Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 3881 | Profendi 240SC | Methoxyfenozide (min 95%) | sâu cuốn lá/ lúa | Công ty TNHH Gap Agro |
| 3882 | Profendi 240SC | Methoxyfenozide (min 95%) | sâu cuốn lá/ lúa | Công ty TNHH Gap Agro |
| 3883 | Profezin 250WP, 400SC | Buprofezin (min 98%) | 250WP: rầy nâu/lúa 400SC: bọ xít muỗi/chè, rầy bông/xoài, rầy nâu/ lúa | Công ty CP Hóc Môn |
| 3884 | Profiler 711.1WG | Fluopicolide (min 97%) 44.4 g/kg + Fosetyl- alumilium 666.7 g/kg | sương mai/bắp cải, cà chua, nho, vải, nhãn, hành; xì mủ/ bưởi; chảy nhựa, xì mủ/cam; nứt thân xì mủ/sầu riêng | Bayer Vietnam Ltd (BVL) |
| 3885 | Proger 20 WP | Gibberellic acid (min 90%) | kích thích sinh trưởng/ lúa | Công ty TNHH TM Thái Nông |
| 3886 | ProGibb 10 SP, 40%SG | Gibberellic acid (min 90%) | 10SP: kích thích sinh trưởng/ chè, lúa, bắp cải, đậu Hà lan, cà chua, cà rốt, cải thảo, cần tây, cà phê, hồ tiêu 40%SG: kích thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải, đậu Hà lan, cà chua, cà rốt, cải thảo, cần tây, thanh long, nho, cà phê, hồ tiêu, xoài, cam | Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam |
| 3887 | Prohed 400EC | Difenoconazole 150g/l + Hexaconazole 100g/l + Propiconazole 150g/l | khô vằn/ lúa | Công ty CP Nông Tín AG |
| 3888 | Prolinate 65.4 EC | Molinate 327g/l + Propanil 327g/l | cỏ/ lúa | Forward International Ltd |
| 3889 | Promathion 25EC, 55WG | Azadirachtin 3 g/l (3g/kg) + Emamectin benzoate 22 g/l (52g/kg) | 25EC: nhện đỏ/cam; sâu xanh/ đậu tương; sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải 55WG: sâu xanh/ đậu tương; sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải | Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ |
| 3890 | Promectin 5.0EC, 100WG | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) | 5.0EC: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ nho; rệp bông/ xoài 100WG: sâu cuốn lá/ lúa, bọ trĩ/ xoài, sâu xanh da láng/ đậu tương, sâu tơ/ bắp cải | Công ty CP Nông Việt |
| 3891 | Promot Plus WP (Trichoderma spp 5.107 bào tử/g); Promot Plus SL (Trichoderma koningii 3.107 bào tử/g + Trichoderma harzianum 2.107 bào tử/g) | Trichoderma spp | WP: thối gốc, thối hạch/ bắp cải; chết cây con/ cải thảo SL: đốm nâu, đốm xám/ chè; thối hạch, thối gốc/ bắp cải | Công ty TNHH Ngân Anh |
| 3892 | Proof 150SL | Glufosinate ammonium (min 95%) | cỏ/ điều | Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn) |
| 3893 | Propac 20WP | Paclobutrazol (min 95%) | kích thích sinh trưởng/ lúa | Công ty TNHH Thuốc BVTV Mekong |
| 3894 | Propatox 360 EC | Propanil (DCPA) (min 95%) | cỏ/ lúa | Forward International Ltd |
| 3895 | Propazomix 18.7SC | Azoxystrobin 7% + Propiconazole 11.7% | rỉ sắt/cà phê | Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd. |
| 3896 | Propazomix 18.7SC | Azoxystrobin 7% + Propiconazole 11.7% | rỉ sắt/cà phê | Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd. |
| 3897 | Proplant 722 SL | Propamocarb.HCl (min 92%) | nấm trong đất/ hồ tiêu, nứt thân chảy nhựa/ dưa hấu, chết ẻo cây con/lạc, xì mủ/ cam | Công ty TNHH Kiên Nam |
| 3898 | Propman bul 550SC | Mancozeb 301.6g/l + Propamocarb.HCl 248g/l | sương mai/cà chua, dưa hấu | Agria S.A. |
| 3899 | Propytil 250EC | Propiconazole (min 90%) | lem lép hạt/lúa | Công ty TNHH BVTV Đồng Phát |
| 3900 | Prota 50WP, 750WG | Iprodione (min 96%) | 50WP: lem lép hạt, khô vằn/ lúa; héo vàng/ đậu tương 750WG: lem lép hạt, khô vằn/ lúa; thối gốc/ dưa hấu | Công ty CP SX TM Bio Vina |
3881. Profendi 240SC
Hoạt chất: Methoxyfenozide (min 95%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Gap Agro
3882. Profendi 240SC
Hoạt chất: Methoxyfenozide (min 95%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Gap Agro
