Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 401 | Anhead 12GR | Metaldehyde (min 98.5%) | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 402 | Anhet 75WP | Chlorothalonil (min 98%) | giả sương mai/dưa hấu, đốm lá/hành | Công ty CP Futai |
| 403 | Anhet 75WP | Chlorothalonil (min 98%) | giả sương mai/dưa hấu, đốm lá/hành | Công ty CP Futai |
| 404 | Anhvatơ 150SC | Indoxacarb (min 90%) | sâu cuốn lá/lúa | Công ty TNHH TM Thái Phong |
| 405 | Anhvinh 50 SC | Hexaconazole (min 85%) | lem lép hạt/ lúa | Công ty TNHH US.Chemical |
| 406 | Anico 240OD | Atrazine 200 g/l + Nicosulfuron 40 g/l | cỏ/mía, sắn | Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh |
| 407 | Anikgold 0.5SL | Nucleotide (Adenylic acid, guanylic acid, cytidylic acid, Uridylic acid) | kích thích sinh trưởng/ lúa | Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ |
| 408 | Animat 40SL | Mepiquat chloride (min 98%) | kích thích sinh trưởng/ lạc | Công ty CP BVTV Sài Gòn |
| 409 | Animex 800WP | Ametryn 40% (400g/kg) + Atrazine 40% (400g/kg) | cỏ/ ngô, mía | Công ty CP Nicotex |
| 410 | Aniper 99.9WP | Chlorfluazuron 49.9g/kg + Lambda-cyhalothrin 50g/kg | sâu cuốn lá/lúa | Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản |
| 411 | Anisaf SH-01 2SL | Polyphenol chiết xuất từ Bồ kết (Gleditschia australis), Hy thiêm (Siegesbeckia orientalis), Đơn buốt (Bidens pilosa), Cúc liên chi dại (Parthenium hystherophorus) | rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; sâu xanh, sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải, rau cải; sâu xanh, sâu khoang/ dưa chuột; sâu khoang, muội đen, rệp đào/ thuốc lá, sâu đục cuống quả/ vải, rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu | Viện nghiên cứu đào tạo và tư vấn khoa học công nghệ (ITC) |
| 412 | Anisaf SH-01 2SL | Polyphenol chiết xuất từ Bồ kết (Gleditschia australis), Hy thiêm (Siegesbeckia orientalis), Đơn buốt (Bidens pilosa), Cúc liên chi dại (Parthenium hystherophorus) | rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; sâu xanh, sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải, rau cải; sâu xanh, sâu khoang/ dưa chuột; sâu khoang, muội đen, rệp đào/ thuốc lá, sâu đục cuống quả/ vải, rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu | Viện nghiên cứu đào tạo và tư vấn khoa học công nghệ (ITC) |
| 413 | Anizol 430SC, 75WP | Prochloraz 420g/l (10g/kg), + Tricyclazole 10g/l (65g/kg) | 75WP: đạo ôn/ lúa 430SC: lem lép hạt/ lúa | Công ty CP Vagritex |
| 414 | Ankamec 3.6EC | Abamectin (min 90%) | sâu cuốn lá/lúa | Công ty TNHH Agricare Việt Nam |
| 415 | Ankamycin 30SL, 250WP | Kasugamycin 19 g/l (10g/kg) + Tricyclazole 11g/l (240g/kg) | 30SL: bạc lá/ lúa 250WP: đạo ôn/lúa | Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân |
| 416 | Ankhang 20WT | Gibberellic acid (min 90%) | kích thích sinh trưởng/ lúa, cà chua, đậu tương, chè, cải bẹ, ngô, dưa chuột | Công ty TNHH Trường Thịnh |
| 417 | Ankill A 40WP, 40SC | Bensulfuron-methyl 6% (60g/l) + Quinclorac 34% (340g/l) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 418 | Anlia 600WG | Fosetyl-aluminium 400g/kg + Mancozeb 200g/kg | chết nhanh/ hồ tiêu | Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ |
| 419 | Anlicher 10EC | Cyhalofop-butyl (min 97%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân |
| 420 | Anlicin 5WP, 5SL | Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%) | 5WP: khô vằn/ lúa 5SL: khô vằn/ lúa; nấm hồng/ cà phê, cao su | Công ty TNHH An Nông |
401. Anhead 12GR
Hoạt chất: Metaldehyde (min 98.5%)
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
