Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
3941 Pyrazone 40SC Difenoconazole 15% + Pyraclostrobin 25% rỉ sắt/cà phê Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu
3942 Pyrilan 360EC Fenoxanil 60g/l + Isoprothiolane 300g/l đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM DV Thanh Sơn Hóa Nông
3943 Pyrio 250EC Pyraclostrobin (min 95%) kích thích sinh trưởng/cà phê Imaspro Resources Sdn. Bhd.
3944 Pyrolax 250EC Pyraclostrobin (min 95%) kích thích sinh trưởng/ lạc, thán thư/ cà phê, hồ tiêu Yongnong Biosciences Co., Ltd.
3945 Pysaco 30EC Pyribenzoxim (min 95%) cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Nicotex
3946 Pysedo 170SC Chlorfenapyr 50g/l + Hexythiazox 50g/l sâu keo mùa thu/ ngô; dòi đục lá/ đậu tương Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
3947 Pysone 700WG Imidacloprid (min 96%) rầy nâu/ lúa Công ty CP Nông nghiệp HP
3948 Pytax-s 5EC Alpha-cypermethrin (min 90%) sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á
3949 Pytenram 70WG Nitenpyram 20% + Pymetrozine 50% bọ phấn/sắn Công ty TNHH Kona Crop Science
3950 Pytenram 70WG Nitenpyram 20% + Pymetrozine 50% bọ phấn/sắn Công ty TNHH Kona Crop Science
3951 Pytrozin 450WP Buprofezin 150g/kg + Pymetrozine 300g/kg rầy nâu/lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
3952 Pyvalerate 20 EC Fenvalerate (min 93%) rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít muỗi/ điều Forward International Ltd
3953 Pyxoate 44 EC Dimethoate (min 95%) rầy/ ngô Longfat Global Co., Ltd.
3954 Pyxolone 35 EC Phosalone (min 93%) bọ trĩ/ lúa Forward International Ltd
3955 Pyxolone 35 EC Phosalone (min 93%) bọ trĩ/ lúa Forward International Ltd
3956 Q Star 18SL Glufosinate ammonium (min 95%) cỏ/cà phê Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ
3957 Qian Jiang Meisu 5WP, 5SL Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%) 5WP: khô vằn/ lúa 5SL: lở cổ rễ/đậu tương; nấm hồng/cà phê, cao su; khô vằn/lúa Công ty TNHH Trường Thịnh
3958 Qshisuco 35WP Imidacloprid 3% + Isoprocarb 32% rầy nâu/ lúa Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ
3959 QT 92 800WP Diphacinone (min 95%) chuột/ đồng ruộng Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
3960 Quada 15WP Buprofezin 10% + Tebufenozide 5% rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Nichino Việt Nam

3941. Pyrazone 40SC

Hoạt chất: Difenoconazole 15% + Pyraclostrobin 25%

Phân nhóm: rỉ sắt/cà phê

Công ty: Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu

3942. Pyrilan 360EC

Hoạt chất: Fenoxanil 60g/l + Isoprothiolane 300g/l

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH TM DV Thanh Sơn Hóa Nông

3943. Pyrio 250EC

Hoạt chất: Pyraclostrobin (min 95%)

Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/cà phê

Công ty: Imaspro Resources Sdn. Bhd.

3944. Pyrolax 250EC

Hoạt chất: Pyraclostrobin (min 95%)

Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lạc, thán thư/ cà phê, hồ tiêu

Công ty: Yongnong Biosciences Co., Ltd.

3945. Pysaco 30EC

Hoạt chất: Pyribenzoxim (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty CP Nicotex

3946. Pysedo 170SC

Hoạt chất: Chlorfenapyr 50g/l + Hexythiazox 50g/l

Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ ngô; dòi đục lá/ đậu tương

Công ty: Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông

3947. Pysone 700WG

Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty CP Nông nghiệp HP

3948. Pytax-s 5EC

Hoạt chất: Alpha-cypermethrin (min 90%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa

Công ty: Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á

3949. Pytenram 70WG

Hoạt chất: Nitenpyram 20% + Pymetrozine 50%

Phân nhóm: bọ phấn/sắn

Công ty: Công ty TNHH Kona Crop Science

3950. Pytenram 70WG

Hoạt chất: Nitenpyram 20% + Pymetrozine 50%

Phân nhóm: bọ phấn/sắn

Công ty: Công ty TNHH Kona Crop Science

3951. Pytrozin 450WP

Hoạt chất: Buprofezin 150g/kg + Pymetrozine 300g/kg

Phân nhóm: rầy nâu/lúa

Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

3952. Pyvalerate 20 EC

Hoạt chất: Fenvalerate (min 93%)

Phân nhóm: rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít muỗi/ điều

Công ty: Forward International Ltd

3953. Pyxoate 44 EC

Hoạt chất: Dimethoate (min 95%)

Phân nhóm: rầy/ ngô

Công ty: Longfat Global Co., Ltd.

3954. Pyxolone 35 EC

Hoạt chất: Phosalone (min 93%)

Phân nhóm: bọ trĩ/ lúa

Công ty: Forward International Ltd

3955. Pyxolone 35 EC

Hoạt chất: Phosalone (min 93%)

Phân nhóm: bọ trĩ/ lúa

Công ty: Forward International Ltd

3956. Q Star 18SL

Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/cà phê

Công ty: Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ

3957. Qian Jiang Meisu 5WP, 5SL

Hoạt chất: Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%)

Phân nhóm: 5WP: khô vằn/ lúa 5SL: lở cổ rễ/đậu tương; nấm hồng/cà phê, cao su; khô vằn/lúa

Công ty: Công ty TNHH Trường Thịnh

3958. Qshisuco 35WP

Hoạt chất: Imidacloprid 3% + Isoprocarb 32%

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ

3959. QT 92 800WP

Hoạt chất: Diphacinone (min 95%)

Phân nhóm: chuột/ đồng ruộng

Công ty: Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông

3960. Quada 15WP

Hoạt chất: Buprofezin 10% + Tebufenozide 5%

Phân nhóm: rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Nichino Việt Nam

1 ... 196 197 198 199 200 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?