Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
4281 Sát trùng đơn (Sát trùng đan) 5 GR, 18 SL, 95WP Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%) 5GR: sâu đục thân/ lúa 18SL: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh/ đậu tương 95WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh/ đậu tương Công ty CP Nicotex
4282 Sát trùng đơn (Sát trùng đan) 5 GR, 18 SL, 95WP Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%) 5GR: sâu đục thân/ lúa 18SL: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh/ đậu tương 95WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh/ đậu tương Công ty CP Nicotex
4283 Satunil 60 EC Propanil 200g/l + Thiobencarb 400g/l cỏ/ lúa, cỏ/ lúa gieo thẳng Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
4284 Sau tiu 3.6EC Abamectin (min 90%) sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu Công ty CP TST Cần Thơ
4285 Sauaba 3.6EC Abamectin (min 90%) sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ nhảy/bắp cải, bọ xít muỗi/chè, sâu vẽ bùa/ cam, nhện/ quýt Công ty TNHH TM Thái Phong
4286 Sauso 10EC Fenpropathrin (min 90%) nhện đỏ/hoa hồng, nhện gié/ lúa Công ty TNHH Nam Bắc
4287 Sausto 1EC, 50WG Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) 1EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh bướm trắng, sâu tơ/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu côve; sâu xanh/ cà chua 50WG: sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/cải bắp Công ty TNHH Nam Bắc
4288 Savik 60EC Butachlor 600g/l + chất an toàn Fenclorim 60g/l cỏ/ ngô Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
4289 SBC-Thon Trang 190EC Abamectin 40 g/l + Permethrin 150 g/l sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
4290 Scheccjapane super 750WG Pymetrozine (min 95%) rầy nâu, bọ trĩ/lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
4291 Scheccjapane super 750WG Pymetrozine (min 95%) rầy nâu, bọ trĩ/lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
4292 Schezgold 500WG Pymetrozine (min 95%) rầy xanh/chè, rầy nâu/lúa Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
4293 Schezgold 500WG Pymetrozine (min 95%) rầy xanh/chè, rầy nâu/lúa Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
4294 Scogold 300EC Difenoconazole (min 94%) lem lép hạt/lúa Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
4295 Sconew 175SC Difenoconazole 125g/l + Kasugamycin 50g/l lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Vipes Việt Nam
4296 Scooter 300EC Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, ngô; đốm vòng/ khoai lang Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
4297 Score® 250EC Difenoconazole (min 94%) mốc sương/ khoai tây; phấn trắng/ cây xanh, thuốc lá; thán thư/ điều; muội đen, đốm nâu/ thuốc lá Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
4298 Scortlan 80WP, 80WG Thiram (TMTD) (min 96%) 80WP: đốm lá/ đậu tương, lạc 80WG: cháy lá/ hoa mai Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
4299 Season 450SC Buprofezin 400g/l + Deltamethrin 50g/l sâu phao, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp, mọt đục cành, sâu đục quả/cà phê; bọ xít muỗi/điều Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
4300 Sebaryl 85SP Carbaryl (min 99%) rầy nâu/ lúa, sâu đục quả/đậu xanh Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

4281. Sát trùng đơn (Sát trùng đan) 5 GR, 18 SL, 95WP

Hoạt chất: Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%)

Phân nhóm: 5GR: sâu đục thân/ lúa 18SL: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh/ đậu tương 95WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh/ đậu tương

Công ty: Công ty CP Nicotex

4282. Sát trùng đơn (Sát trùng đan) 5 GR, 18 SL, 95WP

Hoạt chất: Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%)

Phân nhóm: 5GR: sâu đục thân/ lúa 18SL: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh/ đậu tương 95WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh/ đậu tương

Công ty: Công ty CP Nicotex

4283. Satunil 60 EC

Hoạt chất: Propanil 200g/l + Thiobencarb 400g/l

Phân nhóm: cỏ/ lúa, cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

4284. Sau tiu 3.6EC

Hoạt chất: Abamectin (min 90%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty: Công ty CP TST Cần Thơ

4285. Sauaba 3.6EC

Hoạt chất: Abamectin (min 90%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ nhảy/bắp cải, bọ xít muỗi/chè, sâu vẽ bùa/ cam, nhện/ quýt

Công ty: Công ty TNHH TM Thái Phong

4286. Sauso 10EC

Hoạt chất: Fenpropathrin (min 90%)

Phân nhóm: nhện đỏ/hoa hồng, nhện gié/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Nam Bắc

4287. Sausto 1EC, 50WG

Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)

Phân nhóm: 1EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh bướm trắng, sâu tơ/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu côve; sâu xanh/ cà chua 50WG: sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/cải bắp

Công ty: Công ty TNHH Nam Bắc

4288. Savik 60EC

Hoạt chất: Butachlor 600g/l + chất an toàn Fenclorim 60g/l

Phân nhóm: cỏ/ ngô

Công ty: Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

4289. SBC-Thon Trang 190EC

Hoạt chất: Abamectin 40 g/l + Permethrin 150 g/l

Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

4290. Scheccjapane super 750WG

Hoạt chất: Pymetrozine (min 95%)

Phân nhóm: rầy nâu, bọ trĩ/lúa

Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

4291. Scheccjapane super 750WG

Hoạt chất: Pymetrozine (min 95%)

Phân nhóm: rầy nâu, bọ trĩ/lúa

Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

4292. Schezgold 500WG

Hoạt chất: Pymetrozine (min 95%)

Phân nhóm: rầy xanh/chè, rầy nâu/lúa

Công ty: Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ

4293. Schezgold 500WG

Hoạt chất: Pymetrozine (min 95%)

Phân nhóm: rầy xanh/chè, rầy nâu/lúa

Công ty: Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ

4294. Scogold 300EC

Hoạt chất: Difenoconazole (min 94%)

Phân nhóm: lem lép hạt/lúa

Công ty: Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

4295. Sconew 175SC

Hoạt chất: Difenoconazole 125g/l + Kasugamycin 50g/l

Phân nhóm: lem lép hạt/lúa

Công ty: Công ty TNHH Vipes Việt Nam

4296. Scooter 300EC

Hoạt chất: Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l

Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, ngô; đốm vòng/ khoai lang

Công ty: Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến

4297. Score® 250EC

Hoạt chất: Difenoconazole (min 94%)

Phân nhóm: mốc sương/ khoai tây; phấn trắng/ cây xanh, thuốc lá; thán thư/ điều; muội đen, đốm nâu/ thuốc lá

Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

4298. Scortlan 80WP, 80WG

Hoạt chất: Thiram (TMTD) (min 96%)

Phân nhóm: 80WP: đốm lá/ đậu tương, lạc 80WG: cháy lá/ hoa mai

Công ty: Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

4299. Season 450SC

Hoạt chất: Buprofezin 400g/l + Deltamethrin 50g/l

Phân nhóm: sâu phao, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp, mọt đục cành, sâu đục quả/cà phê; bọ xít muỗi/điều

Công ty: Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành

4300. Sebaryl 85SP

Hoạt chất: Carbaryl (min 99%)

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa, sâu đục quả/đậu xanh

Công ty: Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

1 ... 213 214 215 216 217 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?