Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 4341 | Sharma 22.4SC | Spirotetramat (min 96%) | rệp sáp/cà phê | Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang |
| 4342 | Sharon 100 WP | Bensulfuron-methyl (min 96%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP Quốc tế Hòa Bình |
| 4343 | Sheba 50EW | Prothiofos (min 95%) | rệp sáp/ cà phê, sâu keo mùa thu/ ngô | Sinon Corporation |
| 4344 | Sheba 50EW | Prothiofos (min 95%) | rệp sáp/ cà phê, sâu keo mùa thu/ ngô | Sinon Corporation |
| 4345 | Shepatin 90EC | Abamectin 36g/l + Alpha-cypermethrin 54g/l | sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa, sâu xanh/ đậu xanh | Công ty CP Quốc tế Hòa Bình |
| 4346 | Shepatoc 250WP | Buprofezin 150g/kg + Imidacloprid 100g/kg | rầy nâu/lúa | Công ty CP Quốc tế Hòa Bình |
| 4347 | Sherbush 25EC | Cypermethrin (min 90%) | sâu keo/ lúa, bọ xít/ điều, rệp sáp/ cà phê | Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang |
| 4348 | Sherdoba 20EC, 55WG | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) | 20EC: sâu khoang/lạc, sâu cuốn lá/lúa 55WG: sâu cuốn lá/lúa | Công ty TNHH NN Công nghệ cao Bản Việt |
| 4349 | Shertin 5.0EC | Abamectin (min 90%) | sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié, sâu phao đục bẹ, rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, sâu xám bọ nhảy, sâu khoang / bắp cải; bọ trĩ/ nho, dưa hấu; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rệp muội/ cam, vải; nhện lông nhung/ vải | Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA |
| 4350 | Shertox 5EC, 10EW | Cypermethrin (min 90%) | 5EC: sâu keo, bọ xít/ lúa; rệp vảy/ cà phê 10EW: rệp sáp/ cà phê, sâu phao/ lúa, sâu ăn lá/ đậu tương, sâu khoang/ lạc | Công ty TNHH An Nông |
| 4351 | Sherzol 205 EC | Cypermethrin 30 g/l + Phosalone 175 g/l | sâu cuốn lá, sâu keo, sâu gai, bọ xít/ lúa; rệp, sâu ăn lá, bọ xít/ hoa cúc; sâu đục quả, sâu xanh/ lạc; rầy, sâu xanh/ bông vải | Công ty CP BVTV Sài Gòn |
| 4352 | Shian 32 WP (3200 IU/mg) | Bacillus thuringiensis var.kurstaki | sâu tơ/ rau cải | Công ty TNHH MTV Tô Nam Biotech |
| 4353 | Shield-fast 200SC | Cyazofamid (min 93.5%) | sương mai/cà chua | Công ty TNHH SX và TM RVAC |
| 4354 | Shield-fast 200SC | Cyazofamid (min 93.5%) | sương mai/cà chua | Công ty TNHH SX và TM RVAC |
| 4355 | Shieldkill 10WG, 200SC | Emamectin benzoate 4% (50g/l) + Indoxacarb 6% (150g/l) | 10WG: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh da láng, sâu đục quả/đậu tương 200SC: sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, bọ trĩ/lúa; sâu đục nụ/hoa hồng; sâu khoang/ lạc | Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến |
| 4356 | Shieldmate 2.5EC | Deltamethrin (min 98%) | Sâu cuốn lá/ lúa | Hextar Chemicals Sdn, Bhd |
| 4357 | Shikoku 720WG | Mancozeb 680g/kg + Metalaxyl-M 40g/kg | nấm hồng/ cà phê, chết nhanh/ hồ tiêu | Công ty TNHH TM-SX GNC |
| 4358 | Shina 18SL | Glufosinate ammonium (min 95%) | cỏ/ cao su, cà phê | Công ty CP BMC Vĩnh Phúc |
| 4359 | Shinawa 400EC | Flusilazole (min 92.5%) | thán thư/hoa đào | Công ty CP BMC Việt Nam |
| 4360 | Shipment 20SC | Dinotefuran 100g/l (10%) + Spirotetramat 100g/l (10%) | nhện đỏ/ lạc | Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
4341. Sharma 22.4SC
Hoạt chất: Spirotetramat (min 96%)
Phân nhóm: rệp sáp/cà phê
Công ty: Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
4342. Sharon 100 WP
