Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
4021 Rat-ba 20.02RB Barium sulfate (min 99%) 20% + Difennuozhi (min 95%) 0.02% chuột/đồng ruộng Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
4022 Rat-kill 2%DP Warfarin (min 95%) chuột/đồng ruộng Công ty TNHH Agricare Việt Nam
4023 Ratcom Plus 0.005% Block Bait Flocoumafen (min 97.8%) chuột/ đồng ruộng Công ty CP US Farm Việt Nam
4024 Ratmiu 0.0375DR, 0.75TP Coumatetralyl (min 98%) chuột/ đồng ruộng Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
4025 Ratoin 5WG Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh/ chè; sâu tơ/ bắp cải Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
4026 Ratop 205EC Fenpropathrin 5g/l + Pyridaben 200g/l sâu khoang/lạc Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
4027 Raves 20WP Dinotefuran (min 89%) rầy nâu/lúa Công ty CP Delta Cropcare
4028 Raxful 15WP Saponin ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Việt Thắng
4029 Raynanusa 400WP Buprofezin 150g/kg + Dinotefuran 250g/kg rầy nâu/lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
4030 Raysuper 30EC Acetamiprid (min 97%) rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM DV Quỳnh Giao
4031 Rayzin 25WP Pymetrozine (min 95%) bọ trĩ/dưa hấu Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
4032 Rayzin 25WP Pymetrozine (min 95%) bọ trĩ/dưa hấu Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
4033 Razocide 720WP Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg) loét sọc mặt cạo/cao su Công ty CP Nông dược Nhật Việt
4034 Razocide 720WP Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg) loét sọc mặt cạo/cao su Công ty CP Nông dược Nhật Việt
4035 Rbcfacetplus 300SC Pyrazosulfuron-ethyl 50g/l + Quinclorac 250g/l cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
4036 RD-Antlion 44EC Cypermethrin 4% + Profenofos 40% sâu xanh da láng/lạc Công ty TNHH Radiant AG
4037 RD-Viral 5SC Hexaconazole (min 85%) rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Radiant AG
4038 Reasgant 3.6EC, 5WG Abamectin (min 90%) 3.6EC: sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; bọ xít, sâu đo, rệp muội/ vải, nhãn, na, hồng; rệp muội, nhện, sâu ăn lá/ điều; nhện đỏ, sâu Công ty TNHH Việt Thắng
4039 Rebaci 100WP Bacillus subtilis vàng lá thối rễ/ cam, quýt Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
4040 Rebaci 100WP Bacillus subtilis vàng lá thối rễ/ cam, quýt Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông

4021. Rat-ba 20.02RB

Hoạt chất: Barium sulfate (min 99%) 20% + Difennuozhi (min 95%) 0.02%

Phân nhóm: chuột/đồng ruộng

Công ty: Công ty CP ACE Biochem Việt Nam

4022. Rat-kill 2%DP

Hoạt chất: Warfarin (min 95%)

Phân nhóm: chuột/đồng ruộng

Công ty: Công ty TNHH Agricare Việt Nam

4023. Ratcom Plus 0.005% Block Bait

Hoạt chất: Flocoumafen (min 97.8%)

Phân nhóm: chuột/ đồng ruộng

Công ty: Công ty CP US Farm Việt Nam

4024. Ratmiu 0.0375DR, 0.75TP

Hoạt chất: Coumatetralyl (min 98%)

Phân nhóm: chuột/ đồng ruộng

Công ty: Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh

4025. Ratoin 5WG

Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)

Phân nhóm: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh/ chè; sâu tơ/ bắp cải

Công ty: Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam

4026. Ratop 205EC

Hoạt chất: Fenpropathrin 5g/l + Pyridaben 200g/l

Phân nhóm: sâu khoang/lạc

Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ

4027. Raves 20WP

Hoạt chất: Dinotefuran (min 89%)

Phân nhóm: rầy nâu/lúa

Công ty: Công ty CP Delta Cropcare

4028. Raxful 15WP

Hoạt chất: Saponin

Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng

4029. Raynanusa 400WP

Hoạt chất: Buprofezin 150g/kg + Dinotefuran 250g/kg

Phân nhóm: rầy nâu/lúa

Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông

4030. Raysuper 30EC

Hoạt chất: Acetamiprid (min 97%)

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty TNHH TM DV Quỳnh Giao

4031. Rayzin 25WP

Hoạt chất: Pymetrozine (min 95%)

Phân nhóm: bọ trĩ/dưa hấu

Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng

4032. Rayzin 25WP

Hoạt chất: Pymetrozine (min 95%)

Phân nhóm: bọ trĩ/dưa hấu

Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng

4033. Razocide 720WP

Hoạt chất: Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg)

Phân nhóm: loét sọc mặt cạo/cao su

Công ty: Công ty CP Nông dược Nhật Việt

4034. Razocide 720WP

Hoạt chất: Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg)

Phân nhóm: loét sọc mặt cạo/cao su

Công ty: Công ty CP Nông dược Nhật Việt

4035. Rbcfacetplus 300SC

Hoạt chất: Pyrazosulfuron-ethyl 50g/l + Quinclorac 250g/l

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC

4036. RD-Antlion 44EC

Hoạt chất: Cypermethrin 4% + Profenofos 40%

Phân nhóm: sâu xanh da láng/lạc

Công ty: Công ty TNHH Radiant AG

4037. RD-Viral 5SC

Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)

Phân nhóm: rỉ sắt/cà phê

Công ty: Công ty TNHH Radiant AG

4038. Reasgant 3.6EC, 5WG

Hoạt chất: Abamectin (min 90%)

Phân nhóm: 3.6EC: sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; bọ xít, sâu đo, rệp muội/ vải, nhãn, na, hồng; rệp muội, nhện, sâu ăn lá/ điều; nhện đỏ, sâu

Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng

4039. Rebaci 100WP

Hoạt chất: Bacillus subtilis

Phân nhóm: vàng lá thối rễ/ cam, quýt

Công ty: Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông

4040. Rebaci 100WP

Hoạt chất: Bacillus subtilis

Phân nhóm: vàng lá thối rễ/ cam, quýt

Công ty: Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông

1 ... 200 201 202 203 204 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?