Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 4421 | Siricet 50WP | Pyrazosulfuron-ethyl 3% + Quinclorac 47% | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP BVTV An Hưng Phát |
| 4422 | Sirius 10WP, 70WG | Pyrazosulfuron-ethyl (min 97%) | cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng | Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam |
| 4423 | Sirocco 100SC | Cyazofamid (min 93.5%) | sương mai/hoa hồng | Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto |
| 4424 | Sirocco 100SC | Cyazofamid (min 93.5%) | sương mai/hoa hồng | Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto |
| 4425 | Sitafan 500WP | Pyrazosulfuron-ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH Việt Thắng |
| 4426 | Sitto Give-but 18 SL | Gibberellic acid 20g/l + Cu 36g/l + Zn 50g/l + Mg 16g/l + Mn 16g/l + B 1g/l + Mo 1g/l + Glysine amino acid 40g/l | kích thích sinh trưởng/ lúa | Công ty TNHH Sitto Việt Nam |
| 4427 | Sitto Keelate rice 20SL | Gibberellic acid 20g/l + Cu 50g/l + Zn 50g/l + Fe 40g/l + Mg 30g/l + Mn 10g/l | kích thích sinh trưởng/ lúa | Công ty TNHH Sitto Việt Nam |
| 4428 | Sitto Mosharp 15 SL | Gibberellic acid (min 90%) | kích thích sinh trưởng/ sắn, cà rốt | Công ty TNHH Sitto Việt Nam |
| 4429 | Sitto Password 42.2EC | Abamectin 42g/l + Emamectin benzoate 0.2g/l | sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh/ dưa hấu; rầy xanh/ chè; sâu khoang/ đậu tương; rầy bông/ xoài | Công ty CP Châu Á Thái Bình Dương (Asia Pacific) |
| 4430 | Sitto-nin 15BR, 15EC, 15SL | Rotenone 5% (5g/l) (5g/l) + Saponin 14.5% (145g/l) (145g/l) | 15BR: tuyến trùng/ bắp cải, cà phê; bọ hung/ mía, ốc bươu vàng/ lúa 15EC: tuyến trùng/ bắp cải, cà phê; bọ hung/ mía 15SL: ốc bươu vàng/ lúa | Công ty TNHH Sitto Việt Nam |
| 4431 | Sitto-nin 15BR, 15EC, 15SL | Rotenone 5% (5g/l) (5g/l) + Saponin 14.5% (145g/l) (145g/l) | 15BR: tuyến trùng/ bắp cải, cà phê; bọ hung/ mía, ốc bươu vàng/ lúa 15EC: tuyến trùng/ bắp cải, cà phê; bọ hung/ mía 15SL: ốc bươu vàng/ lúa | Công ty TNHH Sitto Việt Nam |
| 4432 | Sittobios 40EC, 50SG | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) | sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu xanh, bọ trĩ/ dưa hấu; rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu khoang/ đậu tương; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài | Công ty CP Châu Á Thái Bình Dương (Asia Pacific) |
| 4433 | Sittomectin 5.0EC | Abamectin (min 90%) | sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; dòi đục lá/ cà chua; sâu xanh/ bắp cải; sâu tơ/ cải xanh; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài | Công ty TNHH Sitto Việt Nam |
| 4434 | Siukalin 250SC, 525SE, 757WP | Hexaconazole 30g/l (100g/l), (57g/kg) + Tricyclazole 220g/l (425g/l), (700g/kg) | 250SC: khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa 525SE, 757WP: đạo ôn, lem lép hạt/ lúa | Công ty TNHH An Nông |
| 4435 | Siutox 50EC | Abamectin 18 g/l + Alpha-cypermethrin 32g/l | sâu cuốn lá/ lúa | Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân |
| 4436 | Sivanto Prime 200SL | Flupyradifurone (min 96%) | rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu | Bayer Vietnam Ltd (BVL) |
| 4437 | Sixoastrobin 25SC | Azoxystrobin (min 93%) | đốm lá/ lạc | Công ty TNHH Sixon |
| 4438 | Sixoastrobin 25SC | Azoxystrobin (min 93%) | đốm lá/ lạc | Công ty TNHH Sixon |
| 4439 | Sixsess 65EC | Abamectin 15g/l + Indoxacarb 50g/l | sâu cuốn lá, sâu năn/ lúa | Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng |
| 4440 | SK Enspray 99 EC | Petroleum spray oil (min 97%) | nhện đỏ/ chè, cam; nhện lông nhung/nhãn, sâu hồng đục quả/ bưởi | Công ty CP BVTV Sài Gòn |
4421. Siricet 50WP
Hoạt chất: Pyrazosulfuron-ethyl 3% + Quinclorac 47%
