Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 4361 | Shipper 150EC | Chlorfluazuron 100g/l + Emamectin benzoate 50g/l | sâu tơ/bắp cải | Công ty TNHH Vipes Việt Nam |
| 4362 | Shiral 240SC | Thifluzamide (min 96%) | khô vằn/ngô | Công ty TNHH ADU Việt Nam |
| 4363 | Shogun 20SC | Pyflubumide (min 94%) | nhện đỏ/ hoa hồng | Công ty TNHH Nichino Việt Nam |
| 4364 | Shogun 20SC | Pyflubumide (min 94%) | nhện đỏ/ hoa hồng | Công ty TNHH Nichino Việt Nam |
| 4365 | Shootbis 350EC | Benazolin-ethyl (min 95%) 300g/l + Quizalofop-P-ethyl 50g/l | cỏ/lạc | Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng |
| 4366 | Shotplus 125SC | Cyhalofop-butyl 75g/l + Pyrazosulfuron-ethyl 50g/l | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng |
| 4367 | Shut 677WP | Hexaconazole 62 g/kg + Propineb 615 g/kg | lem lép hạt, khô vằn/ lúa; rỉ sắt, nấm hồng/cà phê; phấn trắng, nấm hồng, vàng rụng lá/cao su; đốm nâu/ thanh long; thán thư/ điều | Công ty TNHH ADC |
| 4368 | Sida 20WP | Dinotefuran (min 89%) | rầy nâu, bọ trĩ, bọ xít dài, nhện gié/lúa; rầy chổng cánh/cam; rệp vảy/cà phê | Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng |
| 4369 | Sienna 70WP | Propineb (min 80%) | sương mai/ dưa chuột | Công ty TNHH Nam Bộ |
| 4370 | Sieu fitoc 150EC | Abamectin 12g/l + Quinalphos 138g/l | sâu cuốn lá; nhện gié/lúa | Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức |
| 4371 | Sieu naii 700WP | Niclosamide (min 96%) | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty TNHH - TM Thái Phong |
| 4372 | Sieu sieu 250WP | Bismerthiazol 150g/kg + Tecloftalam (min 96%) 100g/kg | bạc lá/ lúa; đốm sọc vi khuẩn/ lúa, ngô | Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến |
| 4373 | Sieu sieu 250WP | Bismerthiazol 150g/kg + Tecloftalam (min 96%) 100g/kg | bạc lá/ lúa; đốm sọc vi khuẩn/ lúa, ngô | Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến |
| 4374 | Sieu tar 20WP | Oxolinic acid (min 93%) | bạc lá/ lúa | Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng |
| 4375 | Sieu tin 300EC | Tebuconazole (min 95%) | lem lép hạt/lúa | Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng |
| 4376 | Siêu to hạt 25 SP | Fugavic acid | kích thích sinh trưởng/ lúa, ngô, lạc, hồ tiêu | Công ty TNHH TM - SX Phước Hưng |
| 4377 | Siêu Việt 250SP, 300SL | Fulvic acid | 250SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, cải bẹ xanh, cải bó xôi, chè 300SL: kích thích sinh trưởng/ lúa, đậu xanh, cà phê, cải xanh | Công ty TNHH An Nông |
| 4378 | Sieubem super 555WP | Hexaconazole 50g/kg + Propiconazole 150g/kg + Tricyclazole 355g/kg | đạo ôn/lúa | Công ty CP Quốc tế Hòa Bình |
| 4379 | Sieubup 200WP | Buprofezin 150g/kg + Dinotefuran 50g/kg | rầy nâu/lúa | Công ty TNHH Nam Nông Phát |
| 4380 | Sieubymsa 75WP | Tricyclazole (min 95%) | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH - TM Thái Phong |
4361. Shipper 150EC
Hoạt chất: Chlorfluazuron 100g/l + Emamectin benzoate 50g/l
Phân nhóm: sâu tơ/bắp cải
Công ty: Công ty TNHH Vipes Việt Nam
4362. Shiral 240SC
