Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
4541 Starsai 300EC Propiconazole (min 90%) lem lép hạt/ lúa Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
4542 Starsuper 10SC, 20WP, 21SL Kasugamycin 9g/l (1g/kg), (1g/l) + Polyoxin 1g/l (19g/kg), (20g/l) 10SC, 21SL: đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa; sẹo/ cam; thối quả/ vải, xoài; sương mai/ cà chua 20WP: phồng lá/chè, héo xanh/dưa chuột; đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa; sẹo/ cam; thối quả/ vải, xoài; sương mai/ cà chua Công ty TNHH MTV BVTV Omega
4543 Startac 250 WP Niclosamide-olamine (min 98%) ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
4544 Startcheck 755WP Imidacloprid 205g/kg + Lambda-cyhalothrin 50g/kg + Nitenpyram 500g/kg rầy nâu/ lúa Công ty TNHH An Nông
4545 Startracon 70WP Propineb (min 80%) chết nhanh/ hồ tiêu Công ty TNHH MTV BVTV Long An
4546 Startup 450SC Bentazone 200g/l + Cyhalofop butyl 50g/l + Quinclorac 200g/l cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Nông Việt
4547 Startus 150SC Clofentezine 100g/l + Fenpyroximate 50g/l nhện đỏ/ đào cảnh Công ty TNHH Trường Thịnh
4548 Starvil 425SC Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l + Hexaconazole 100g/l lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
4549 Starvil 425SC Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l + Hexaconazole 100g/l lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
4550 Starwiner 20WP Oxolinic acid (min 93%) bạc lá, lem lép hạt/lúa Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng
4551 Starzinam 50SC Fluazinam (min 96%) đốm lá/lạc Công ty CP Biostars
4552 Stazole top 650WP Isoprothiolane 250g/kg + Tricyclazole 400g/kg đạo ôn/lúa Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
4553 Stepguard 100SP, 150TB Streptomycin sulfate 100SP: thối nhũn/ bắp cải; bạc lá/ lúa 150TB: bạc lá/ lúa Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
4554 Stifano 5.5SL Cucuminoid 5% + Gingerol 0.5% thối nhũn, sương mai/ rau họ thập tự; bạc lá, đốm sọc vi khuẩn/ lúa; thối gốc, chết cây con/ lạc, đậu đũa; héo xanh, mốc sương, héo vàng, xoăn lá/ cà chua, khoai tây; héo xanh, giả sương mai/ dưa chuột, bầu bí; đốm lá, thối gốc, bệnh còng/ hành; chảy gôm, Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
4555 Stifano 5.5SL Cucuminoid 5% + Gingerol 0.5% thối nhũn, sương mai/ rau họ thập tự; bạc lá, đốm sọc vi khuẩn/ lúa; thối gốc, chết cây con/ lạc, đậu đũa; héo xanh, mốc sương, héo vàng, xoăn lá/ cà chua, khoai tây; héo xanh, giả sương mai/ dưa chuột, bầu bí; đốm lá, thối gốc, bệnh còng/ hành; chảy gôm, Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
4556 Still liver 300ME Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l lem lép hạt/lúa Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng
4557 Stinut 5 SL Gibberellic acid (min 90%) kích thích sinh trưởng/ lúa, lạc, đậu đũa, cà chua, dưa chuột, bắp cải, chè, cam, quýt, hoa hồng Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
4558 Stonegold 21SL, 22WP Chitosan 1g/l (1g/kg) + Polyoxin B 20g/l (21g/kg) 21SL: đạo ôn, lem lép hạt/lúa 22WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa; thán thư/ vải Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
4559 Stonegold 21SL, 22WP Chitosan 1g/l (1g/kg) + Polyoxin B 20g/l (21g/kg) 21SL: đạo ôn, lem lép hạt/lúa 22WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa; thán thư/ vải Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
4560 Stop 5 SL, 15WP Chitosan 5SL: tuyến trùng/cà rốt, cà chua, thanh long, hoa huệ, xà lách; héo dây, cháy lá, thối rễ, thối gốc/dưa hấu 15WP: tuyến trùng/ cà rốt; sương mai/ dưa chuột; đốm nâu, đốm xám, thối búp, thối rễ, tuyến trùng/ chè; đạo ôn, khô vằn/ lúa Công ty TNHH Ngân Anh

4541. Starsai 300EC

Hoạt chất: Propiconazole (min 90%)

Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa

Công ty: Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

4542. Starsuper 10SC, 20WP, 21SL

Hoạt chất: Kasugamycin 9g/l (1g/kg), (1g/l) + Polyoxin 1g/l (19g/kg), (20g/l)

