Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 4041 | Rebat 20SC | Fenpyroximate 50g/l + Pyridaben 150g/l | nhện gié/lúa; bọ xít muỗi/điều, ca cao; nhện đỏ/hoa hồng | Công ty TNHH TM Tân Thành |
| 4042 | Red ruby 50SC | Chromafenozide (min 91%) | sâu cuốn lá/ lúa | Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến |
| 4043 | RedArmy 110SC | Etoxazole (min 95%) | nhện đỏ/ cam | Công ty CP Cửu Long |
| 4044 | Redconfi 21WP, 30EC, 61WG | Emamectin benzoate 20g/kg (29g/l), (60.9g/kg) + Matrine 1g/kg (1g/l), (0.1g/kg) | 21WP, 30EC: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ xít muỗi, rầy xanh/ chè 61WG: rầy lưng trắng/lúa | Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung |
| 4045 | Redmine 500SC | Diafenthiuron (min 97%) | nhện lông nhung/ vải | Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu |
| 4046 | Redmite 300SC | Bifenazate 200g/l + Etoxazole 100g/l | nhện đỏ/ cam, chè, dưa hấu | Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao |
| 4047 | Redpoint 86WP | Cuprous Oxide (min 97%) | rỉ sắt/ cà phê | Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông |
| 4048 | Redpoint 86WP | Cuprous Oxide (min 97%) | rỉ sắt/ cà phê | Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông |
| 4049 | Redrice 200SC | Fenoxanil (min 95%) | đạo ôn/ lúa | Công ty CP Vagritex |
| 4050 | Redsuper 20WG, 39EC | Abamectin (min 90%) | 20WG: sâu cuốn lá/lúa 39EC: sâu đục bẹ/lúa | Công ty CP Vagritex |
| 4051 | Redtoc 100EC | Alpha-cypermethrin 50g/l + Emamectin benzoate 50g/l | sâu cuốn lá/ lúa | Công ty TNHH Vipes Việt Nam |
| 4052 | Reflect® 125EC | Isopyrazam (min 92%) | khô vằn/ lúa | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 4053 | Reflect® Xtra 325 SC | Azoxystrobin 200 g/l + Isopyrazam 125 g/l | khô vằn, lem lép hạt/lúa | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 4054 | Reflect® Xtra 325 SC | Azoxystrobin 200 g/l + Isopyrazam 125 g/l | khô vằn, lem lép hạt/lúa | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 4055 | Regalia 12SL | Reynoutria sachalinensis | lem lép hạt/lúa; đốm lá vi khuẩn/cà chua | Công ty CP Đầu tư Hợp Trí |
| 4056 | Regunta 200WP | Dinotefuran (min 89%) | rầy nâu/lúa | Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao |
| 4057 | Relection 480SC | Sulfentrazone (min 95%) | cỏ/mía | Công ty TNHH MTV Gold Ocean |
| 4058 | Remy 65EC, 100WG | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) | sâu phao đục bẹ/lúa | Công ty TNHH Real Chemical |
| 4059 | Renato 200SL | Glufosinate ammonium (min 95%) | cỏ/ cà phê | Công ty CP Cửu Long |
| 4060 | Reno 350FS | Thiamethoxam (min 95%) | xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/lúa | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
4041. Rebat 20SC
Hoạt chất: Fenpyroximate 50g/l + Pyridaben 150g/l
Phân nhóm: nhện gié/lúa; bọ xít muỗi/điều, ca cao; nhện đỏ/hoa hồng
Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành
4042. Red ruby 50SC
Hoạt chất: Chromafenozide (min 91%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
4043. RedArmy 110SC
Hoạt chất: Etoxazole (min 95%)
Phân nhóm: nhện đỏ/ cam
Công ty: Công ty CP Cửu Long
4044. Redconfi 21WP, 30EC, 61WG
Hoạt chất: Emamectin benzoate 20g/kg (29g/l), (60.9g/kg) + Matrine 1g/kg (1g/l), (0.1g/kg)
Phân nhóm: 21WP, 30EC: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ xít muỗi, rầy xanh/ chè 61WG: rầy lưng trắng/lúa
Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
4045. Redmine 500SC
Hoạt chất: Diafenthiuron (min 97%)
Phân nhóm: nhện lông nhung/ vải
Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
4046. Redmite 300SC
Hoạt chất: Bifenazate 200g/l + Etoxazole 100g/l
Phân nhóm: nhện đỏ/ cam, chè, dưa hấu
Công ty: Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
4047. Redpoint 86WP
Hoạt chất: Cuprous Oxide (min 97%)
Phân nhóm: rỉ sắt/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
4048. Redpoint 86WP
Hoạt chất: Cuprous Oxide (min 97%)
Phân nhóm: rỉ sắt/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
4049. Redrice 200SC
Hoạt chất: Fenoxanil (min 95%)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty CP Vagritex
4050. Redsuper 20WG, 39EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: 20WG: sâu cuốn lá/lúa 39EC: sâu đục bẹ/lúa
Công ty: Công ty CP Vagritex
4051. Redtoc 100EC
Hoạt chất: Alpha-cypermethrin 50g/l + Emamectin benzoate 50g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Vipes Việt Nam
4052. Reflect® 125EC
Hoạt chất: Isopyrazam (min 92%)
Phân nhóm: khô vằn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
4053. Reflect® Xtra 325 SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 200 g/l + Isopyrazam 125 g/l
Phân nhóm: khô vằn, lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
4054. Reflect® Xtra 325 SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 200 g/l + Isopyrazam 125 g/l
Phân nhóm: khô vằn, lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
4055. Regalia 12SL
Hoạt chất: Reynoutria sachalinensis
Phân nhóm: lem lép hạt/lúa; đốm lá vi khuẩn/cà chua
Công ty: Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
4056. Regunta 200WP
Hoạt chất: Dinotefuran (min 89%)
Phân nhóm: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao
4057. Relection 480SC
Hoạt chất: Sulfentrazone (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/mía
Công ty: Công ty TNHH MTV Gold Ocean
4058. Remy 65EC, 100WG
Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)
Phân nhóm: sâu phao đục bẹ/lúa
Công ty: Công ty TNHH Real Chemical
4059. Renato 200SL
Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/ cà phê
Công ty: Công ty CP Cửu Long
4060. Reno 350FS
Hoạt chất: Thiamethoxam (min 95%)
Phân nhóm: xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/lúa
Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam
VTNN Miền Tây