Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 3841 | Posy 24EC | Cypermethrin 2% + Phoxim 22% | sâu khoang/khoai lang | Công ty TNHH TCT Hà Nội |
| 3842 | Poticua 250EW | Tebuconazole (min 95%) | lem lép hạt/ lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/lúa; chết cây con/ lạc | Công ty TNHH TM Thái Phong |
| 3843 | Pounce 50EC | Permethrin (min 92%) | sâu khoang/ lạc | Công ty TNHH FMC Việt Nam |
| 3844 | Pounce 50EC | Permethrin (min 92%) | sâu khoang/ lạc | Công ty TNHH FMC Việt Nam |
| 3845 | Power 5EC | Cypermethrin (min 90%) | bọ xít/ lúa | Công ty TNHH XNK Hóa chất Công nghệ cao Việt Nam |
| 3846 | PQZ 20WG | Pyrifluquinazon (min 95%) | rệp đào/khoai tây; bọ phấn trắng/sắn | Công ty TNHH Nichino Việt Nam |
| 3847 | PQZ 20WG | Pyrifluquinazon (min 95%) | rệp đào/khoai tây; bọ phấn trắng/sắn | Công ty TNHH Nichino Việt Nam |
| 3848 | Pre-pat 412.5FS | Thiamethoxam 300g/l + Azoxystrobin 50g/l + Prochloraz 62.5g/l | xử lý hạt giống trừ rầy nâu/ lúa | Công ty CP Nông Tín AG |
| 3849 | Prefit 300EC, 342WP | Pretilachlor 300g/l (342g/kg) + chất an toàn Fenclorim 100g/l (114g/kg) | 300EC: cỏ/ lúa 342WP: cỏ/lúa gieo thẳng | Công ty CP BVTV I TW |
| 3850 | Preguard 500SC | Fluazinam (min 96%) | giả sương mai/ dưa hấu | Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. |
| 3851 | Premi 25SL | Chitosan 5g/l + Kasugamycin 20g/l | lem lép hạt, đạo ôn/lúa | Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ |
| 3852 | Premi 25SL | Chitosan 5g/l + Kasugamycin 20g/l | lem lép hạt, đạo ôn/lúa | Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ |
| 3853 | Premise 200SC | Imidacloprid (min 96%) | mối/ công trình xây dựng | Bayer Vietnam Ltd (BVL) |
| 3854 | Premium 370WP | Pretilachlor 330g/kg + Bensulfuron-methyl 40g/kg + chất an toàn Fenclorim 110g/kg | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn) |
| 3855 | Pretiny 99.9WP | Bensultap (min 98%) | bọ trĩ/ điều; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ đậu tương | Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến |
| 3856 | Prev-AMTM 5.4ME | D-limonene (Orange oil) (min 94.5%) | rệp sáp/bưởi; bọ trĩ, nhện đỏ/cà chua | Oro Agri International B.V. |
| 3857 | Prevathon® 0.4GR, 200SC, 35WG | Cartap hydrochloride 470g/kg + Imidacloprid 30g/kg | 0.4GR: sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu đục thân/ mía; sâu đục củ/ khoai lang 200SC: sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa; sâu đục cuống quả/vải 35WG: sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; sâu xanh da láng/ lạc; s | Công ty TNHH FMC Việt Nam |
| 3858 | Previcur Energy 840 SL | Propamocarb 530 g/l + Fosetyl-aluminium 310g/l | chết rạp/ cà chua (sử dụng trong vườn ươm) | Bayer Vietnam Ltd (BVL) |
| 3859 | Priaxor 500SC | Fluxapyroxad (min 98%) 167g/l + Pyraclostrobin 333g/l | thán thư/ cà phê, hồ tiêu; khô vằn/ ngô; đốm vòng/ khoai tây | BASF Vietnam Co., Ltd. |
| 3860 | Primo Maxx® 120SL | Trinexapac-Ethyl (min 94%) | điều hoà sinh trưởng/ cỏ sân golf | Công ty TNHH Phân bón Nông Tín |
3841. Posy 24EC
Hoạt chất: Cypermethrin 2% + Phoxim 22%
Phân nhóm: sâu khoang/khoai lang
Công ty: Công ty TNHH TCT Hà Nội
3842. Poticua 250EW
Hoạt chất: Tebuconazole (min 95%)
