Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
3821 PN-balacide 32WP Copper Oxychloride 17% + Streptomycin sulfate (Streptomycin) 5% + Zinc sulfate 10% bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, đen lép hạt/ lúa; bệnh thối lá/ cây hoa huệ; bệnh thối hoa/ cây hoa hồng; héo xanh/ khoai tây Công ty TNHH Phương Nam - Việt Nam
3822 PN-balacide 32WP Copper Oxychloride 17% + Streptomycin sulfate (Streptomycin) 5% + Zinc sulfate 10% bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, đen lép hạt/ lúa; bệnh thối lá/ cây hoa huệ; bệnh thối hoa/ cây hoa hồng; héo xanh/ khoai tây Công ty TNHH Phương Nam - Việt Nam
3823 PN-Coppercide 50WP Copper Oxychloride (min Cu 55%) đốm lá, thối thân/ lạc; rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH Phương Nam - Việt Nam
3824 PN-Coppercide 50WP Copper Oxychloride (min Cu 55%) đốm lá, thối thân/ lạc; rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH Phương Nam - Việt Nam
3825 PN-Linhcide 1.2 EW Eugenol (min 99%) khô vằn/ lúa; mốc sương/ cà chua; phấn trắng/ dưa chuột; đốm nâu, đốm xám/ chè; phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH Phương Nam - Việt Nam
3826 Podesta 200WP Trichoderma harzianum lở cổ rễ/cà chua; thán thư/hành Công ty CP Nông dược HAI
3827 Polafen 11EC Pyriproxyfen (min 95%) rệp sáp/roi Công ty TNHH World Vision (VN)
3828 Polafen 11EC Pyriproxyfen (min 95%) rệp sáp/roi Công ty TNHH World Vision (VN)
3829 Poly annong 250EW, 250EC, 450SC Tebuconazole (min 95%) 250EW, 250EC: lem lép hạt/ lúa 450SC: Xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa; khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH An Nông
3830 Polyman 46WP Mancozeb 44% + Polyoxin B 2% thán thư/ thanh long Công ty TNHH SX và KD Tam Nông
3831 Polyoxin AL 10WP Polyoxin complex (min 31%) đốm lá/ hành, chảy gôm/dưa hấu, thán thư/ thanh long, ớt Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
3832 Polyram 80WG Metiram Complex (min 85%) chạy dây/ dưa chuột; đốm vòng/ cà chua; sương mai/ vải, dưa hấu; thán thư/ hồ tiêu, xoài, sầu riêng; thối quả/ nhãn; lúa von/ lúa; ghẻ sẹo/cam; đốm nâu/thanh long BASF Vietnam Co., Ltd.
3833 Polysuper 27SL, 32WP Ningnanmycin 17g/l, (10g/kg) + Polyoxin B 10g/l, (22g/kg) 27SL: thán thư/ vải 32WP: lem lép hạt/ lúa, thán thư/ vải Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
3834 Pompom 3.9EC, 11.6WG Abamectin 4g/l (2g/kg) + Methylamine avermectin 35g/l (114g/kg) sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã
3835 Poner 40TB, 40SP Streptomycin sulfate thối nhũn/ bắp cải Công ty TNHH MTV Tô Nam Biotech
3836 Pontiac 800WG Thiodicarb (min 96%) rệp sáp/ hồ tiêu Rotam Asia Pacific Limited
3837 Pontiac 800WG Thiodicarb (min 96%) rệp sáp/ hồ tiêu Rotam Asia Pacific Limited
3838 Porlen xtra 5SG Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) sâu khoang/lạc Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
3839 Porsche 50SC Fluazinam (min 96%) sương mai/ khoai tây Công ty TNHH MTV BVTV Long An
3840 Porto 200SL Diquat (min 95%) cỏ/cao su Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai

3821. PN-balacide 32WP

Hoạt chất: Copper Oxychloride 17% + Streptomycin sulfate (Streptomycin) 5% + Zinc sulfate 10%

Phân nhóm: bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, đen lép hạt/ lúa; bệnh thối lá/ cây hoa huệ; bệnh thối hoa/ cây hoa hồng; héo xanh/ khoai tây

Công ty: Công ty TNHH Phương Nam - Việt Nam

3822. PN-balacide 32WP

Hoạt chất: Copper Oxychloride 17% + Streptomycin sulfate (Streptomycin) 5% + Zinc sulfate 10%

