Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 3781 | Picolax 30WG | Fluopicolide 10% + Metalaxyl 20% | rỉ sắt/cà phê | Công ty TNHH Gap Agro |
| 3782 | Picoraz 490 EC | Prochloraz 400 g/l + Propiconazole 90 g/l | lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; đốm lá/ lạc | Công ty TNHH Adama Việt Nam |
| 3783 | Picoros 300SC | Picoxystrobin 250g/l + Prothioconazole 50g/l | lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; đốm nâu/thanh long; nứt thân xì mủ/mít | Công ty TNHH Phú Nông |
| 3784 | Picosuper 280SC | Cyproconazole 80 g/l + Picoxystrobin 200 g/l | rỉ sắt/đậu tương, đạo ôn, lem lép hạt/lúa | Công ty TNHH Phú Nông |
| 3785 | Picosuper 280SC | Cyproconazole 80 g/l + Picoxystrobin 200 g/l | rỉ sắt/đậu tương, đạo ôn, lem lép hạt/lúa | Công ty TNHH Phú Nông |
| 3786 | Picothaobin 250SC | Picoxystrobin (min 98.5%) | đốm vòng/ cà chua | Công ty TNHH BVTV Thảo Điền |
| 3787 | Pilaravia 155SC | Abamectin 31g/l + Spirotetramat 124 g/l | rệp sáp/ hồ tiêu | Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd |
| 3788 | Pilarpro 295SE | Azoxystrobin 110g/l + Propiconazole 185g/l | đốm nâu/lạc | Công ty CP Phát triển Dịch vụ Nông nghiệp IPM |
| 3789 | Pilarpro 295SE | Azoxystrobin 110g/l + Propiconazole 185g/l | đốm nâu/lạc | Công ty CP Phát triển Dịch vụ Nông nghiệp IPM |
| 3790 | Pilartep 345SC | Pyraclostrobin 115 g/l + Tebuconazole 230 g/l | rỉ sắt/cà phê | Pilarquim (Shanghai) Co. Ltd. |
| 3791 | Pilarzox 255SC | Cyazofamid 85 g/l + Cymoxanil 170 g/l | sương mai/ khoai tây | Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd |
| 3792 | Pilarzox 255SC | Cyazofamid 85 g/l + Cymoxanil 170 g/l | sương mai/ khoai tây | Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd |
| 3793 | Pilino 250SC | Pyraclostrobin (min 95%) | đốm lá nhỏ/ ngô, thối cành/ thanh long | Công ty CP Hóc Môn |
| 3794 | Pilot 15AB, 500WP | Metaldehyde (min 98.5%) | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty TNHH TM Nông Phát |
| 3795 | Pim.pim 75WP | Tricyclazole (min 95%) | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH P - H |
| 3796 | Pimero 65WG | Pymetrozine 40% + Spirotetramat 25% | rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH Sunwa |
| 3797 | Pimero 65WG | Pymetrozine 40% + Spirotetramat 25% | rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH Sunwa |
| 3798 | Pin ấn độ 75WP | Tricyclazole (min 95%) | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH Hóa sinh Phong Phú |
| 3799 | Pineram 60SC | Spinetoram (min 86.4%) | sâu cuốn lá đầu đen/ lạc, bọ xít lưới/ hồ tiêu, bọ xít muỗi/ điều | Công ty TNHH TM -DV Thanh Sơn Hóa Nông |
| 3800 | Pineram 60SC | Spinetoram (min 86.4%) | sâu cuốn lá đầu đen/ lạc, bọ xít lưới/ hồ tiêu, bọ xít muỗi/ điều | Công ty TNHH TM -DV Thanh Sơn Hóa Nông |
3781. Picolax 30WG
Hoạt chất: Fluopicolide 10% + Metalaxyl 20%
Phân nhóm: rỉ sắt/cà phê
Công ty: Công ty TNHH Gap Agro
3782. Picoraz 490 EC
Hoạt chất: Prochloraz 400 g/l + Propiconazole 90 g/l