Hoạt chất: Bensulfuron-methyl (min 96%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
4343. Sheba 50EW
Hoạt chất: Prothiofos (min 95%)
Phân nhóm: rệp sáp/ cà phê, sâu keo mùa thu/ ngô
Công ty: Sinon Corporation
4344. Sheba 50EW
Hoạt chất: Prothiofos (min 95%)
Phân nhóm: rệp sáp/ cà phê, sâu keo mùa thu/ ngô
Công ty: Sinon Corporation
4345. Shepatin 90EC
Hoạt chất: Abamectin 36g/l + Alpha-cypermethrin 54g/l
Phân nhóm: sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa, sâu xanh/ đậu xanh
Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
4346. Shepatoc 250WP
Hoạt chất: Buprofezin 150g/kg + Imidacloprid 100g/kg
Phân nhóm: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
4347. Sherbush 25EC
Hoạt chất: Cypermethrin (min 90%)
Phân nhóm: sâu keo/ lúa, bọ xít/ điều, rệp sáp/ cà phê
Công ty: Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
4348. Sherdoba 20EC, 55WG
Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)
Phân nhóm: 20EC: sâu khoang/lạc, sâu cuốn lá/lúa 55WG: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH NN Công nghệ cao Bản Việt
4349. Shertin 5.0EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié, sâu phao đục bẹ, rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, sâu xám bọ nhảy, sâu khoang / bắp cải; bọ trĩ/ nho, dưa hấu; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rệp muội/ cam, vải; nhện lông nhung/ vải
Công ty: Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
4350. Shertox 5EC, 10EW
Hoạt chất: Cypermethrin (min 90%)
Phân nhóm: 5EC: sâu keo, bọ xít/ lúa; rệp vảy/ cà phê 10EW: rệp sáp/ cà phê, sâu phao/ lúa, sâu ăn lá/ đậu tương, sâu khoang/ lạc
Công ty: Công ty TNHH An Nông
4351. Sherzol 205 EC
Hoạt chất: Cypermethrin 30 g/l + Phosalone 175 g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu keo, sâu gai, bọ xít/ lúa; rệp, sâu ăn lá, bọ xít/ hoa cúc; sâu đục quả, sâu xanh/ lạc; rầy, sâu xanh/ bông vải
Công ty: Công ty CP BVTV Sài Gòn
4352. Shian 32 WP (3200 IU/mg)
Hoạt chất: Bacillus thuringiensis var.kurstaki
Phân nhóm: sâu tơ/ rau cải
Công ty: Công ty TNHH MTV Tô Nam Biotech
4353. Shield-fast 200SC
Hoạt chất: Cyazofamid (min 93.5%)
Phân nhóm: sương mai/cà chua
Công ty: Công ty TNHH SX và TM RVAC
4354. Shield-fast 200SC
Hoạt chất: Cyazofamid (min 93.5%)
Phân nhóm: sương mai/cà chua
Công ty: Công ty TNHH SX và TM RVAC
4355. Shieldkill 10WG, 200SC
Hoạt chất: Emamectin benzoate 4% (50g/l) + Indoxacarb 6% (150g/l)
Phân nhóm: 10WG: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh da láng, sâu đục quả/đậu tương 200SC: sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, bọ trĩ/lúa; sâu đục nụ/hoa hồng; sâu khoang/ lạc
Công ty: Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
4356. Shieldmate 2.5EC
Hoạt chất: Deltamethrin (min 98%)
Phân nhóm: Sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Hextar Chemicals Sdn, Bhd
4357. Shikoku 720WG
Hoạt chất: Mancozeb 680g/kg + Metalaxyl-M 40g/kg
Phân nhóm: nấm hồng/ cà phê, chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty: Công ty TNHH TM-SX GNC
4358. Shina 18SL
Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/ cao su, cà phê
Công ty: Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
4359. Shinawa 400EC
Hoạt chất: Flusilazole (min 92.5%)
Phân nhóm: thán thư/hoa đào
Công ty: Công ty CP BMC Việt Nam
4360. Shipment 20SC
Hoạt chất: Dinotefuran 100g/l (10%) + Spirotetramat 100g/l (10%)
Phân nhóm: nhện đỏ/ lạc
Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
VTNN Miền Tây