Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 3861 | Prize 700WP | Niclosamide (min 96%) | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) |
| 3862 | Pro Ggo 440EC | Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l | sâu xanh da láng/lạc | Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang |
| 3863 | Pro-F 38EC | Fenbutatin oxide 8% + Propargite 30% | nhện đỏ/ cam | Công ty TNHH MTV BVTV Omega |
| 3864 | Pro-sure 100WG | Emamectin benzoate 95g/kg + Matrine 5g/kg | sâu cuốn lá/lúa | Công ty CP Nông Việt |
| 3865 | Pro-Thiram 80WP, 80WG | Thiram (TMTD) (min 96%) | 80WP: đốm lá/ phong lan 80WG: khô vằn/lúa, thán thư/ cà phê | Agspec Asia Pte Ltd |
| 3866 | Proben super 500EC | Propargite 300g/l + Pyridaben 200g/l | nhện gié/ lúa | Công ty CP Quốc tế Hòa Bình |
| 3867 | Proben super 500EC | Propargite 300g/l + Pyridaben 200g/l | nhện gié/ lúa | Công ty CP Quốc tế Hòa Bình |
| 3868 | Probencarb 250WP | Bismerthiazol 200 g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg | bạc lá/lúa | Công ty TNHH TM Nông Phát |
| 3869 | Probencarb 250WP | Bismerthiazol 200 g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg | bạc lá/lúa | Công ty TNHH TM Nông Phát |
| 3870 | Probicol 200WP | Bismerthiazol 190 g/kg + Kasugamycin 10g/kg | bạc lá/lúa | Công ty TNHH TM Nông Phát |
| 3871 | Probicol 200WP | Bismerthiazol 190 g/kg + Kasugamycin 10g/kg | bạc lá/lúa | Công ty TNHH TM Nông Phát |
| 3872 | Probull 722SL | Propamocarb.HCl (min 92%) | tuyến trùng/ hồ tiêu | Công ty TNHH Trường Thịnh |
| 3873 | Probuta 550EC | Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH Trường Thịnh |
| 3874 | Prochess 250WP | Dinotefuran 50g/kg + Imidacloprid 200g/kg | rầy nâu/lúa | Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành |
| 3875 | ProclaimÒ 1.9 EC, 5WG | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) | 1.9EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ/ lúa; nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu đục cuống quả/ xoài; sâu đục quả/ bông vải; sâu khoang, sâu xanh, sâu gai sừng ăn lá/ thuốc lá; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/chè; sâu xanh da láng, sâu xanh/ cà chua; | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 3876 | Prodifad 300EC | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê | Công ty CP Bình Điền MeKong |
| 3877 | Prodife’s 5.8EC, 8WG | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) | 5.8EC: rầy bông/ xoài, sâu cuốn lá/lúa, nhện lông nhung/nhãn 8WG: sâu cuốn lá/lúa | Công ty TNHH TM Nông Phát |
| 3878 | Prodigy® 240SC | Methoxyfenozide (min 95%) | sâu khoang, sâu xanh/ lạc; sâu xanh da láng/ cải bắp; sâu cuốn lá/ lúa | Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam |
| 3879 | Prodigy® 240SC | Methoxyfenozide (min 95%) | sâu khoang, sâu xanh/ lạc; sâu xanh da láng/ cải bắp; sâu cuốn lá/ lúa | Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam |
| 3880 | Profast 210EC | Alpha-cypermethrin 10g/l + Profenofos 200g/l | sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu xanh/ đậu tương; rệp sáp, rệp vảy, sâu đục quả/ cà phê | Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd |
3861. Prize 700WP
Hoạt chất: Niclosamide (min 96%)
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
3862. Pro Ggo 440EC
Hoạt chất: Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l
Phân nhóm: sâu xanh da láng/lạc
Công ty: Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
3863. Pro-F 38EC
Hoạt chất: Fenbutatin oxide 8% + Propargite 30%
Phân nhóm: nhện đỏ/ cam
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Omega
3864. Pro-sure 100WG
Hoạt chất: Emamectin benzoate 95g/kg + Matrine 5g/kg
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty CP Nông Việt
3865. Pro-Thiram 80WP, 80WG
Hoạt chất: Thiram (TMTD) (min 96%)
Phân nhóm: 80WP: đốm lá/ phong lan 80WG: khô vằn/lúa, thán thư/ cà phê
Công ty: Agspec Asia Pte Ltd
3866. Proben super 500EC
Hoạt chất: Propargite 300g/l + Pyridaben 200g/l
Phân nhóm: nhện gié/ lúa
Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
3867. Proben super 500EC
Hoạt chất: Propargite 300g/l + Pyridaben 200g/l
Phân nhóm: nhện gié/ lúa
Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
3868. Probencarb 250WP
Hoạt chất: Bismerthiazol 200 g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg
Phân nhóm: bạc lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH TM Nông Phát
3869. Probencarb 250WP
Hoạt chất: Bismerthiazol 200 g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg
Phân nhóm: bạc lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH TM Nông Phát
3870. Probicol 200WP
Hoạt chất: Bismerthiazol 190 g/kg + Kasugamycin 10g/kg
Phân nhóm: bạc lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH TM Nông Phát
3871. Probicol 200WP
Hoạt chất: Bismerthiazol 190 g/kg + Kasugamycin 10g/kg
Phân nhóm: bạc lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH TM Nông Phát
3872. Probull 722SL
Hoạt chất: Propamocarb.HCl (min 92%)
Phân nhóm: tuyến trùng/ hồ tiêu
Công ty: Công ty TNHH Trường Thịnh
3873. Probuta 550EC
Hoạt chất: Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH Trường Thịnh
3874. Prochess 250WP
Hoạt chất: Dinotefuran 50g/kg + Imidacloprid 200g/kg
Phân nhóm: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
3875. ProclaimÒ 1.9 EC, 5WG
Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)
Phân nhóm: 1.9EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ/ lúa; nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu đục cuống quả/ xoài; sâu đục quả/ bông vải; sâu khoang, sâu xanh, sâu gai sừng ăn lá/ thuốc lá; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/chè; sâu xanh da láng, sâu xanh/ cà chua;
Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
3876. Prodifad 300EC
Hoạt chất: Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê
Công ty: Công ty CP Bình Điền MeKong
3877. Prodife’s 5.8EC, 8WG
Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)
Phân nhóm: 5.8EC: rầy bông/ xoài, sâu cuốn lá/lúa, nhện lông nhung/nhãn 8WG: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH TM Nông Phát
3878. Prodigy® 240SC
Hoạt chất: Methoxyfenozide (min 95%)
Phân nhóm: sâu khoang, sâu xanh/ lạc; sâu xanh da láng/ cải bắp; sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
3879. Prodigy® 240SC
Hoạt chất: Methoxyfenozide (min 95%)
Phân nhóm: sâu khoang, sâu xanh/ lạc; sâu xanh da láng/ cải bắp; sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
3880. Profast 210EC
Hoạt chất: Alpha-cypermethrin 10g/l + Profenofos 200g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu xanh/ đậu tương; rệp sáp, rệp vảy, sâu đục quả/ cà phê
Công ty: Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
VTNN Miền Tây