Hoạt chất: Thifluzamide (min 96%)
Phân nhóm: khô vằn/ngô
Công ty: Công ty TNHH ADU Việt Nam
4363. Shogun 20SC
Hoạt chất: Pyflubumide (min 94%)
Phân nhóm: nhện đỏ/ hoa hồng
Công ty: Công ty TNHH Nichino Việt Nam
4364. Shogun 20SC
Hoạt chất: Pyflubumide (min 94%)
Phân nhóm: nhện đỏ/ hoa hồng
Công ty: Công ty TNHH Nichino Việt Nam
4365. Shootbis 350EC
Hoạt chất: Benazolin-ethyl (min 95%) 300g/l + Quizalofop-P-ethyl 50g/l
Phân nhóm: cỏ/lạc
Công ty: Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
4366. Shotplus 125SC
Hoạt chất: Cyhalofop-butyl 75g/l + Pyrazosulfuron-ethyl 50g/l
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
4367. Shut 677WP
Hoạt chất: Hexaconazole 62 g/kg + Propineb 615 g/kg
Phân nhóm: lem lép hạt, khô vằn/ lúa; rỉ sắt, nấm hồng/cà phê; phấn trắng, nấm hồng, vàng rụng lá/cao su; đốm nâu/ thanh long; thán thư/ điều
Công ty: Công ty TNHH ADC
4368. Sida 20WP
Hoạt chất: Dinotefuran (min 89%)
Phân nhóm: rầy nâu, bọ trĩ, bọ xít dài, nhện gié/lúa; rầy chổng cánh/cam; rệp vảy/cà phê
Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
4369. Sienna 70WP
Hoạt chất: Propineb (min 80%)
Phân nhóm: sương mai/ dưa chuột
Công ty: Công ty TNHH Nam Bộ
4370. Sieu fitoc 150EC
Hoạt chất: Abamectin 12g/l + Quinalphos 138g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá; nhện gié/lúa
Công ty: Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
4371. Sieu naii 700WP
Hoạt chất: Niclosamide (min 96%)
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH - TM Thái Phong
4372. Sieu sieu 250WP
Hoạt chất: Bismerthiazol 150g/kg + Tecloftalam (min 96%) 100g/kg
Phân nhóm: bạc lá/ lúa; đốm sọc vi khuẩn/ lúa, ngô
Công ty: Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
4373. Sieu sieu 250WP
Hoạt chất: Bismerthiazol 150g/kg + Tecloftalam (min 96%) 100g/kg
Phân nhóm: bạc lá/ lúa; đốm sọc vi khuẩn/ lúa, ngô
Công ty: Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
4374. Sieu tar 20WP
Hoạt chất: Oxolinic acid (min 93%)
Phân nhóm: bạc lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
4375. Sieu tin 300EC
Hoạt chất: Tebuconazole (min 95%)
Phân nhóm: lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
4376. Siêu to hạt 25 SP
Hoạt chất: Fugavic acid
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa, ngô, lạc, hồ tiêu
Công ty: Công ty TNHH TM - SX Phước Hưng
4377. Siêu Việt 250SP, 300SL
Hoạt chất: Fulvic acid
Phân nhóm: 250SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, cải bẹ xanh, cải bó xôi, chè 300SL: kích thích sinh trưởng/ lúa, đậu xanh, cà phê, cải xanh
Công ty: Công ty TNHH An Nông
4378. Sieubem super 555WP
Hoạt chất: Hexaconazole 50g/kg + Propiconazole 150g/kg + Tricyclazole 355g/kg
Phân nhóm: đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
4379. Sieubup 200WP
Hoạt chất: Buprofezin 150g/kg + Dinotefuran 50g/kg
Phân nhóm: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty TNHH Nam Nông Phát
4380. Sieubymsa 75WP
Hoạt chất: Tricyclazole (min 95%)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH - TM Thái Phong
VTNN Miền Tây