Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
4001 Ramat 120SC Spirotetramat (min 96%) rệp sáp/cam Công ty CP Global Farm
4002 Ramat 120SC Spirotetramat (min 96%) rệp sáp/cam Công ty CP Global Farm
4003 Rambrio 60WG Metiram 55% (550g/kg) + Pyraclostrobin 5% (50g/kg) thán thư/xoài; giả sương mai/dưa chuột Công ty TNHH Hoá Sinh Á Châu
4004 Ramec 18EC Azadirachtin 9g/l + Emamectin benzoate 9g/l sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
4005 Rampart 35SD Metalaxyl (min 95%) chết ẻo cây con/ thuốc lá, chết nhanh/ hồ tiêu Công ty TNHH UPL Việt Nam
4006 Ramsing 700WP, 700WG Nitenpyram 30% (300g/kg) + Pymetrozine 40% (400g/kg) 700WP: rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê 700WG: rầy nâu/lúa Công ty TNHH Phú Nông
4007 Ramsing 700WP, 700WG Nitenpyram 30% (300g/kg) + Pymetrozine 40% (400g/kg) 700WP: rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê 700WG: rầy nâu/lúa Công ty TNHH Phú Nông
4008 Ramsuper 75WP Imidacloprid 5% + Nitenpyram 45% + Pymetrozine 25% rầy nâu/lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
4009 Ran part 2%DS, 0.6AB Warfarin (min 95%) chuột/ đồng ruộng Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
4010 Ranadi 10 WP Buprofezin (min 98%) rầy nâu/ lúa Công ty CP Đồng Xanh
4011 Ranaxa 25WG Thiamethoxam (min 95%) rầy nâu/ lúa Công ty CP Đồng Xanh
4012 Ranaxa 25WG Thiamethoxam (min 95%) rầy nâu/ lúa Công ty CP Đồng Xanh
4013 Rancher 100 SC Cyazofamid (min 93.5%) sương mai/ vải Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
4014 Rancher 100 SC Cyazofamid (min 93.5%) sương mai/ vải Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
4015 Rankacin 5WP Kasugamycin 3% + Zhongshengmycin 2% loét/cam; bạc lá/ lúa Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
4016 Ranman 10 SC Cyazofamid (min 93.5%) sương mai/ cà chua, nho, dưa hấu, khoai môn; giả sương mai/ dưa chuột. Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
4017 Ranman 10 SC Cyazofamid (min 93.5%) sương mai/ cà chua, nho, dưa hấu, khoai môn; giả sương mai/ dưa chuột. Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
4018 Rasger 20DP Warfarin (min 95%) chuột/đồng ruộng Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
4019 Rasino 0.018WP Brassinolide (min 98%) kích thích sinh trưởng/ cam Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
4020 Rat K 2%DP Warfarin (min 95%) chuột/ đồng ruộng Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông

4001. Ramat 120SC

Hoạt chất: Spirotetramat (min 96%)

Phân nhóm: rệp sáp/cam

Công ty: Công ty CP Global Farm

4002. Ramat 120SC

Hoạt chất: Spirotetramat (min 96%)

Phân nhóm: rệp sáp/cam

Công ty: Công ty CP Global Farm

4003. Rambrio 60WG

Hoạt chất: Metiram 55% (550g/kg) + Pyraclostrobin 5% (50g/kg)

Phân nhóm: thán thư/xoài; giả sương mai/dưa chuột

Công ty: Công ty TNHH Hoá Sinh Á Châu

4004. Ramec 18EC

Hoạt chất: Azadirachtin 9g/l + Emamectin benzoate 9g/l

Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

Công ty: Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

4005. Rampart 35SD

Hoạt chất: Metalaxyl (min 95%)

Phân nhóm: chết ẻo cây con/ thuốc lá, chết nhanh/ hồ tiêu

Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam

4006. Ramsing 700WP, 700WG

Hoạt chất: Nitenpyram 30% (300g/kg) + Pymetrozine 40% (400g/kg)

Phân nhóm: 700WP: rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê 700WG: rầy nâu/lúa

Công ty: Công ty TNHH Phú Nông

4007. Ramsing 700WP, 700WG

Hoạt chất: Nitenpyram 30% (300g/kg) + Pymetrozine 40% (400g/kg)

Phân nhóm: 700WP: rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê 700WG: rầy nâu/lúa

Công ty: Công ty TNHH Phú Nông

4008. Ramsuper 75WP

Hoạt chất: Imidacloprid 5% + Nitenpyram 45% + Pymetrozine 25%

Phân nhóm: rầy nâu/lúa

Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

4009. Ran part 2%DS, 0.6AB

Hoạt chất: Warfarin (min 95%)

Phân nhóm: chuột/ đồng ruộng

Công ty: Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao

4010. Ranadi 10 WP

Hoạt chất: Buprofezin (min 98%)

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty CP Đồng Xanh

4011. Ranaxa 25WG

Hoạt chất: Thiamethoxam (min 95%)

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty CP Đồng Xanh

4012. Ranaxa 25WG

Hoạt chất: Thiamethoxam (min 95%)

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty CP Đồng Xanh

4013. Rancher 100 SC

Hoạt chất: Cyazofamid (min 93.5%)

Phân nhóm: sương mai/ vải

Công ty: Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)

4014. Rancher 100 SC

Hoạt chất: Cyazofamid (min 93.5%)

Phân nhóm: sương mai/ vải

Công ty: Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)

4015. Rankacin 5WP

Hoạt chất: Kasugamycin 3% + Zhongshengmycin 2%

Phân nhóm: loét/cam; bạc lá/ lúa

Công ty: Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd

4016. Ranman 10 SC

Hoạt chất: Cyazofamid (min 93.5%)

Phân nhóm: sương mai/ cà chua, nho, dưa hấu, khoai môn; giả sương mai/ dưa chuột.

Công ty: Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

4017. Ranman 10 SC

Hoạt chất: Cyazofamid (min 93.5%)

Phân nhóm: sương mai/ cà chua, nho, dưa hấu, khoai môn; giả sương mai/ dưa chuột.

Công ty: Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

4018. Rasger 20DP

Hoạt chất: Warfarin (min 95%)

Phân nhóm: chuột/đồng ruộng

Công ty: Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản

4019. Rasino 0.018WP

Hoạt chất: Brassinolide (min 98%)

Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ cam

Công ty: Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông

4020. Rat K 2%DP

Hoạt chất: Warfarin (min 95%)

Phân nhóm: chuột/ đồng ruộng

Công ty: Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông

1 ... 199 200 201 202 203 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?