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP BVTV An Hưng Phát
4422. Sirius 10WP, 70WG
Hoạt chất: Pyrazosulfuron-ethyl (min 97%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
4423. Sirocco 100SC
Hoạt chất: Cyazofamid (min 93.5%)
Phân nhóm: sương mai/hoa hồng
Công ty: Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto
4424. Sirocco 100SC
Hoạt chất: Cyazofamid (min 93.5%)
Phân nhóm: sương mai/hoa hồng
Công ty: Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto
4425. Sitafan 500WP
Hoạt chất: Pyrazosulfuron-ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng
4426. Sitto Give-but 18 SL
Hoạt chất: Gibberellic acid 20g/l + Cu 36g/l + Zn 50g/l + Mg 16g/l + Mn 16g/l + B 1g/l + Mo 1g/l + Glysine amino acid 40g/l
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Sitto Việt Nam
4427. Sitto Keelate rice 20SL
Hoạt chất: Gibberellic acid 20g/l + Cu 50g/l + Zn 50g/l + Fe 40g/l + Mg 30g/l + Mn 10g/l
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Sitto Việt Nam
4428. Sitto Mosharp 15 SL
Hoạt chất: Gibberellic acid (min 90%)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ sắn, cà rốt
Công ty: Công ty TNHH Sitto Việt Nam
4429. Sitto Password 42.2EC
Hoạt chất: Abamectin 42g/l + Emamectin benzoate 0.2g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh/ dưa hấu; rầy xanh/ chè; sâu khoang/ đậu tương; rầy bông/ xoài
Công ty: Công ty CP Châu Á Thái Bình Dương (Asia Pacific)
4430. Sitto-nin 15BR, 15EC, 15SL
Hoạt chất: Rotenone 5% (5g/l) (5g/l) + Saponin 14.5% (145g/l) (145g/l)
Phân nhóm: 15BR: tuyến trùng/ bắp cải, cà phê; bọ hung/ mía, ốc bươu vàng/ lúa 15EC: tuyến trùng/ bắp cải, cà phê; bọ hung/ mía 15SL: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Sitto Việt Nam
4431. Sitto-nin 15BR, 15EC, 15SL
Hoạt chất: Rotenone 5% (5g/l) (5g/l) + Saponin 14.5% (145g/l) (145g/l)
Phân nhóm: 15BR: tuyến trùng/ bắp cải, cà phê; bọ hung/ mía, ốc bươu vàng/ lúa 15EC: tuyến trùng/ bắp cải, cà phê; bọ hung/ mía 15SL: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Sitto Việt Nam
4432. Sittobios 40EC, 50SG
Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu xanh, bọ trĩ/ dưa hấu; rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu khoang/ đậu tương; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
Công ty: Công ty CP Châu Á Thái Bình Dương (Asia Pacific)
4433. Sittomectin 5.0EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; dòi đục lá/ cà chua; sâu xanh/ bắp cải; sâu tơ/ cải xanh; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
Công ty: Công ty TNHH Sitto Việt Nam
4434. Siukalin 250SC, 525SE, 757WP
Hoạt chất: Hexaconazole 30g/l (100g/l), (57g/kg) + Tricyclazole 220g/l (425g/l), (700g/kg)
Phân nhóm: 250SC: khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa 525SE, 757WP: đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty TNHH An Nông
4435. Siutox 50EC
Hoạt chất: Abamectin 18 g/l + Alpha-cypermethrin 32g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
4436. Sivanto Prime 200SL
Hoạt chất: Flupyradifurone (min 96%)
Phân nhóm: rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu
Công ty: Bayer Vietnam Ltd (BVL)
4437. Sixoastrobin 25SC
Hoạt chất: Azoxystrobin (min 93%)
Phân nhóm: đốm lá/ lạc
Công ty: Công ty TNHH Sixon
4438. Sixoastrobin 25SC
Hoạt chất: Azoxystrobin (min 93%)
Phân nhóm: đốm lá/ lạc
Công ty: Công ty TNHH Sixon
4439. Sixsess 65EC
Hoạt chất: Abamectin 15g/l + Indoxacarb 50g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu năn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
4440. SK Enspray 99 EC
Hoạt chất: Petroleum spray oil (min 97%)
Phân nhóm: nhện đỏ/ chè, cam; nhện lông nhung/nhãn, sâu hồng đục quả/ bưởi
Công ty: Công ty CP BVTV Sài Gòn
VTNN Miền Tây