Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 4061 | Renzo Extra 250SC | Difenoconazole (min 94%) | rỉ sắt/cà phê | Imaspro Resources Sdn Bhd |
| 4062 | Rep play 75WP | Imidacloprid 5% + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 70% | sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa | Công ty TNHH TM Nông Phát |
| 4063 | Repdor 250 EC | Lambda-cyhalothrin 15g/l + Quinalphos 235g/l | rệp sáp/ cà phê | Công ty CP Nông dược Nhật Việt |
| 4064 | Requiem 1 RB | Chlorfluazuron (min 94%) | mối/ công trình xây dựng | Ensystex Australasia Pty Ltd. |
| 4065 | Resvo 200SC | Chlorantraniliprole 100g/l + Lufenuron 100g/l | sâu keo mùa thu/ngô | Công ty TNHH Phú Nông |
| 4066 | Rết độc 700WG | Buprofezin 60% + Nitenpyram 10% | rệp muội/đậu tương | Công ty CP BVTV ATC |
| 4067 | Revenue 25PA | Ethephon (min 91%) | kích thích mủ/cao su | Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) |
| 4068 | Revus Opti® 440SC | Chlorothalonil 400g/l + Mandipropamid (min 93%) 40g/l | sương mai/ cà chua, mốc sương/ dưa chuột, nứt dây/ dưa hấu, thán thư/ xoài, đốm vòng, mốc sương/khoai tây, thán thư, thối rễ/hồ tiêu | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 4069 | Revus Opti® 440SC | Chlorothalonil 400g/l + Mandipropamid (min 93%) 40g/l | sương mai/ cà chua, mốc sương/ dưa chuột, nứt dây/ dưa hấu, thán thư/ xoài, đốm vòng, mốc sương/khoai tây, thán thư, thối rễ/hồ tiêu | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 4070 | Reward 775WP | Copper Oxychloride 755g/kg + Kasugamycin 20g/kg | bạc lá/ lúa | Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn) |
| 4071 | Reward 775WP | Copper Oxychloride 755g/kg + Kasugamycin 20g/kg | bạc lá/ lúa | Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn) |
| 4072 | Rexcide 430SC, 515WP | Prochloraz 400g/l (10g/kg) + Sulfur 20g/l (450g/kg), (300g/kg) + Tricyclazole 10g/l (55g/kg) | 515WP: đạo ôn/ lúa 430SC: lem lép hạt/ lúa | Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung |
| 4073 | Rhett 60WG | Metiram 55% (550g/kg) + Pyraclostrobin 5% (50g/kg) | rỉ sắt/hoa cúc | Công ty TNHH Agro Việt |
| 4074 | Rholam 20EC, 50WP, 68WG | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) | 20EC: sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; dòi đục lá/ cà chua; nhện lông nhung/ vải; sâu đục quả/ xoài 50WP: sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ súp lơ; nhện đỏ/ cam; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu cuốn lá nhỏ, n | Công ty CP Nông dược Nhật Việt |
| 4075 | Rholam Super 27EC, 50SG, 100WG | Emamectin benzoate 25g/l, (48g/kg), (98g/kg) + Matrine 2g/l, (2g/kg), (2g/kg) | 27EC: nhện gié/lúa; sâu tơ/bắp cải 50SG: sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa; bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; sâu tơ/ cải xanh; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; sâu xanh da láng/ nho; sâu khoang/ lạc; rầy bông/ xoài; sâu đục gân lá/ vải 100WG: sâu cuốn lá | Công ty CP nông dược Nhật Việt |
| 4076 | Riazor 215WP | Bismerthiazol 150g/kg + Gentamicin sulfate 15g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg | bạc lá/ lúa | Công ty CP Nông dược Nhật Việt |
| 4077 | Riazor 215WP | Bismerthiazol 150g/kg + Gentamicin sulfate 15g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg | bạc lá/ lúa | Công ty CP Nông dược Nhật Việt |
| 4078 | Riazor gold 110WP | Gentamicin sulfate 15g/kg + Ningnanmycin 45g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg | bạc lá do vi khuẩn/lúa | Công ty CP Nông dược Nhật Việt |
| 4079 | RIC 10WP | 1-Naphthylacetic acid (NAA) | kích thích sinh trưởng/ cà phê; điều hoà sinh trưởng/chanh leo, cà chua, lúa, quýt, hồ tiêu, hoa hồng, nho | Công ty TNHH DV KH KT Khoa Đăng |
| 4080 | Rice Holder 0.0075SL | Brassinolide (min 98%) | kích thích sinh trưởng/ lúa, hồ tiêu, cà phê, xoài | Chengdu Newsun Crop Science Co., Ltd. |
4061. Renzo Extra 250SC
Hoạt chất: Difenoconazole (min 94%)
Phân nhóm: rỉ sắt/cà phê
Công ty: Imaspro Resources Sdn Bhd
4062. Rep play 75WP
Hoạt chất: Imidacloprid 5% + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 70%
Phân nhóm: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM Nông Phát
4063. Repdor 250 EC
Hoạt chất: Lambda-cyhalothrin 15g/l + Quinalphos 235g/l
Phân nhóm: rệp sáp/ cà phê
Công ty: Công ty CP Nông dược Nhật Việt
4064. Requiem 1 RB
Hoạt chất: Chlorfluazuron (min 94%)
Phân nhóm: mối/ công trình xây dựng
Công ty: Ensystex Australasia Pty Ltd.
