Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
3921 Pyenthoate 50 EC Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92%) sâu đục thân/ lúa Longfat Global Co., Ltd.
3922 Pylacol 700WP Propineb (min 80%) đốm lá/ cần tây; đạo ôn, đốm nâu/ lúa; thán thư/ xoài, ớt Rotam Asia Pacific Limited
3923 Pylagold 170SC Chlorfenapyr 50g/l + Hexythiazox 50g/l rầy lưng trắng/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
3924 Pylat 150EC Chlorfenapyr 100g/l + Phoxim 50g/l sâu khoang/lạc Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
3925 Pylet 100WP Mefenacet 5g/kg + Pyrazosulfuron-ethyl 95g/kg cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng Công ty CP Khoa học CNC American
3926 Pylon 50WG Pymetrozine (min 95%) rầy bông/xoài Công ty TNHH UPL Việt Nam
3927 Pylon 50WG Pymetrozine (min 95%) rầy bông/xoài Công ty TNHH UPL Việt Nam
3928 Pymeny 60 EC Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
3929 Pymestar 550WG Alpha-cypermethrin 150g/kg + Pymetrozine 400g/kg rầy nâu/lúa Công ty TNHH Hóa Chất và TM Trần Vũ
3930 Pymin 600WG Indoxacarb 50g/kg + Pymetrozine 550g/kg rầy nâu/lúa Công ty CP Nông Tín AG
3931 Pymite 10.5EC Abamectin 0.3% + Pyridaben 10.2% nhện đỏ/lạc Công ty TNHH Visanto
3932 Pyphos-HB 500EC Pyridaben 200 g/l + Quinalphos 300 g/l nhện gié/lúa Công ty CP Quốc tế Hoà Bình
3933 Pyphos-HB 500EC Pyridaben 200 g/l + Quinalphos 300 g/l nhện gié/lúa Công ty CP Quốc tế Hoà Bình
3934 Pyracet 46SL MCPA (min 85%) cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV I TW
3935 Pyramite 400WP, 500SC Pyridaben 150g/kg (150g/l) + Sulfur 250g/kg (350g/l) nhện gié/ lúa Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
3936 Pyramite 400WP, 500SC Pyridaben 150g/kg (150g/l) + Sulfur 250g/kg (350g/l) nhện gié/ lúa Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
3937 Pyramos 40SL Ningnanmycin (min 20%) bạc lá/ lúa Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
3938 Pyrasus 10WP Pyrazosulfuron-ethyl (min 97%) cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy Công ty CP Nicotex
3939 Pyravil 5SC Hexaconazole (min 85%) khô vằn/lúa Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
3940 PyrazoleTV 25SC Pyraclostrobin (min 95%) đốm đen/hoa hồng Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

3921. Pyenthoate 50 EC

Hoạt chất: Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92%)

Phân nhóm: sâu đục thân/ lúa

Công ty: Longfat Global Co., Ltd.

3922. Pylacol 700WP

Hoạt chất: Propineb (min 80%)

Phân nhóm: đốm lá/ cần tây; đạo ôn, đốm nâu/ lúa; thán thư/ xoài, ớt

Công ty: Rotam Asia Pacific Limited

3923. Pylagold 170SC

Hoạt chất: Chlorfenapyr 50g/l + Hexythiazox 50g/l

Phân nhóm: rầy lưng trắng/ lúa

Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

3924. Pylat 150EC

Hoạt chất: Chlorfenapyr 100g/l + Phoxim 50g/l

Phân nhóm: sâu khoang/lạc

Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

3925. Pylet 100WP

Hoạt chất: Mefenacet 5g/kg + Pyrazosulfuron-ethyl 95g/kg

Phân nhóm: cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty CP Khoa học CNC American

3926. Pylon 50WG

Hoạt chất: Pymetrozine (min 95%)

Phân nhóm: rầy bông/xoài

Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam

3927. Pylon 50WG

Hoạt chất: Pymetrozine (min 95%)

Phân nhóm: rầy bông/xoài

Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam

3928. Pymeny 60 EC

Hoạt chất: Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến

3929. Pymestar 550WG

Hoạt chất: Alpha-cypermethrin 150g/kg + Pymetrozine 400g/kg

Phân nhóm: rầy nâu/lúa

Công ty: Công ty TNHH Hóa Chất và TM Trần Vũ

3930. Pymin 600WG

Hoạt chất: Indoxacarb 50g/kg + Pymetrozine 550g/kg

Phân nhóm: rầy nâu/lúa

Công ty: Công ty CP Nông Tín AG

3931. Pymite 10.5EC

Hoạt chất: Abamectin 0.3% + Pyridaben 10.2%

Phân nhóm: nhện đỏ/lạc

Công ty: Công ty TNHH Visanto

3932. Pyphos-HB 500EC

Hoạt chất: Pyridaben 200 g/l + Quinalphos 300 g/l

Phân nhóm: nhện gié/lúa

Công ty: Công ty CP Quốc tế Hoà Bình

3933. Pyphos-HB 500EC

Hoạt chất: Pyridaben 200 g/l + Quinalphos 300 g/l

Phân nhóm: nhện gié/lúa

Công ty: Công ty CP Quốc tế Hoà Bình

3934. Pyracet 46SL

Hoạt chất: MCPA (min 85%)

Phân nhóm: cỏ/lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty CP BVTV I TW

3935. Pyramite 400WP, 500SC

Hoạt chất: Pyridaben 150g/kg (150g/l) + Sulfur 250g/kg (350g/l)

Phân nhóm: nhện gié/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

3936. Pyramite 400WP, 500SC

Hoạt chất: Pyridaben 150g/kg (150g/l) + Sulfur 250g/kg (350g/l)

Phân nhóm: nhện gié/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

3937. Pyramos 40SL

Hoạt chất: Ningnanmycin (min 20%)

Phân nhóm: bạc lá/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ

3938. Pyrasus 10WP

Hoạt chất: Pyrazosulfuron-ethyl (min 97%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy

Công ty: Công ty CP Nicotex

3939. Pyravil 5SC

Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)

Phân nhóm: khô vằn/lúa

Công ty: Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

3940. PyrazoleTV 25SC

Hoạt chất: Pyraclostrobin (min 95%)

Phân nhóm: đốm đen/hoa hồng

Công ty: Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

1 ... 195 196 197 198 199 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?