Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
3981 Quintox 25EC Quinalphos (min 70%) sâu đục thân/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
3982 Quip-s 7.5 EW Fenoxaprop-P-Ethyl (min 88%) cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
3983 Quipyra 500WP Pyrazosulfuron-ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Nông Việt
3984 Quissa 10 SC Imazosulfuron (min 97%) cỏ/ lúa Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
3985 Quiza super 50EC Quizalofop-P-Ethyl (min 98%) cỏ/đậu tương Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
3986 Quizalo 50EC Quizalofop-P-Ethyl (min 98%) cỏ/ đậu tương Công ty TNHH Phú Nông
3987 Quizamaxx 15.8EC Quizalofop-P-Ethyl (min 98%) cỏ/ đậu tương Công ty TNHH SX và KD Tam Nông
3988 Quota 10GR Fosthiazate (min 93%) tuyến trùng/ cà phê, hồ tiêu Công ty TNHH ADC
3989 Qzario 10EC Quizalofop-P-Ethyl (min 98%) cỏ/lạc Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
3990 Racket 2.5EC Lambda-cyhalothrin (min 81%) sâu ăn lá/ lạc Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
3991 Racumin 0.75TP Coumatetralyl (min 98%) chuột/ đồng ruộng, kho, trang trại Environmental Science U.S. LLC.
3992 Racy 20SC Tebufenozide (min 98%) sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
3993 Racy 20SC Tebufenozide (min 98%) sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
3994 Radaz 750WP Metaldehyde 50g/kg + Niclosamide 700g/kg ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Delta Cropcare
3995 Radiant® 60SC Spinetoram (min 86.4%) sâu xanh da láng/ hành, lạc, đậu tương; dòi đục lá, sâu đục quả, bọ trĩ/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu, nho, xoài; bọ trĩ, dòi đục lá/ ớt; sâu vẽ bùa/ cây có múi; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ/ hoa hồng, chè; bọ trĩ, sâu đục thân, sâu cuốn lá, s Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
3996 Radiant® 60SC Spinetoram (min 86.4%) sâu xanh da láng/ hành, lạc, đậu tương; dòi đục lá, sâu đục quả, bọ trĩ/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu, nho, xoài; bọ trĩ, dòi đục lá/ ớt; sâu vẽ bùa/ cây có múi; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ/ hoa hồng, chè; bọ trĩ, sâu đục thân, sâu cuốn lá, s Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
3997 Rainbow® 410SE Butachlor 400g/l + Penoxsulam 10g/l cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
3998 Raingran 460SL Bentazone 400 g/l + MCPA 60 g/l cỏ/ ngô Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
3999 Rainvel 480SL Dicamba (min 97%) cỏ/cà phê Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
4000 Rakotajapane 500WP Acetamiprid 100 g/kg + Buprofezin 300g/kg + Imidacloprid 100g/kg rầy nâu/lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

3981. Quintox 25EC

Hoạt chất: Quinalphos (min 70%)

Phân nhóm: sâu đục thân/ lúa

Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

3982. Quip-s 7.5 EW

Hoạt chất: Fenoxaprop-P-Ethyl (min 88%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng

3983. Quipyra 500WP

Hoạt chất: Pyrazosulfuron-ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty CP Nông Việt

3984. Quissa 10 SC

Hoạt chất: Imazosulfuron (min 97%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam

3985. Quiza super 50EC

Hoạt chất: Quizalofop-P-Ethyl (min 98%)

Phân nhóm: cỏ/đậu tương

Công ty: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông

3986. Quizalo 50EC

Hoạt chất: Quizalofop-P-Ethyl (min 98%)

Phân nhóm: cỏ/ đậu tương

Công ty: Công ty TNHH Phú Nông

3987. Quizamaxx 15.8EC

Hoạt chất: Quizalofop-P-Ethyl (min 98%)

Phân nhóm: cỏ/ đậu tương

Công ty: Công ty TNHH SX và KD Tam Nông

3988. Quota 10GR

Hoạt chất: Fosthiazate (min 93%)

Phân nhóm: tuyến trùng/ cà phê, hồ tiêu

Công ty: Công ty TNHH ADC

3989. Qzario 10EC

Hoạt chất: Quizalofop-P-Ethyl (min 98%)

Phân nhóm: cỏ/lạc

Công ty: Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang

3990. Racket 2.5EC

Hoạt chất: Lambda-cyhalothrin (min 81%)

Phân nhóm: sâu ăn lá/ lạc

Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

3991. Racumin 0.75TP

Hoạt chất: Coumatetralyl (min 98%)

Phân nhóm: chuột/ đồng ruộng, kho, trang trại

Công ty: Environmental Science U.S. LLC.

3992. Racy 20SC

Hoạt chất: Tebufenozide (min 98%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa

Công ty: Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

3993. Racy 20SC

Hoạt chất: Tebufenozide (min 98%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa

Công ty: Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

3994. Radaz 750WP

Hoạt chất: Metaldehyde 50g/kg + Niclosamide 700g/kg

Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa

Công ty: Công ty CP Delta Cropcare

3995. Radiant® 60SC

Hoạt chất: Spinetoram (min 86.4%)

Phân nhóm: sâu xanh da láng/ hành, lạc, đậu tương; dòi đục lá, sâu đục quả, bọ trĩ/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu, nho, xoài; bọ trĩ, dòi đục lá/ ớt; sâu vẽ bùa/ cây có múi; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ/ hoa hồng, chè; bọ trĩ, sâu đục thân, sâu cuốn lá, s

Công ty: Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam

3996. Radiant® 60SC

Hoạt chất: Spinetoram (min 86.4%)

Phân nhóm: sâu xanh da láng/ hành, lạc, đậu tương; dòi đục lá, sâu đục quả, bọ trĩ/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu, nho, xoài; bọ trĩ, dòi đục lá/ ớt; sâu vẽ bùa/ cây có múi; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ/ hoa hồng, chè; bọ trĩ, sâu đục thân, sâu cuốn lá, s

Công ty: Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam

3997. Rainbow® 410SE

Hoạt chất: Butachlor 400g/l + Penoxsulam 10g/l

Phân nhóm: cỏ/lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam

3998. Raingran 460SL

Hoạt chất: Bentazone 400 g/l + MCPA 60 g/l

Phân nhóm: cỏ/ ngô

Công ty: Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd

3999. Rainvel 480SL

Hoạt chất: Dicamba (min 97%)

Phân nhóm: cỏ/cà phê

Công ty: Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd

4000. Rakotajapane 500WP

Hoạt chất: Acetamiprid 100 g/kg + Buprofezin 300g/kg + Imidacloprid 100g/kg

Phân nhóm: rầy nâu/lúa

Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

1 ... 198 199 200 201 202 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?