4065. Resvo 200SC
Hoạt chất: Chlorantraniliprole 100g/l + Lufenuron 100g/l
Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ngô
Công ty: Công ty TNHH Phú Nông
4066. Rết độc 700WG
Hoạt chất: Buprofezin 60% + Nitenpyram 10%
Phân nhóm: rệp muội/đậu tương
Công ty: Công ty CP BVTV ATC
4067. Revenue 25PA
Hoạt chất: Ethephon (min 91%)
Phân nhóm: kích thích mủ/cao su
Công ty: Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
4068. Revus Opti® 440SC
Hoạt chất: Chlorothalonil 400g/l + Mandipropamid (min 93%) 40g/l
Phân nhóm: sương mai/ cà chua, mốc sương/ dưa chuột, nứt dây/ dưa hấu, thán thư/ xoài, đốm vòng, mốc sương/khoai tây, thán thư, thối rễ/hồ tiêu
Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
4069. Revus Opti® 440SC
Hoạt chất: Chlorothalonil 400g/l + Mandipropamid (min 93%) 40g/l
Phân nhóm: sương mai/ cà chua, mốc sương/ dưa chuột, nứt dây/ dưa hấu, thán thư/ xoài, đốm vòng, mốc sương/khoai tây, thán thư, thối rễ/hồ tiêu
Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
4070. Reward 775WP
Hoạt chất: Copper Oxychloride 755g/kg + Kasugamycin 20g/kg
Phân nhóm: bạc lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
4071. Reward 775WP
Hoạt chất: Copper Oxychloride 755g/kg + Kasugamycin 20g/kg
Phân nhóm: bạc lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
4072. Rexcide 430SC, 515WP
Hoạt chất: Prochloraz 400g/l (10g/kg) + Sulfur 20g/l (450g/kg), (300g/kg) + Tricyclazole 10g/l (55g/kg)
Phân nhóm: 515WP: đạo ôn/ lúa 430SC: lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
4073. Rhett 60WG
Hoạt chất: Metiram 55% (550g/kg) + Pyraclostrobin 5% (50g/kg)
Phân nhóm: rỉ sắt/hoa cúc
Công ty: Công ty TNHH Agro Việt
4074. Rholam 20EC, 50WP, 68WG
Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)
Phân nhóm: 20EC: sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; dòi đục lá/ cà chua; nhện lông nhung/ vải; sâu đục quả/ xoài 50WP: sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ súp lơ; nhện đỏ/ cam; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu cuốn lá nhỏ, n
Công ty: Công ty CP Nông dược Nhật Việt
4075. Rholam Super 27EC, 50SG, 100WG
Hoạt chất: Emamectin benzoate 25g/l, (48g/kg), (98g/kg) + Matrine 2g/l, (2g/kg), (2g/kg)
Phân nhóm: 27EC: nhện gié/lúa; sâu tơ/bắp cải 50SG: sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa; bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; sâu tơ/ cải xanh; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; sâu xanh da láng/ nho; sâu khoang/ lạc; rầy bông/ xoài; sâu đục gân lá/ vải 100WG: sâu cuốn lá
Công ty: Công ty CP nông dược Nhật Việt
4076. Riazor 215WP
Hoạt chất: Bismerthiazol 150g/kg + Gentamicin sulfate 15g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg
Phân nhóm: bạc lá/ lúa
Công ty: Công ty CP Nông dược Nhật Việt
4077. Riazor 215WP
Hoạt chất: Bismerthiazol 150g/kg + Gentamicin sulfate 15g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg
Phân nhóm: bạc lá/ lúa
Công ty: Công ty CP Nông dược Nhật Việt
4078. Riazor gold 110WP
Hoạt chất: Gentamicin sulfate 15g/kg + Ningnanmycin 45g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg
Phân nhóm: bạc lá do vi khuẩn/lúa
Công ty: Công ty CP Nông dược Nhật Việt
4079. RIC 10WP
Hoạt chất: 1-Naphthylacetic acid (NAA)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ cà phê; điều hoà sinh trưởng/chanh leo, cà chua, lúa, quýt, hồ tiêu, hoa hồng, nho
Công ty: Công ty TNHH DV KH KT Khoa Đăng
4080. Rice Holder 0.0075SL
Hoạt chất: Brassinolide (min 98%)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa, hồ tiêu, cà phê, xoài
Công ty: Chengdu Newsun Crop Science Co., Ltd.
VTNN Miền Tây