Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 3961 | Quatdi 200SL | Diquat (min 95%) | cỏ/cao su | Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh |
| 3962 | Queen cat 0.005RB | Bromadiolone (min 97%) | chuột/ đồng ruộng | Công ty TNHH TDC Thành Nam |
| 3963 | Queen soft 40WP | Bensulfuron-methyl 4% + Pretilachlor 36% | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng Anh-Rê |
| 3964 | Queenly 700WP | Niclosamide-olamine (min 98%) | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty CP Kiên Nam |
| 3965 | Queson 5.0EC | Abamectin (min 90%) | sâu tơ, sâu xanh/ cải xanh; rệp sáp/ cà phê; rệp sáp, rầy chổng cánh, nhện đỏ/ vải, nhãn, cam, xoài; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu | Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc |
| 3966 | Quiafos 25EC | Quinalphos (min 70%) | sâu đục bẹ, nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phê; vòi voi đục nõn/ điều; sâu khoang/ đậu tương | Công ty CP Đồng Xanh |
| 3967 | Quiafos 25EC | Quinalphos (min 70%) | sâu đục bẹ, nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phê; vòi voi đục nõn/ điều; sâu khoang/ đậu tương | Công ty CP Đồng Xanh |
| 3968 | Quick Star 22SL | Glufosinate ammonium 15% + MCPA 7% | cỏ/cà phê | Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ |
| 3969 | Quickphos 56% TB | Aluminium Phosphide (min 83%) | côn trùng/ kho tàng, nông sản | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 3970 | Quilt® 200SE | Azoxystrobin 75g/l + Propiconazole 125g/l | đốm lá lớn/ ngô; đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 3971 | Quilt® 200SE | Azoxystrobin 75g/l + Propiconazole 125g/l | đốm lá lớn/ ngô; đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 3972 | Quilux 25EC | Quinalphos (min 70%) | sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu đục ngọn/ điều, rệp sáp/ cà phê | Công ty CP Thanh Điền |
| 3973 | Quilux 25EC | Quinalphos (min 70%) | sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu đục ngọn/ điều, rệp sáp/ cà phê | Công ty CP Thanh Điền |
| 3974 | Quiluxny 72EC, 6.0WG, 99.9SC | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) | 72EC: rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa 6.0WG: sâu tơ, sâu xanh/bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/lạc; nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam 99.9SC: sâu cuốn lá, nhện gié/lúa; dòi đục lá/cà chua, sâu tơ/bắp cải | Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến |
| 3975 | Quinac 10SC | Flometoquin (min 94%) | rầy nâu/ lúa, sâu xanh da láng/ đậu tương | Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh |
| 3976 | Quincy 23EC | Cypermethrin 3% + Quinalphos 20% | sâu khoang/lạc | Công ty TNHH Rhone Việt Nam |
| 3977 | Quinix 32 WP | Bensulfuron-methyl 4% + Quinclorac 28% | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP Nicotex |
| 3978 | Quinpyrad 500WP | Pyrazosulfuron-ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP Bình Điền MeKong |
| 3979 | Quintect 10SC | Picarbutrazox (min 94.5%) | giả sương mai/ dưa hấu; sương mai/ cà chua | Công ty TNHH FMC Việt Nam |
| 3980 | Quintox 25EC | Quinalphos (min 70%) | sâu đục thân/ lúa | Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung |
3961. Quatdi 200SL
Hoạt chất: Diquat (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/cao su
Công ty: Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
3962. Queen cat 0.005RB
Hoạt chất: Bromadiolone (min 97%)
Phân nhóm: chuột/ đồng ruộng
Công ty: Công ty TNHH TDC Thành Nam
3963. Queen soft 40WP
Hoạt chất: Bensulfuron-methyl 4% + Pretilachlor 36%
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng Anh-Rê
3964. Queenly 700WP
Hoạt chất: Niclosamide-olamine (min 98%)
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty CP Kiên Nam
3965. Queson 5.0EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: sâu tơ, sâu xanh/ cải xanh; rệp sáp/ cà phê; rệp sáp, rầy chổng cánh, nhện đỏ/ vải, nhãn, cam, xoài; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu
Công ty: Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
3966. Quiafos 25EC
Hoạt chất: Quinalphos (min 70%)
Phân nhóm: sâu đục bẹ, nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phê; vòi voi đục nõn/ điều; sâu khoang/ đậu tương
Công ty: Công ty CP Đồng Xanh
3967. Quiafos 25EC
Hoạt chất: Quinalphos (min 70%)
Phân nhóm: sâu đục bẹ, nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phê; vòi voi đục nõn/ điều; sâu khoang/ đậu tương
Công ty: Công ty CP Đồng Xanh
3968. Quick Star 22SL
Hoạt chất: Glufosinate ammonium 15% + MCPA 7%
Phân nhóm: cỏ/cà phê
Công ty: Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ
3969. Quickphos 56% TB
Hoạt chất: Aluminium Phosphide (min 83%)
Phân nhóm: côn trùng/ kho tàng, nông sản
Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam
3970. Quilt® 200SE
Hoạt chất: Azoxystrobin 75g/l + Propiconazole 125g/l
Phân nhóm: đốm lá lớn/ ngô; đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
3971. Quilt® 200SE
Hoạt chất: Azoxystrobin 75g/l + Propiconazole 125g/l
Phân nhóm: đốm lá lớn/ ngô; đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
3972. Quilux 25EC
Hoạt chất: Quinalphos (min 70%)
Phân nhóm: sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu đục ngọn/ điều, rệp sáp/ cà phê
Công ty: Công ty CP Thanh Điền
3973. Quilux 25EC
Hoạt chất: Quinalphos (min 70%)
Phân nhóm: sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu đục ngọn/ điều, rệp sáp/ cà phê
Công ty: Công ty CP Thanh Điền
3974. Quiluxny 72EC, 6.0WG, 99.9SC
Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)
Phân nhóm: 72EC: rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa 6.0WG: sâu tơ, sâu xanh/bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/lạc; nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam 99.9SC: sâu cuốn lá, nhện gié/lúa; dòi đục lá/cà chua, sâu tơ/bắp cải
Công ty: Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
3975. Quinac 10SC
Hoạt chất: Flometoquin (min 94%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa, sâu xanh da láng/ đậu tương
Công ty: Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
3976. Quincy 23EC
Hoạt chất: Cypermethrin 3% + Quinalphos 20%
Phân nhóm: sâu khoang/lạc
Công ty: Công ty TNHH Rhone Việt Nam
3977. Quinix 32 WP
Hoạt chất: Bensulfuron-methyl 4% + Quinclorac 28%
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Nicotex
3978. Quinpyrad 500WP
Hoạt chất: Pyrazosulfuron-ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Bình Điền MeKong
3979. Quintect 10SC
Hoạt chất: Picarbutrazox (min 94.5%)
Phân nhóm: giả sương mai/ dưa hấu; sương mai/ cà chua
Công ty: Công ty TNHH FMC Việt Nam
3980. Quintox 25EC
Hoạt chất: Quinalphos (min 70%)
Phân nhóm: sâu đục thân/ lúa
Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
VTNN Miền Tây