Phân nhóm: lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; đốm lá/ lạc
Công ty: Công ty TNHH Adama Việt Nam
3783. Picoros 300SC
Hoạt chất: Picoxystrobin 250g/l + Prothioconazole 50g/l
Phân nhóm: lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; đốm nâu/thanh long; nứt thân xì mủ/mít
Công ty: Công ty TNHH Phú Nông
3784. Picosuper 280SC
Hoạt chất: Cyproconazole 80 g/l + Picoxystrobin 200 g/l
Phân nhóm: rỉ sắt/đậu tương, đạo ôn, lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty TNHH Phú Nông
3785. Picosuper 280SC
Hoạt chất: Cyproconazole 80 g/l + Picoxystrobin 200 g/l
Phân nhóm: rỉ sắt/đậu tương, đạo ôn, lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty TNHH Phú Nông
3786. Picothaobin 250SC
Hoạt chất: Picoxystrobin (min 98.5%)
Phân nhóm: đốm vòng/ cà chua
Công ty: Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
3787. Pilaravia 155SC
Hoạt chất: Abamectin 31g/l + Spirotetramat 124 g/l
Phân nhóm: rệp sáp/ hồ tiêu
Công ty: Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd
3788. Pilarpro 295SE
Hoạt chất: Azoxystrobin 110g/l + Propiconazole 185g/l
Phân nhóm: đốm nâu/lạc
Công ty: Công ty CP Phát triển Dịch vụ Nông nghiệp IPM
3789. Pilarpro 295SE
Hoạt chất: Azoxystrobin 110g/l + Propiconazole 185g/l
Phân nhóm: đốm nâu/lạc
Công ty: Công ty CP Phát triển Dịch vụ Nông nghiệp IPM
3790. Pilartep 345SC
Hoạt chất: Pyraclostrobin 115 g/l + Tebuconazole 230 g/l
Phân nhóm: rỉ sắt/cà phê
Công ty: Pilarquim (Shanghai) Co. Ltd.
3791. Pilarzox 255SC
Hoạt chất: Cyazofamid 85 g/l + Cymoxanil 170 g/l
Phân nhóm: sương mai/ khoai tây
Công ty: Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd
3792. Pilarzox 255SC
Hoạt chất: Cyazofamid 85 g/l + Cymoxanil 170 g/l
Phân nhóm: sương mai/ khoai tây
Công ty: Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd
3793. Pilino 250SC
Hoạt chất: Pyraclostrobin (min 95%)
Phân nhóm: đốm lá nhỏ/ ngô, thối cành/ thanh long
Công ty: Công ty CP Hóc Môn
3794. Pilot 15AB, 500WP
Hoạt chất: Metaldehyde (min 98.5%)
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM Nông Phát
3795. Pim.pim 75WP
Hoạt chất: Tricyclazole (min 95%)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH P - H
3796. Pimero 65WG
Hoạt chất: Pymetrozine 40% + Spirotetramat 25%
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Sunwa
3797. Pimero 65WG
Hoạt chất: Pymetrozine 40% + Spirotetramat 25%
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Sunwa
3798. Pin ấn độ 75WP
Hoạt chất: Tricyclazole (min 95%)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Phong Phú
3799. Pineram 60SC
Hoạt chất: Spinetoram (min 86.4%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá đầu đen/ lạc, bọ xít lưới/ hồ tiêu, bọ xít muỗi/ điều
Công ty: Công ty TNHH TM -DV Thanh Sơn Hóa Nông
3800. Pineram 60SC
Hoạt chất: Spinetoram (min 86.4%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá đầu đen/ lạc, bọ xít lưới/ hồ tiêu, bọ xít muỗi/ điều
Công ty: Công ty TNHH TM -DV Thanh Sơn Hóa Nông
VTNN Miền Tây