Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 421 | ANLIEN-annong 400SC, 800WP, 800WG | Fosetyl-aluminium (min 95%) | 400SC, 800WG: chết nhanh/ hồ tiêu 800WP: thối thân/ hồ tiêu, sương mai/ khoai tây, thối nõn/dứa | Công ty TNHH An Nông |
| 422 | Anly Gold 200WG | Metsulfuron-methyl (min 93%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH Việt Thắng |
| 423 | Anmaten 150SC | Indoxacarb (min 90%) | sâu cuốn lá/lúa | Công ty TNHH TM DV Việt Nông |
| 424 | Anmisdotop 400SC | Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l | lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/lúa | Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân |
| 425 | Anmisdotop 400SC | Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l | lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/lúa | Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân |
| 426 | Anmite 40SC | Bifenazate 20% + Spirodiclofen 20% | nhện đỏ/cam, cà chua, dâu tây | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 427 | Annong Manco 80WP, 300SC | Mancozeb (min 85%) | 80WP: sương mai/ khoai tây, cà chua; thán thư/hoa hồng, xoài; phấn trắng/ nho; lem lép hạt/ lúa 300SC: lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê; sương mai/ cà chua, phấn trắng/ nho | Công ty TNHH An Nông |
| 428 | Annongaplau 100WP, 250SC, 400WG | Buprofezin (min 98%) | rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH An Nông |
| 429 | Annongmycin 80SL, 100SP | Ningnanmycin (min 20%) | 80SL: bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ xoài; phấn trắng/ nho 100SP: thối nhũn/hành | Công ty TNHH An Nông |
| 430 | Annongvin 50SC, 800WG | Hexaconazole (min 85%) | 50SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê 800WG: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê | Công ty TNHH An Nông |
| 431 | Anocis 200WP | Dinotefuran 150g/kg + Imidacloprid 50g/kg | rầy nâu/lúa | Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân |
| 432 | Anphatox 5EC, 25EW, 100SC | Alpha-cypermethrin (min 90%) | 5EC: sâu khoang/ lạc, bọ xít/ lúa 25EW: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; rệp muội/ đậu tương; sâu đục quả/ cà phê 100SC: bọ trĩ/ lúa | Công ty TNHH An Nông |
| 433 | Anponin 150SB, 150WP | Saponin | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân |
| 434 | Anpro 250SC | Azoxystrobin (min 93%) | đốm vòng/cà chua | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 435 | Anpro 250SC | Azoxystrobin (min 93%) | đốm vòng/cà chua | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 436 | Anproud 70WG | Buprofezin (min 98%) | rầy nâu/ lúa | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 437 | Anpuma 700WP | Niclosamide (min 96%) | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ |
| 438 | anRUMA 6.9 EC, 75SC | Fenoxaprop-P-Ethyl (min 88%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH An Nông |
| 439 | Anrusher 325FS | Thiamethoxam 250g/l + Difenoconazole 75g/l | xử lý hạt giống trừ rầy nâu/ lúa | Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân |
| 440 | anRUTA 400EC | Flusilazole (min 92.5%) | lem lép hạt, khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà | Công ty TNHH An Nông |
421. ANLIEN-annong 400SC, 800WP, 800WG
Hoạt chất: Fosetyl-aluminium (min 95%)
Phân nhóm: 400SC, 800WG: chết nhanh/ hồ tiêu 800WP: thối thân/ hồ tiêu, sương mai/ khoai tây, thối nõn/dứa
Công ty: Công ty TNHH An Nông
422. Anly Gold 200WG
Hoạt chất: Metsulfuron-methyl (min 93%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng
423. Anmaten 150SC
Hoạt chất: Indoxacarb (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH TM DV Việt Nông
424. Anmisdotop 400SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l
Phân nhóm: lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/lúa
Công ty: Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
425. Anmisdotop 400SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l
Phân nhóm: lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/lúa
Công ty: Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
426. Anmite 40SC
Hoạt chất: Bifenazate 20% + Spirodiclofen 20%
Phân nhóm: nhện đỏ/cam, cà chua, dâu tây
Công ty: Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
427. Annong Manco 80WP, 300SC
Hoạt chất: Mancozeb (min 85%)
Phân nhóm: 80WP: sương mai/ khoai tây, cà chua; thán thư/hoa hồng, xoài; phấn trắng/ nho; lem lép hạt/ lúa 300SC: lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê; sương mai/ cà chua, phấn trắng/ nho
Công ty: Công ty TNHH An Nông
428. Annongaplau 100WP, 250SC, 400WG
Hoạt chất: Buprofezin (min 98%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty TNHH An Nông
429. Annongmycin 80SL, 100SP
Hoạt chất: Ningnanmycin (min 20%)
Phân nhóm: 80SL: bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ xoài; phấn trắng/ nho 100SP: thối nhũn/hành
Công ty: Công ty TNHH An Nông
430. Annongvin 50SC, 800WG
Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)
Phân nhóm: 50SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê 800WG: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH An Nông
431. Anocis 200WP
Hoạt chất: Dinotefuran 150g/kg + Imidacloprid 50g/kg
Phân nhóm: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
432. Anphatox 5EC, 25EW, 100SC
Hoạt chất: Alpha-cypermethrin (min 90%)
Phân nhóm: 5EC: sâu khoang/ lạc, bọ xít/ lúa 25EW: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; rệp muội/ đậu tương; sâu đục quả/ cà phê 100SC: bọ trĩ/ lúa
Công ty: Công ty TNHH An Nông
433. Anponin 150SB, 150WP
Hoạt chất: Saponin
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
434. Anpro 250SC
Hoạt chất: Azoxystrobin (min 93%)
Phân nhóm: đốm vòng/cà chua
Công ty: Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
435. Anpro 250SC
Hoạt chất: Azoxystrobin (min 93%)
Phân nhóm: đốm vòng/cà chua
Công ty: Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
436. Anproud 70WG
Hoạt chất: Buprofezin (min 98%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
437. Anpuma 700WP
Hoạt chất: Niclosamide (min 96%)
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
438. anRUMA 6.9 EC, 75SC
Hoạt chất: Fenoxaprop-P-Ethyl (min 88%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH An Nông
439. Anrusher 325FS
Hoạt chất: Thiamethoxam 250g/l + Difenoconazole 75g/l
Phân nhóm: xử lý hạt giống trừ rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
440. anRUTA 400EC
Hoạt chất: Flusilazole (min 92.5%)
Phân nhóm: lem lép hạt, khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà
Công ty: Công ty TNHH An Nông
VTNN Miền Tây