Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
4501 Spincer 480SC Spinosad (min 85%) sâu tơ/cải bắp, bọ trĩ/dưa hấu Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
4502 Spinki 25SC Spinosad (min 85%) bọ xít hôi, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, rệp muội/ bắp cải; sâu xanh, dòi đục lá, sâu khoang/ cà chua; sâu xanh, rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông, rệp vảy/ x Công ty TNHH Phú Nông
4503 Spinki 25SC Spinosad (min 85%) bọ xít hôi, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, rệp muội/ bắp cải; sâu xanh, dòi đục lá, sâu khoang/ cà chua; sâu xanh, rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông, rệp vảy/ x Công ty TNHH Phú Nông
4504 Spinner 25SC Etoxazole 5% + Pyridaben 20% nhện đỏ/ hồ tiêu, sắn; bọ xít muỗi/điều; rệp sáp/cà phê Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
4505 Spirhone 47.8SC Diafenthiuron (min 97%) nhện đỏ/sắn Công ty TNHH Rhone Việt Nam
4506 Spiro 240SC Spirodiclofen (min 98%) nhện đỏ/quýt Công ty TNHH TM Tùng Dương
4507 Spiro 240SC Spirodiclofen (min 98%) nhện đỏ/quýt Công ty TNHH TM Tùng Dương
4508 Spiro-TAT 39SC Buprofezin 26% + Spirotetramat 13% rệp sáp/cà phê Công ty TNHH A2T Việt Nam
4509 Spiromax 300SC Spirodiclofen (min 98%) nhện đỏ/ cam Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
4510 Spiromax 300SC Spirodiclofen (min 98%) nhện đỏ/ cam Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
4511 Sporekill 120SL Didecyldimethylammonium chloride (min 76.6%) lem lép hạt do vi khuẩn/lúa Nufarm Malaysia Sdn. Bhd.
4512 Spotlight 40WG Carfentrazone-ethyl (min 90%) cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH FMC Việt Nam
4513 Star 10WP Pyrazosulfuron-ethyl (min 97%) cỏ/ lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn
4514 Star Chase 80WG Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg) bọ phấn/sắn Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
4515 Star Chase 80WG Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg) bọ phấn/sắn Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
4516 Star.dx 250SC Azoxystrobin (min 93%) khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/lúa; thán thư/ớt, xoài, dưa hấu Công ty CP Đồng Xanh
4517 Star.dx 250SC Azoxystrobin (min 93%) khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/lúa; thán thư/ớt, xoài, dưa hấu Công ty CP Đồng Xanh
4518 Star.top 325SC Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l đạo ôn/lúa Công ty CP Đồng Xanh
4519 Star.top 325SC Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l đạo ôn/lúa Công ty CP Đồng Xanh
4520 Staragro 325SC Azoxystrobin 100g/l + Tricyclazole 225 g/l khô vằn/ lúa Công ty CP Đồng Xanh

4501. Spincer 480SC

Hoạt chất: Spinosad (min 85%)

Phân nhóm: sâu tơ/cải bắp, bọ trĩ/dưa hấu

Công ty: Công ty CP Đầu tư Hợp Trí

4502. Spinki 25SC

Hoạt chất: Spinosad (min 85%)

Phân nhóm: bọ xít hôi, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, rệp muội/ bắp cải; sâu xanh, dòi đục lá, sâu khoang/ cà chua; sâu xanh, rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông, rệp vảy/ x

Công ty: Công ty TNHH Phú Nông

4503. Spinki 25SC

Hoạt chất: Spinosad (min 85%)

Phân nhóm: bọ xít hôi, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, rệp muội/ bắp cải; sâu xanh, dòi đục lá, sâu khoang/ cà chua; sâu xanh, rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông, rệp vảy/ x

Công ty: Công ty TNHH Phú Nông

4504. Spinner 25SC

Hoạt chất: Etoxazole 5% + Pyridaben 20%

Phân nhóm: nhện đỏ/ hồ tiêu, sắn; bọ xít muỗi/điều; rệp sáp/cà phê

Công ty: Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

4505. Spirhone 47.8SC

Hoạt chất: Diafenthiuron (min 97%)

Phân nhóm: nhện đỏ/sắn

Công ty: Công ty TNHH Rhone Việt Nam

4506. Spiro 240SC

Hoạt chất: Spirodiclofen (min 98%)

Phân nhóm: nhện đỏ/quýt

Công ty: Công ty TNHH TM Tùng Dương

4507. Spiro 240SC

Hoạt chất: Spirodiclofen (min 98%)

Phân nhóm: nhện đỏ/quýt

Công ty: Công ty TNHH TM Tùng Dương

4508. Spiro-TAT 39SC

Hoạt chất: Buprofezin 26% + Spirotetramat 13%

Phân nhóm: rệp sáp/cà phê

Công ty: Công ty TNHH A2T Việt Nam

4509. Spiromax 300SC

Hoạt chất: Spirodiclofen (min 98%)

Phân nhóm: nhện đỏ/ cam

Công ty: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông

4510. Spiromax 300SC

Hoạt chất: Spirodiclofen (min 98%)

Phân nhóm: nhện đỏ/ cam

Công ty: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông

4511. Sporekill 120SL

Hoạt chất: Didecyldimethylammonium chloride (min 76.6%)

Phân nhóm: lem lép hạt do vi khuẩn/lúa

Công ty: Nufarm Malaysia Sdn. Bhd.

4512. Spotlight 40WG

Hoạt chất: Carfentrazone-ethyl (min 90%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty TNHH FMC Việt Nam

4513. Star 10WP

Hoạt chất: Pyrazosulfuron-ethyl (min 97%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa

Công ty: Công ty CP BVTV Sài Gòn

4514. Star Chase 80WG

Hoạt chất: Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg)

Phân nhóm: bọ phấn/sắn

Công ty: Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam

4515. Star Chase 80WG

Hoạt chất: Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg)

Phân nhóm: bọ phấn/sắn

Công ty: Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam

4516. Star.dx 250SC

Hoạt chất: Azoxystrobin (min 93%)

Phân nhóm: khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/lúa; thán thư/ớt, xoài, dưa hấu

Công ty: Công ty CP Đồng Xanh

4517. Star.dx 250SC

Hoạt chất: Azoxystrobin (min 93%)

Phân nhóm: khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/lúa; thán thư/ớt, xoài, dưa hấu

Công ty: Công ty CP Đồng Xanh

4518. Star.top 325SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l

Phân nhóm: đạo ôn/lúa

Công ty: Công ty CP Đồng Xanh

4519. Star.top 325SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l

Phân nhóm: đạo ôn/lúa

Công ty: Công ty CP Đồng Xanh

4520. Staragro 325SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 100g/l + Tricyclazole 225 g/l

Phân nhóm: khô vằn/ lúa

Công ty: Công ty CP Đồng Xanh

1 ... 224 225 226 227 228 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?