Phân nhóm: 10SC, 21SL: đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa; sẹo/ cam; thối quả/ vải, xoài; sương mai/ cà chua 20WP: phồng lá/chè, héo xanh/dưa chuột; đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa; sẹo/ cam; thối quả/ vải, xoài; sương mai/ cà chua

Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Omega

4543. Startac 250 WP

Hoạt chất: Niclosamide-olamine (min 98%)

Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa

Công ty: Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

4544. Startcheck 755WP

Hoạt chất: Imidacloprid 205g/kg + Lambda-cyhalothrin 50g/kg + Nitenpyram 500g/kg

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty TNHH An Nông

4545. Startracon 70WP

Hoạt chất: Propineb (min 80%)

Phân nhóm: chết nhanh/ hồ tiêu

Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Long An

4546. Startup 450SC

Hoạt chất: Bentazone 200g/l + Cyhalofop butyl 50g/l + Quinclorac 200g/l

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty CP Nông Việt

4547. Startus 150SC

Hoạt chất: Clofentezine 100g/l + Fenpyroximate 50g/l

Phân nhóm: nhện đỏ/ đào cảnh

Công ty: Công ty TNHH Trường Thịnh

4548. Starvil 425SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l + Hexaconazole 100g/l

Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

4549. Starvil 425SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l + Hexaconazole 100g/l

Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

4550. Starwiner 20WP

Hoạt chất: Oxolinic acid (min 93%)

Phân nhóm: bạc lá, lem lép hạt/lúa

Công ty: Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng

4551. Starzinam 50SC

Hoạt chất: Fluazinam (min 96%)

Phân nhóm: đốm lá/lạc

Công ty: Công ty CP Biostars

4552. Stazole top 650WP

Hoạt chất: Isoprothiolane 250g/kg + Tricyclazole 400g/kg

Phân nhóm: đạo ôn/lúa

Công ty: Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ

4553. Stepguard 100SP, 150TB

Hoạt chất: Streptomycin sulfate

Phân nhóm: 100SP: thối nhũn/ bắp cải; bạc lá/ lúa 150TB: bạc lá/ lúa

Công ty: Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

4554. Stifano 5.5SL

Hoạt chất: Cucuminoid 5% + Gingerol 0.5%

Phân nhóm: thối nhũn, sương mai/ rau họ thập tự; bạc lá, đốm sọc vi khuẩn/ lúa; thối gốc, chết cây con/ lạc, đậu đũa; héo xanh, mốc sương, héo vàng, xoăn lá/ cà chua, khoai tây; héo xanh, giả sương mai/ dưa chuột, bầu bí; đốm lá, thối gốc, bệnh còng/ hành; chảy gôm,

Công ty: Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao

4555. Stifano 5.5SL

Hoạt chất: Cucuminoid 5% + Gingerol 0.5%

Phân nhóm: thối nhũn, sương mai/ rau họ thập tự; bạc lá, đốm sọc vi khuẩn/ lúa; thối gốc, chết cây con/ lạc, đậu đũa; héo xanh, mốc sương, héo vàng, xoăn lá/ cà chua, khoai tây; héo xanh, giả sương mai/ dưa chuột, bầu bí; đốm lá, thối gốc, bệnh còng/ hành; chảy gôm,

Công ty: Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao

4556. Still liver 300ME

Hoạt chất: Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l

Phân nhóm: lem lép hạt/lúa

Công ty: Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng

4557. Stinut 5 SL

Hoạt chất: Gibberellic acid (min 90%)

Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa, lạc, đậu đũa, cà chua, dưa chuột, bắp cải, chè, cam, quýt, hoa hồng

Công ty: Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao

4558. Stonegold 21SL, 22WP

Hoạt chất: Chitosan 1g/l (1g/kg) + Polyoxin B 20g/l (21g/kg)

Phân nhóm: 21SL: đạo ôn, lem lép hạt/lúa 22WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa; thán thư/ vải

Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ

4559. Stonegold 21SL, 22WP

Hoạt chất: Chitosan 1g/l (1g/kg) + Polyoxin B 20g/l (21g/kg)

Phân nhóm: 21SL: đạo ôn, lem lép hạt/lúa 22WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa; thán thư/ vải

Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ

4560. Stop 5 SL, 15WP

Hoạt chất: Chitosan

Phân nhóm: 5SL: tuyến trùng/cà rốt, cà chua, thanh long, hoa huệ, xà lách; héo dây, cháy lá, thối rễ, thối gốc/dưa hấu 15WP: tuyến trùng/ cà rốt; sương mai/ dưa chuột; đốm nâu, đốm xám, thối búp, thối rễ, tuyến trùng/ chè; đạo ôn, khô vằn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Ngân Anh

1 ... 226 227 228 229 230 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?