402. Anhet 75WP
Hoạt chất: Chlorothalonil (min 98%)
Phân nhóm: giả sương mai/dưa hấu, đốm lá/hành
Công ty: Công ty CP Futai
403. Anhet 75WP
Hoạt chất: Chlorothalonil (min 98%)
Phân nhóm: giả sương mai/dưa hấu, đốm lá/hành
Công ty: Công ty CP Futai
404. Anhvatơ 150SC
Hoạt chất: Indoxacarb (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH TM Thái Phong
405. Anhvinh 50 SC
Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty TNHH US.Chemical
406. Anico 240OD
Hoạt chất: Atrazine 200 g/l + Nicosulfuron 40 g/l
Phân nhóm: cỏ/mía, sắn
Công ty: Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
407. Anikgold 0.5SL
Hoạt chất: Nucleotide (Adenylic acid, guanylic acid, cytidylic acid, Uridylic acid)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
408. Animat 40SL
Hoạt chất: Mepiquat chloride (min 98%)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lạc
Công ty: Công ty CP BVTV Sài Gòn
409. Animex 800WP
Hoạt chất: Ametryn 40% (400g/kg) + Atrazine 40% (400g/kg)
Phân nhóm: cỏ/ ngô, mía
Công ty: Công ty CP Nicotex
410. Aniper 99.9WP
Hoạt chất: Chlorfluazuron 49.9g/kg + Lambda-cyhalothrin 50g/kg
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
411. Anisaf SH-01 2SL
Hoạt chất: Polyphenol chiết xuất từ Bồ kết (Gleditschia australis), Hy thiêm (Siegesbeckia orientalis), Đơn buốt (Bidens pilosa), Cúc liên chi dại (Parthenium hystherophorus)
Phân nhóm: rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; sâu xanh, sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải, rau cải; sâu xanh, sâu khoang/ dưa chuột; sâu khoang, muội đen, rệp đào/ thuốc lá, sâu đục cuống quả/ vải, rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu
Công ty: Viện nghiên cứu đào tạo và tư vấn khoa học công nghệ (ITC)
412. Anisaf SH-01 2SL
Hoạt chất: Polyphenol chiết xuất từ Bồ kết (Gleditschia australis), Hy thiêm (Siegesbeckia orientalis), Đơn buốt (Bidens pilosa), Cúc liên chi dại (Parthenium hystherophorus)
Phân nhóm: rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; sâu xanh, sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải, rau cải; sâu xanh, sâu khoang/ dưa chuột; sâu khoang, muội đen, rệp đào/ thuốc lá, sâu đục cuống quả/ vải, rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu
Công ty: Viện nghiên cứu đào tạo và tư vấn khoa học công nghệ (ITC)
413. Anizol 430SC, 75WP
Hoạt chất: Prochloraz 420g/l (10g/kg), + Tricyclazole 10g/l (65g/kg)
Phân nhóm: 75WP: đạo ôn/ lúa 430SC: lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty CP Vagritex
414. Ankamec 3.6EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH Agricare Việt Nam
415. Ankamycin 30SL, 250WP
Hoạt chất: Kasugamycin 19 g/l (10g/kg) + Tricyclazole 11g/l (240g/kg)
Phân nhóm: 30SL: bạc lá/ lúa 250WP: đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
416. Ankhang 20WT
Hoạt chất: Gibberellic acid (min 90%)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa, cà chua, đậu tương, chè, cải bẹ, ngô, dưa chuột
Công ty: Công ty TNHH Trường Thịnh
417. Ankill A 40WP, 40SC
Hoạt chất: Bensulfuron-methyl 6% (60g/l) + Quinclorac 34% (340g/l)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
418. Anlia 600WG
Hoạt chất: Fosetyl-aluminium 400g/kg + Mancozeb 200g/kg
Phân nhóm: chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
419. Anlicher 10EC
Hoạt chất: Cyhalofop-butyl (min 97%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
420. Anlicin 5WP, 5SL
Hoạt chất: Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%)
Phân nhóm: 5WP: khô vằn/ lúa 5SL: khô vằn/ lúa; nấm hồng/ cà phê, cao su
Công ty: Công ty TNHH An Nông
VTNN Miền Tây