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/lúa; chết cây con/ lạc
Công ty: Công ty TNHH TM Thái Phong
3843. Pounce 50EC
Hoạt chất: Permethrin (min 92%)
Phân nhóm: sâu khoang/ lạc
Công ty: Công ty TNHH FMC Việt Nam
3844. Pounce 50EC
Hoạt chất: Permethrin (min 92%)
Phân nhóm: sâu khoang/ lạc
Công ty: Công ty TNHH FMC Việt Nam
3845. Power 5EC
Hoạt chất: Cypermethrin (min 90%)
Phân nhóm: bọ xít/ lúa
Công ty: Công ty TNHH XNK Hóa chất Công nghệ cao Việt Nam
3846. PQZ 20WG
Hoạt chất: Pyrifluquinazon (min 95%)
Phân nhóm: rệp đào/khoai tây; bọ phấn trắng/sắn
Công ty: Công ty TNHH Nichino Việt Nam
3847. PQZ 20WG
Hoạt chất: Pyrifluquinazon (min 95%)
Phân nhóm: rệp đào/khoai tây; bọ phấn trắng/sắn
Công ty: Công ty TNHH Nichino Việt Nam
3848. Pre-pat 412.5FS
Hoạt chất: Thiamethoxam 300g/l + Azoxystrobin 50g/l + Prochloraz 62.5g/l
Phân nhóm: xử lý hạt giống trừ rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty CP Nông Tín AG
3849. Prefit 300EC, 342WP
Hoạt chất: Pretilachlor 300g/l (342g/kg) + chất an toàn Fenclorim 100g/l (114g/kg)
Phân nhóm: 300EC: cỏ/ lúa 342WP: cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP BVTV I TW
3850. Preguard 500SC
Hoạt chất: Fluazinam (min 96%)
Phân nhóm: giả sương mai/ dưa hấu
Công ty: Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
3851. Premi 25SL
Hoạt chất: Chitosan 5g/l + Kasugamycin 20g/l
Phân nhóm: lem lép hạt, đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
3852. Premi 25SL
Hoạt chất: Chitosan 5g/l + Kasugamycin 20g/l
Phân nhóm: lem lép hạt, đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
3853. Premise 200SC
Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)
Phân nhóm: mối/ công trình xây dựng
Công ty: Bayer Vietnam Ltd (BVL)
3854. Premium 370WP
Hoạt chất: Pretilachlor 330g/kg + Bensulfuron-methyl 40g/kg + chất an toàn Fenclorim 110g/kg
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
3855. Pretiny 99.9WP
Hoạt chất: Bensultap (min 98%)
Phân nhóm: bọ trĩ/ điều; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ đậu tương
Công ty: Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
3856. Prev-AMTM 5.4ME
Hoạt chất: D-limonene (Orange oil) (min 94.5%)
Phân nhóm: rệp sáp/bưởi; bọ trĩ, nhện đỏ/cà chua
Công ty: Oro Agri International B.V.
3857. Prevathon® 0.4GR, 200SC, 35WG
Hoạt chất: Cartap hydrochloride 470g/kg + Imidacloprid 30g/kg
Phân nhóm: 0.4GR: sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu đục thân/ mía; sâu đục củ/ khoai lang 200SC: sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa; sâu đục cuống quả/vải 35WG: sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; sâu xanh da láng/ lạc; s
Công ty: Công ty TNHH FMC Việt Nam
3858. Previcur Energy 840 SL
Hoạt chất: Propamocarb 530 g/l + Fosetyl-aluminium 310g/l
Phân nhóm: chết rạp/ cà chua (sử dụng trong vườn ươm)
Công ty: Bayer Vietnam Ltd (BVL)
3859. Priaxor 500SC
Hoạt chất: Fluxapyroxad (min 98%) 167g/l + Pyraclostrobin 333g/l
Phân nhóm: thán thư/ cà phê, hồ tiêu; khô vằn/ ngô; đốm vòng/ khoai tây
Công ty: BASF Vietnam Co., Ltd.
3860. Primo Maxx® 120SL
Hoạt chất: Trinexapac-Ethyl (min 94%)
Phân nhóm: điều hoà sinh trưởng/ cỏ sân golf
Công ty: Công ty TNHH Phân bón Nông Tín
VTNN Miền Tây