Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 21 | Abacare 5EW | Abamectin (min 90%) | nhện đỏ/ chè, cam | Công ty CP ACE Biochem Việt Nam |
| 22 | Abachezt 666WG | Abamectin 116g/kg + Pymetrozine 550g/kg | rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ |
| 23 | Abafax 1.8EC | Abamectin (min 90%) | sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; bọ cánh tơ/ chè | Công ty TNHH SX - TM Tô Ba |
| 24 | Abagent 500WP | Cartap hydrochloride 470g/kg + Imidacloprid 30g/kg | sâu cuốn lá/ lúa | Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức |
| 25 | Abagold 65EC | Abamectin (min 90%) | nhện gié, sâu cuốn lá/lúa; nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/chè | Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong |
| 26 | Abagro 4.0EC | Abamectin (min 90%) | sâu cuốn lá/lúa; nhện đỏ/cam; sâu xanh/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cà chua; bọ trĩ/ chè; sâu tơ/ cải bắp | Asiagro Pacific Ltd |
| 27 | Abakill 3.6EC, 10WP | Abamectin (min 90%) | 3.6EC: rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ xoài; sâu vẽ bùa/ cam 10WP: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam | Công ty TNHH TM DV Nông Hưng |
| 28 | Abamec-MQ 50EC | Abamectin (min 90%) | sâu khoang/lạc, nhện đỏ/chè | Công ty CP Sunseaco Việt Nam |
| 29 | Abamine 3.6EC, 5WG | Abamectin (min 90%) | 3.6EC: sâu tơ/ bắp cải, nhện đỏ/ cam, sâu xanh/ đậu tương, bọ trĩ/ dưa hấu, sâu đục ngọn/ điều; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ xít muỗi/điều 5WG: sâu tơ/ bắp cải; nhện gié/ lúa | Công ty CP Thanh Điền |
| 30 | Abamix 1.45WP | Abamectin 0.45% + Imidacloprid 1.0% | bọ trĩ/ lúa | Công ty CP Nicotex |
| 31 | Abapro 5.8EC | Abamectin (min 90%) | rầy xanh/ chè, sâu cuốn lá/ lúa, nhện đỏ/ cam | Sundat (S) Pte Ltd |
| 32 | Abasa 755EC | Fenobucarb 305 g/l + Phenthoate 450 g/l | rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; mọt đục cành, rệp sáp/cà phê; sâu xanh/lạc; bọ xít muỗi/điều | Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng |
| 33 | Abasba 50EC | Fenobucarb (BPMC) (min 96%) | rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á |
| 34 | Abasuper 1.8EC | Abamectin (min 90%) | sâu đục thân, rầy nâu, bọ xít, bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài | Công ty TNHH Phú Nông |
| 35 | Abathi 10.5GR, 10ME | Abamectin 0.5% (0.48%) + Fosthiazate 10% (9.52%) | 10.5GR: tuyến trùng/ cà phê, hồ tiêu 10ME: tuyến trùng/hồ tiêu | Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd |
| 36 | Abatimec 3.6EC | Abamectin (min 90%) | bọ trĩ/ dưa hấu; nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/cam | Công ty CP Đồng Xanh |
| 37 | Abatin 5.4 EC | Abamectin (min 90%) | sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh ăn lá/ dưa chuột; dòi đục lá/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải | Map Pacific Pte Ltd |
| 38 | Abatox 3.6EC | Abamectin (min 90%) | bọ xít, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; nhện đỏ, rầy xanh/ chè | Công ty TNHH Hóa nông Á Châu Hà Nội |
| 39 | Abavec gold 9.99EC | Abamectin 8.45% + Emamectin benzoate 1.54% | sâu cuốn lá/lúa | Công ty TNHH TM Tân Thành |
| 40 | Abavec super 5.5EC | Abamectin (min 90%) | rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; rầy bông/ xoài | Công ty TNHH TM Tân Thành |
21. Abacare 5EW
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: nhện đỏ/ chè, cam
Công ty: Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
22. Abachezt 666WG
Hoạt chất: Abamectin 116g/kg + Pymetrozine 550g/kg
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
23. Abafax 1.8EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; bọ cánh tơ/ chè
Công ty: Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
24. Abagent 500WP
Hoạt chất: Cartap hydrochloride 470g/kg + Imidacloprid 30g/kg
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
25. Abagold 65EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: nhện gié, sâu cuốn lá/lúa; nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/chè
Công ty: Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong
26. Abagro 4.0EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa; nhện đỏ/cam; sâu xanh/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cà chua; bọ trĩ/ chè; sâu tơ/ cải bắp
Công ty: Asiagro Pacific Ltd
27. Abakill 3.6EC, 10WP
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: 3.6EC: rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ xoài; sâu vẽ bùa/ cam 10WP: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam
Công ty: Công ty TNHH TM DV Nông Hưng
28. Abamec-MQ 50EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: sâu khoang/lạc, nhện đỏ/chè
Công ty: Công ty CP Sunseaco Việt Nam
29. Abamine 3.6EC, 5WG
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: 3.6EC: sâu tơ/ bắp cải, nhện đỏ/ cam, sâu xanh/ đậu tương, bọ trĩ/ dưa hấu, sâu đục ngọn/ điều; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ xít muỗi/điều 5WG: sâu tơ/ bắp cải; nhện gié/ lúa
Công ty: Công ty CP Thanh Điền
30. Abamix 1.45WP
Hoạt chất: Abamectin 0.45% + Imidacloprid 1.0%
Phân nhóm: bọ trĩ/ lúa
Công ty: Công ty CP Nicotex
31. Abapro 5.8EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: rầy xanh/ chè, sâu cuốn lá/ lúa, nhện đỏ/ cam
Công ty: Sundat (S) Pte Ltd
32. Abasa 755EC
Hoạt chất: Fenobucarb 305 g/l + Phenthoate 450 g/l
Phân nhóm: rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; mọt đục cành, rệp sáp/cà phê; sâu xanh/lạc; bọ xít muỗi/điều
Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
33. Abasba 50EC
Hoạt chất: Fenobucarb (BPMC) (min 96%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á
34. Abasuper 1.8EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: sâu đục thân, rầy nâu, bọ xít, bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài
Công ty: Công ty TNHH Phú Nông
35. Abathi 10.5GR, 10ME
Hoạt chất: Abamectin 0.5% (0.48%) + Fosthiazate 10% (9.52%)
Phân nhóm: 10.5GR: tuyến trùng/ cà phê, hồ tiêu 10ME: tuyến trùng/hồ tiêu
Công ty: Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
36. Abatimec 3.6EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: bọ trĩ/ dưa hấu; nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/cam
Công ty: Công ty CP Đồng Xanh
37. Abatin 5.4 EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh ăn lá/ dưa chuột; dòi đục lá/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải
Công ty: Map Pacific Pte Ltd
38. Abatox 3.6EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: bọ xít, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; nhện đỏ, rầy xanh/ chè
Công ty: Công ty TNHH Hóa nông Á Châu Hà Nội
39. Abavec gold 9.99EC
Hoạt chất: Abamectin 8.45% + Emamectin benzoate 1.54%
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành
40. Abavec super 5.5EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; rầy bông/ xoài
Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành
VTNN Miền Tây