3883. Profezin 250WP, 400SC
Hoạt chất: Buprofezin (min 98%)
Phân nhóm: 250WP: rầy nâu/lúa 400SC: bọ xít muỗi/chè, rầy bông/xoài, rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty CP Hóc Môn
3884. Profiler 711.1WG
Hoạt chất: Fluopicolide (min 97%) 44.4 g/kg + Fosetyl- alumilium 666.7 g/kg
Phân nhóm: sương mai/bắp cải, cà chua, nho, vải, nhãn, hành; xì mủ/ bưởi; chảy nhựa, xì mủ/cam; nứt thân xì mủ/sầu riêng
Công ty: Bayer Vietnam Ltd (BVL)
3885. Proger 20 WP
Hoạt chất: Gibberellic acid (min 90%)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM Thái Nông
3886. ProGibb 10 SP, 40%SG
Hoạt chất: Gibberellic acid (min 90%)
Phân nhóm: 10SP: kích thích sinh trưởng/ chè, lúa, bắp cải, đậu Hà lan, cà chua, cà rốt, cải thảo, cần tây, cà phê, hồ tiêu 40%SG: kích thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải, đậu Hà lan, cà chua, cà rốt, cải thảo, cần tây, thanh long, nho, cà phê, hồ tiêu, xoài, cam
Công ty: Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
3887. Prohed 400EC
Hoạt chất: Difenoconazole 150g/l + Hexaconazole 100g/l + Propiconazole 150g/l
Phân nhóm: khô vằn/ lúa
Công ty: Công ty CP Nông Tín AG
3888. Prolinate 65.4 EC
Hoạt chất: Molinate 327g/l + Propanil 327g/l
Phân nhóm: cỏ/ lúa
Công ty: Forward International Ltd
3889. Promathion 25EC, 55WG
Hoạt chất: Azadirachtin 3 g/l (3g/kg) + Emamectin benzoate 22 g/l (52g/kg)
Phân nhóm: 25EC: nhện đỏ/cam; sâu xanh/ đậu tương; sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải 55WG: sâu xanh/ đậu tương; sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải
Công ty: Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
3890. Promectin 5.0EC, 100WG
Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)
Phân nhóm: 5.0EC: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ nho; rệp bông/ xoài 100WG: sâu cuốn lá/ lúa, bọ trĩ/ xoài, sâu xanh da láng/ đậu tương, sâu tơ/ bắp cải
Công ty: Công ty CP Nông Việt
3891. Promot Plus WP (Trichoderma spp 5.107 bào tử/g); Promot Plus SL (Trichoderma koningii 3.107 bào tử/g + Trichoderma harzianum 2.107 bào tử/g)
Hoạt chất: Trichoderma spp
Phân nhóm: WP: thối gốc, thối hạch/ bắp cải; chết cây con/ cải thảo SL: đốm nâu, đốm xám/ chè; thối hạch, thối gốc/ bắp cải
Công ty: Công ty TNHH Ngân Anh
3892. Proof 150SL
Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/ điều
Công ty: Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
3893. Propac 20WP
Hoạt chất: Paclobutrazol (min 95%)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Mekong
3894. Propatox 360 EC
Hoạt chất: Propanil (DCPA) (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa
Công ty: Forward International Ltd
3895. Propazomix 18.7SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 7% + Propiconazole 11.7%
Phân nhóm: rỉ sắt/cà phê
Công ty: Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd.
3896. Propazomix 18.7SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 7% + Propiconazole 11.7%
Phân nhóm: rỉ sắt/cà phê
Công ty: Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd.
3897. Proplant 722 SL
Hoạt chất: Propamocarb.HCl (min 92%)
Phân nhóm: nấm trong đất/ hồ tiêu, nứt thân chảy nhựa/ dưa hấu, chết ẻo cây con/lạc, xì mủ/ cam
Công ty: Công ty TNHH Kiên Nam
3898. Propman bul 550SC
Hoạt chất: Mancozeb 301.6g/l + Propamocarb.HCl 248g/l
Phân nhóm: sương mai/cà chua, dưa hấu
Công ty: Agria S.A.
3899. Propytil 250EC
Hoạt chất: Propiconazole (min 90%)
Phân nhóm: lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
3900. Prota 50WP, 750WG
Hoạt chất: Iprodione (min 96%)
Phân nhóm: 50WP: lem lép hạt, khô vằn/ lúa; héo vàng/ đậu tương 750WG: lem lép hạt, khô vằn/ lúa; thối gốc/ dưa hấu
Công ty: Công ty CP SX TM Bio Vina
VTNN Miền Tây