Phân nhóm: bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, đen lép hạt/ lúa; bệnh thối lá/ cây hoa huệ; bệnh thối hoa/ cây hoa hồng; héo xanh/ khoai tây

Công ty: Công ty TNHH Phương Nam - Việt Nam

3823. PN-Coppercide 50WP

Hoạt chất: Copper Oxychloride (min Cu 55%)

Phân nhóm: đốm lá, thối thân/ lạc; rỉ sắt/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH Phương Nam - Việt Nam

3824. PN-Coppercide 50WP

Hoạt chất: Copper Oxychloride (min Cu 55%)

Phân nhóm: đốm lá, thối thân/ lạc; rỉ sắt/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH Phương Nam - Việt Nam

3825. PN-Linhcide 1.2 EW

Hoạt chất: Eugenol (min 99%)

Phân nhóm: khô vằn/ lúa; mốc sương/ cà chua; phấn trắng/ dưa chuột; đốm nâu, đốm xám/ chè; phấn trắng/hoa hồng

Công ty: Công ty TNHH Phương Nam - Việt Nam

3826. Podesta 200WP

Hoạt chất: Trichoderma harzianum

Phân nhóm: lở cổ rễ/cà chua; thán thư/hành

Công ty: Công ty CP Nông dược HAI

3827. Polafen 11EC

Hoạt chất: Pyriproxyfen (min 95%)

Phân nhóm: rệp sáp/roi

Công ty: Công ty TNHH World Vision (VN)

3828. Polafen 11EC

Hoạt chất: Pyriproxyfen (min 95%)

Phân nhóm: rệp sáp/roi

Công ty: Công ty TNHH World Vision (VN)

3829. Poly annong 250EW, 250EC, 450SC

Hoạt chất: Tebuconazole (min 95%)

Phân nhóm: 250EW, 250EC: lem lép hạt/ lúa 450SC: Xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa; khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa

Công ty: Công ty TNHH An Nông

3830. Polyman 46WP

Hoạt chất: Mancozeb 44% + Polyoxin B 2%

Phân nhóm: thán thư/ thanh long

Công ty: Công ty TNHH SX và KD Tam Nông

3831. Polyoxin AL 10WP

Hoạt chất: Polyoxin complex (min 31%)

Phân nhóm: đốm lá/ hành, chảy gôm/dưa hấu, thán thư/ thanh long, ớt

Công ty: Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

3832. Polyram 80WG

Hoạt chất: Metiram Complex (min 85%)

Phân nhóm: chạy dây/ dưa chuột; đốm vòng/ cà chua; sương mai/ vải, dưa hấu; thán thư/ hồ tiêu, xoài, sầu riêng; thối quả/ nhãn; lúa von/ lúa; ghẻ sẹo/cam; đốm nâu/thanh long

Công ty: BASF Vietnam Co., Ltd.

3833. Polysuper 27SL, 32WP

Hoạt chất: Ningnanmycin 17g/l, (10g/kg) + Polyoxin B 10g/l, (22g/kg)

Phân nhóm: 27SL: thán thư/ vải 32WP: lem lép hạt/ lúa, thán thư/ vải

Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

3834. Pompom 3.9EC, 11.6WG

Hoạt chất: Abamectin 4g/l (2g/kg) + Methylamine avermectin 35g/l (114g/kg)

Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa

Công ty: Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã

3835. Poner 40TB, 40SP

Hoạt chất: Streptomycin sulfate

Phân nhóm: thối nhũn/ bắp cải

Công ty: Công ty TNHH MTV Tô Nam Biotech

3836. Pontiac 800WG

Hoạt chất: Thiodicarb (min 96%)

Phân nhóm: rệp sáp/ hồ tiêu

Công ty: Rotam Asia Pacific Limited

3837. Pontiac 800WG

Hoạt chất: Thiodicarb (min 96%)

Phân nhóm: rệp sáp/ hồ tiêu

Công ty: Rotam Asia Pacific Limited

3838. Porlen xtra 5SG

Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)

Phân nhóm: sâu khoang/lạc

Công ty: Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.

3839. Porsche 50SC

Hoạt chất: Fluazinam (min 96%)

Phân nhóm: sương mai/ khoai tây

Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Long An

3840. Porto 200SL

Hoạt chất: Diquat (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/cao su

Công ty: Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai

1 ... 190 191 192 193 194 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?