Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
4101 Rinup 50 EC, 50WP Rotenone sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ, lạc, đậu tương; sâu xanh/ cà chua; dòi đục lá/ dưa chuột; bọ trĩ/ dưa hấu; rệp đào/ thuốc lá; nhện đỏ/ cam; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu ăn hoa/ xoài Công ty TNHH An Nông
4102 Rinup 50 EC, 50WP Rotenone sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ, lạc, đậu tương; sâu xanh/ cà chua; dòi đục lá/ dưa chuột; bọ trĩ/ dưa hấu; rệp đào/ thuốc lá; nhện đỏ/ cam; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu ăn hoa/ xoài Công ty TNHH An Nông
4103 Ritenon 150BR, 150GR Rotenone 2g/kg + Saponin 148g/kg tuyến trùng/ bắp cải, cà phê; bọ hung/ mía Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
4104 Ritenon 150BR, 150GR Rotenone 2g/kg + Saponin 148g/kg tuyến trùng/ bắp cải, cà phê; bọ hung/ mía Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
4105 Rithonmin 72WP Mancozeb 64% + Metalaxyl 8% đạo ôn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
4106 Rizasa 3SL Oligo-Chitosan đạo ôn, lem lép hạt, kích thích sinh trưởng/ lúa; thối ngọn, kích thích sinh trưởng/ mía; kích thích sinh trưởng/ chè; mốc xám, kích thích sinh trưởng/ dâu tây; phấn trắng, rỉ sắt, kích thích sinh trưởng/ đậu hà lan; mốc sương, kích thích sinh trưởng/ cà Công ty TNHH Ngân Anh
4107 Rizasa 3SL Oligo-Chitosan đạo ôn, lem lép hạt, kích thích sinh trưởng/ lúa; thối ngọn, kích thích sinh trưởng/ mía; kích thích sinh trưởng/ chè; mốc xám, kích thích sinh trưởng/ dâu tây; phấn trắng, rỉ sắt, kích thích sinh trưởng/ đậu hà lan; mốc sương, kích thích sinh trưởng/ cà Công ty TNHH Ngân Anh
4108 Robert 888WP Metaldehyde 8g/kg + Niclosamide-olamine 880g/kg ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
4109 Robin 310EC Pretilachlor 310g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l Cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
4110 Robust 960EC S-Metolachlor (min 98.3%) cỏ/ ngô Công ty CP Khử trùng Việt Nam
4111 Rocet 100WP, 250SC Bensulfuron-methyl 95g/kg (7g/kg) + Quinclorac 5g/kg (243g/kg) 100WP: cỏ/ lúa cấy 250SC: cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
4112 Rocking 500WG Buprofezin 330g/kg + Pymetrozine 170g/kg rầy nâu/ lúa Công ty TNHH CEC Việt Nam
4113 Rocksai super 425WP, 525SE Propiconazole 25g/kg (125g/l) + Tricyclazole 400g/kg (400g/l) đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Hậu Giang
4114 Rocky 150SC Bifenthrin 50g/l + Flonicamid 100g/l bọ phấn trắng/sắn Công ty CP Phát triển Dịch vụ Nông nghiệp IPM
4115 Rocten 748SL Esterified vegetable oil (min 60%) tăng hiệu quả của thuốc bảo vệ thực vật sử dụng trên cây lúa Công ty CP BVTV An Hưng Phát
4116 Rodenkil 0.005%RB Flocoumafen (min 97.8%) chuột/ đồng ruộng Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
4117 Rodent 2DP Warfarin (min 95%) chuột/đồng ruộng Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
4118 Rojing 30SL Glufosinate ammonium (min 95%) cỏ/ cà phê, cao su Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
4119 Rollone 500SC, 550WP Iprodione 200g/l (50g/kg) + Sulfur 300g/l (500g/kg) lem lép hạt/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
4120 Romano 250EC Imidacloprid 50g/l + Profenofos 200g/l sâu xanh da láng/lạc Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto

4101. Rinup 50 EC, 50WP

Hoạt chất: Rotenone

Phân nhóm: sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ, lạc, đậu tương; sâu xanh/ cà chua; dòi đục lá/ dưa chuột; bọ trĩ/ dưa hấu; rệp đào/ thuốc lá; nhện đỏ/ cam; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu ăn hoa/ xoài

