Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 3801 | Pinkvali 5SL, 50WP | Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%) | 5SL: nấm hồng/ cao su, đốm vằn/ lúa 50WP: lở cổ rễ/cà chua, khô vằn/lúa | Công ty CP Hóc Môn |
| 3802 | Pirastar 183SE | Epoxiconazole 50g/l + Pyraclostrobin 133g/l | rỉ sắt/ cà phê | Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. |
| 3803 | Piripro 550EC | Pirimiphos-methyl (min 88%) | sâu keo mùa thu/ngô | Công ty TNHH Tập đoàn An Nông |
| 3804 | Piripro 550EC | Pirimiphos-methyl (min 88%) | sâu keo mùa thu/ngô | Công ty TNHH Tập đoàn An Nông |
| 3805 | Pirotop 240SC | Spirodiclofen (min 98%) | bọ phấn trắng/ sắn | Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh |
| 3806 | Pirotop 240SC | Spirodiclofen (min 98%) | bọ phấn trắng/ sắn | Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh |
| 3807 | Pisana 700WP | Niclosamide (min 96%) | ốc bươu vàng/lúa | Công ty CP Đầu tư Hợp Trí |
| 3808 | Pisorim 18.5WP | Bensulfuron-methyl 3.5% + Propisochlor (min 95%) 15% | cỏ/ lúa cấy | Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
| 3809 | Pitagor 550WP | Cyhalofop-butyl 150g/kg + Quinclorac 400g/kg | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng |
| 3810 | Pixy® 360SC | Methoxyfenozide 300g/l + Spinetoram 60g/l | sâu keo mùa thu/ ngô; sâu cuốn lá/lúa | Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam |
| 3811 | Pixy® 360SC | Methoxyfenozide 300g/l + Spinetoram 60g/l | sâu keo mùa thu/ ngô; sâu cuốn lá/lúa | Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam |
| 3812 | Pizza 750WP | Metaldehyde 10g/kg + Niclosamide 740g/kg | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
| 3813 | Plasma 3EC | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%) | sâu cuốn lá/lúa | Công ty CP QT APC Việt Nam |
| 3814 | Plasma 3EC | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%) | sâu cuốn lá/lúa | Công ty CP QT APC Việt Nam |
| 3815 | Plastimula 1SL | Polyphenol chiết xuất từ than bùn và lá, vỏ thân cây xoài (Mangifera indica L) | kích thích sinh trưởng/ lúa, lạc, dưa chuột, bắp cải, cà chua, cải xanh, đậu tương, ớt, cà rốt, đậu xanh; xử lý hạt giống để tăng sức đề kháng của cây lúa đối với bệnh vàng lùn do virus | Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh |
| 3816 | Platin 55 EC | Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP TST Cần Thơ |
| 3817 | Plemax 320SC | Indoxacarb 240 g/l + Novaluron 80 g/l | sâu keo mùa thu/ ngô | Công ty TNHH Adama Việt Nam |
| 3818 | Plutel 5EC | Abamectin (min 90%) | rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu tơ, sâu khoang, sâu xanh, rệp muội/ bắp cải; rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục thân/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; bọ xít/ vải thiều; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy/ xoài; rệp muội/ n | Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc) |
| 3819 | PMC 90 DP | Na2SiF6 50% + H3BO3 10% + CuSO4 30% | mối/ cây lâm nghiệp | Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam |
| 3820 | PMs 100 CP | Na2SiF6 80% + ZnCl2 20% | mối/ nền móng, hàng rào quanh công trình xây dựng | Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam |
3801. Pinkvali 5SL, 50WP
Hoạt chất: Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%)
Phân nhóm: 5SL: nấm hồng/ cao su, đốm vằn/ lúa 50WP: lở cổ rễ/cà chua, khô vằn/lúa
Công ty: Công ty CP Hóc Môn
3802. Pirastar 183SE
Hoạt chất: Epoxiconazole 50g/l + Pyraclostrobin 133g/l
Phân nhóm: rỉ sắt/ cà phê
Công ty: Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
3803. Piripro 550EC
Hoạt chất: Pirimiphos-methyl (min 88%)
Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ngô
Công ty: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
3804. Piripro 550EC
Hoạt chất: Pirimiphos-methyl (min 88%)
Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ngô
Công ty: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
3805. Pirotop 240SC
Hoạt chất: Spirodiclofen (min 98%)
Phân nhóm: bọ phấn trắng/ sắn
Công ty: Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
3806. Pirotop 240SC
Hoạt chất: Spirodiclofen (min 98%)
Phân nhóm: bọ phấn trắng/ sắn
Công ty: Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
3807. Pisana 700WP
Hoạt chất: Niclosamide (min 96%)
Phân nhóm: ốc bươu vàng/lúa
Công ty: Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
3808. Pisorim 18.5WP
Hoạt chất: Bensulfuron-methyl 3.5% + Propisochlor (min 95%) 15%
Phân nhóm: cỏ/ lúa cấy
Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
3809. Pitagor 550WP
Hoạt chất: Cyhalofop-butyl 150g/kg + Quinclorac 400g/kg
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng
3810. Pixy® 360SC
Hoạt chất: Methoxyfenozide 300g/l + Spinetoram 60g/l
Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ ngô; sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
3811. Pixy® 360SC
Hoạt chất: Methoxyfenozide 300g/l + Spinetoram 60g/l
Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ ngô; sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
3812. Pizza 750WP
Hoạt chất: Metaldehyde 10g/kg + Niclosamide 740g/kg
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
3813. Plasma 3EC
Hoạt chất: Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty CP QT APC Việt Nam
3814. Plasma 3EC
Hoạt chất: Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty CP QT APC Việt Nam
3815. Plastimula 1SL
Hoạt chất: Polyphenol chiết xuất từ than bùn và lá, vỏ thân cây xoài (Mangifera indica L)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa, lạc, dưa chuột, bắp cải, cà chua, cải xanh, đậu tương, ớt, cà rốt, đậu xanh; xử lý hạt giống để tăng sức đề kháng của cây lúa đối với bệnh vàng lùn do virus
Công ty: Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh
3816. Platin 55 EC
Hoạt chất: Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP TST Cần Thơ
3817. Plemax 320SC
Hoạt chất: Indoxacarb 240 g/l + Novaluron 80 g/l
Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ ngô
Công ty: Công ty TNHH Adama Việt Nam
3818. Plutel 5EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu tơ, sâu khoang, sâu xanh, rệp muội/ bắp cải; rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục thân/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; bọ xít/ vải thiều; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy/ xoài; rệp muội/ n
Công ty: Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)
3819. PMC 90 DP
Hoạt chất: Na2SiF6 50% + H3BO3 10% + CuSO4 30%
Phân nhóm: mối/ cây lâm nghiệp
Công ty: Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
3820. PMs 100 CP
Hoạt chất: Na2SiF6 80% + ZnCl2 20%
Phân nhóm: mối/ nền móng, hàng rào quanh công trình xây dựng
Công ty: Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
VTNN Miền Tây