; sương mai/ cà chua, hành; thối búp/ chè; mốc xám/dâu tây; héo xanh/ớt; mốc sương/ nho
Công ty: Công ty CP Nông nghiệp HP
363. Amtech 100EW
Hoạt chất: Anacardic acid
Phân nhóm: thối nhũn/ cải thảo, cải bắp; đốm vòng/ cà tím; giả sương mai/ dưa chuột, dưa lưới; thán thư/ thanh long, vải, xoài; loét/cam; sương mai/ cà chua, hành; thối búp/ chè; mốc xám/dâu tây; héo xanh/ớt; mốc sương/ nho
Công ty: Công ty CP Nông nghiệp HP
364. Amtivo 75WG
Hoạt chất: Tebuconazole 500g/kg (50%) + Trifloxystrobin 250g/kg (25%)
Phân nhóm: rỉ sắt/cà phê
Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình
365. Amwilusa 50SC
Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty CP BVTV An Hưng Phát
366. Amylatop 325SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l
Phân nhóm: đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa; chết cây con/lạc, phấn trắng/cao su; vàng rụng lá/ cao su, phấn trắng/ hoa hồng
Công ty: Công ty TNHH SX và KD Tam Nông
367. Amylatop 325SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l
Phân nhóm: đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa; chết cây con/lạc, phấn trắng/cao su; vàng rụng lá/ cao su, phấn trắng/ hoa hồng
Công ty: Công ty TNHH SX và KD Tam Nông
368. An huy (8000 IU/mg) WP
Hoạt chất: Bacillus thuringiensis var.kurstaki
Phân nhóm: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu cô ve; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Trường Thịnh
369. An-K-Zeb 800WP
Hoạt chất: Mancozeb (min 85%)
Phân nhóm: thối quả/ vải
Công ty: Công ty CP BVTV An Hưng Phát
370. Anb40 Super 1.8EC, 22.2WP
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: 1.8EC: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu 22.2WP: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa
Công ty: Công ty TNHH MTV Gold Ocean
371. ANB52 Super 100EC
Hoạt chất: Liuyangmycin (min 90%)
Phân nhóm: nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện lông nhung/ vải; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ dưa hấu
Công ty: Công ty TNHH An Nông
372. ANB52 Super 100EC
Hoạt chất: Liuyangmycin (min 90%)
Phân nhóm: nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện lông nhung/ vải; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ dưa hấu
Công ty: Công ty TNHH An Nông
373. Anba 50EC
Hoạt chất: Fenobucarb (BPMC) (min 96%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa, bọ xít/ hồ tiêu, rệp/ đậu tương
Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
374. Anbas 200WP, 300EC
Hoạt chất: Fenobucarb (5g/kg) 150g/l + Isoprocarb (195g/kg) 150g/l
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
375. Anchies 250WP
Hoạt chất: Buprofezin 200g/kg + Imidacloprid 50g/kg
Phân nhóm: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
376. Andibat 700WP
Hoạt chất: Dimethomorph 10% (100g/kg) + Mancozeb 60% (600g/kg)
Phân nhóm: loét sọc mặt cạo/cao su
Công ty: Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
377. Andoches-super 500WG
Hoạt chất: Buprofezin 100g/kg + Pymetrozine 400g/kg
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
378. Andofonat 200SL
Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/ hồ tiêu
Công ty: Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
379. Andolis 120AB, 190BB
Hoạt chất: Metaldehyde (min 98.5%)
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
380. Andomec 5EC, 5WP
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: 5EC: sâu đục bẹ/ lúa, sâu tơ/ bắp cải, rầy bông/ xoài; nhện lông nhung/ nhãn 5WP: sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh da láng/ rau cải, rệp sáp/cà phê
Công ty: Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
VTNN Miền Tây