Công ty: Công ty TNHH An Nông

4102. Rinup 50 EC, 50WP

Hoạt chất: Rotenone

Phân nhóm: sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ, lạc, đậu tương; sâu xanh/ cà chua; dòi đục lá/ dưa chuột; bọ trĩ/ dưa hấu; rệp đào/ thuốc lá; nhện đỏ/ cam; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu ăn hoa/ xoài

Công ty: Công ty TNHH An Nông

4103. Ritenon 150BR, 150GR

Hoạt chất: Rotenone 2g/kg + Saponin 148g/kg

Phân nhóm: tuyến trùng/ bắp cải, cà phê; bọ hung/ mía

Công ty: Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

4104. Ritenon 150BR, 150GR

Hoạt chất: Rotenone 2g/kg + Saponin 148g/kg

Phân nhóm: tuyến trùng/ bắp cải, cà phê; bọ hung/ mía

Công ty: Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

4105. Rithonmin 72WP

Hoạt chất: Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

4106. Rizasa 3SL

Hoạt chất: Oligo-Chitosan

Phân nhóm: đạo ôn, lem lép hạt, kích thích sinh trưởng/ lúa; thối ngọn, kích thích sinh trưởng/ mía; kích thích sinh trưởng/ chè; mốc xám, kích thích sinh trưởng/ dâu tây; phấn trắng, rỉ sắt, kích thích sinh trưởng/ đậu hà lan; mốc sương, kích thích sinh trưởng/ cà

Công ty: Công ty TNHH Ngân Anh

4107. Rizasa 3SL

Hoạt chất: Oligo-Chitosan

Phân nhóm: đạo ôn, lem lép hạt, kích thích sinh trưởng/ lúa; thối ngọn, kích thích sinh trưởng/ mía; kích thích sinh trưởng/ chè; mốc xám, kích thích sinh trưởng/ dâu tây; phấn trắng, rỉ sắt, kích thích sinh trưởng/ đậu hà lan; mốc sương, kích thích sinh trưởng/ cà

Công ty: Công ty TNHH Ngân Anh

4108. Robert 888WP

Hoạt chất: Metaldehyde 8g/kg + Niclosamide-olamine 880g/kg

Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa

Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

4109. Robin 310EC

Hoạt chất: Pretilachlor 310g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l

Phân nhóm: Cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

4110. Robust 960EC

Hoạt chất: S-Metolachlor (min 98.3%)

Phân nhóm: cỏ/ ngô

Công ty: Công ty CP Khử trùng Việt Nam

4111. Rocet 100WP, 250SC

Hoạt chất: Bensulfuron-methyl 95g/kg (7g/kg) + Quinclorac 5g/kg (243g/kg)

Phân nhóm: 100WP: cỏ/ lúa cấy 250SC: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

4112. Rocking 500WG

Hoạt chất: Buprofezin 330g/kg + Pymetrozine 170g/kg

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty TNHH CEC Việt Nam

4113. Rocksai super 425WP, 525SE

Hoạt chất: Propiconazole 25g/kg (125g/l) + Tricyclazole 400g/kg (400g/l)

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Hậu Giang

4114. Rocky 150SC

Hoạt chất: Bifenthrin 50g/l + Flonicamid 100g/l

Phân nhóm: bọ phấn trắng/sắn

Công ty: Công ty CP Phát triển Dịch vụ Nông nghiệp IPM

4115. Rocten 748SL

Hoạt chất: Esterified vegetable oil (min 60%)

Phân nhóm: tăng hiệu quả của thuốc bảo vệ thực vật sử dụng trên cây lúa

Công ty: Công ty CP BVTV An Hưng Phát

4116. Rodenkil 0.005%RB

Hoạt chất: Flocoumafen (min 97.8%)

Phân nhóm: chuột/ đồng ruộng

Công ty: Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao

4117. Rodent 2DP

Hoạt chất: Warfarin (min 95%)

Phân nhóm: chuột/đồng ruộng

Công ty: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm

4118. Rojing 30SL

Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/ cà phê, cao su

Công ty: Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd

4119. Rollone 500SC, 550WP

Hoạt chất: Iprodione 200g/l (50g/kg) + Sulfur 300g/l (500g/kg)

Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa

Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

4120. Romano 250EC

Hoạt chất: Imidacloprid 50g/l + Profenofos 200g/l

Phân nhóm: sâu xanh da láng/lạc

Công ty: Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto

1 ... 204 205 206 207 208 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?