Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
441 Ansaron 80WP, 500SC Diuron (min 97%) 80WP: cỏ/ mía, cà phê, sắn 500SC: cỏ/ mía Công ty CP BVTV Sài Gòn
442 Ansiphit 300EC Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
443 Ansius 10 WP Pyrazosulfuron-ethyl (min 97%) cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
444 Anstingold 120SC Chlorfenapyr 100g/l + Cypermethrin 20g/l sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
445 Anstrong 10 EC Cyhalofop-butyl (min 97%) cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
446 Anstrong plus 60 OD Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
447 Ansuco 120EC, 260WG Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ
448 Antabe 300EC Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l thán thư/cà phê Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
449 Antaco 500EC Acetochlor (min 93.3%) cỏ/ lạc, sắn, ngô, mía, hành Công ty TNHH Việt Thắng
450 Antacogold 500EC Acetochlor (min 93.3%) cỏ/ ngô, sắn, lạc Công ty TNHH DV TM Ánh Dương
451 Antaphos 50EC Alpha-cypermethrin (min 90%) sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục quả/ đậu tương Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
452 Antaxa 250 EC Oxadiazon (min 94%) cỏ/ lạc Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
453 Anti-fusa 90SL Metconazole (min 94%) khô vằn/ lúa Công ty TNHH Phú Nông
454 Anti-one 200SC Thiodiazole zinc (min 95%) bạc lá/ lúa Công ty TNHH Phú Nông
455 Anti-xo 200WP Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%) bạc lá, thối gốc vi khuẩn/lúa, loét vi khuẩn/ cam; thối đen vi khuẩn/bắp cải; đốm lá vi khuẩn/cà chua, đậu tương; héo xanh vi khuẩn/ớt; đốm đen vi khuẩn/ xoài Công ty TNHH Phú Nông
456 Anti-xo 200WP Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%) bạc lá, thối gốc vi khuẩn/lúa, loét vi khuẩn/ cam; thối đen vi khuẩn/bắp cải; đốm lá vi khuẩn/cà chua, đậu tương; héo xanh vi khuẩn/ớt; đốm đen vi khuẩn/ xoài Công ty TNHH Phú Nông
457 Antiba 4SL Berberine đốm góc cạnh vi khuẩn/ cà chua, dưa chuột Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
458 Antiba 4SL Berberine đốm góc cạnh vi khuẩn/ cà chua, dưa chuột Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
459 Antigold 775WP Bismerthiazol 400g/kg + Tricyclazole 375g/kg đạo ôn, bạc lá/lúa Công ty CP SX TM Bio Vina
460 Antigold 775WP Bismerthiazol 400g/kg + Tricyclazole 375g/kg đạo ôn, bạc lá/lúa Công ty CP SX TM Bio Vina

441. Ansaron 80WP, 500SC

Hoạt chất: Diuron (min 97%)

Phân nhóm: 80WP: cỏ/ mía, cà phê, sắn 500SC: cỏ/ mía

Công ty: Công ty CP BVTV Sài Gòn

442. Ansiphit 300EC

Hoạt chất: Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

443. Ansius 10 WP

Hoạt chất: Pyrazosulfuron-ethyl (min 97%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

444. Anstingold 120SC

Hoạt chất: Chlorfenapyr 100g/l + Cypermethrin 20g/l

Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

445. Anstrong 10 EC

Hoạt chất: Cyhalofop-butyl (min 97%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

446. Anstrong plus 60 OD

Hoạt chất: Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

447. Ansuco 120EC, 260WG

Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty: Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ

448. Antabe 300EC

Hoạt chất: Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l

Phân nhóm: thán thư/cà phê

Công ty: Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

449. Antaco 500EC

Hoạt chất: Acetochlor (min 93.3%)

Phân nhóm: cỏ/ lạc, sắn, ngô, mía, hành

Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng

450. Antacogold 500EC

Hoạt chất: Acetochlor (min 93.3%)

Phân nhóm: cỏ/ ngô, sắn, lạc

Công ty: Công ty TNHH DV TM Ánh Dương

451. Antaphos 50EC

Hoạt chất: Alpha-cypermethrin (min 90%)

Phân nhóm: sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục quả/ đậu tương

Công ty: Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

452. Antaxa 250 EC

Hoạt chất: Oxadiazon (min 94%)

Phân nhóm: cỏ/ lạc

Công ty: Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

453. Anti-fusa 90SL

Hoạt chất: Metconazole (min 94%)

Phân nhóm: khô vằn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Phú Nông

454. Anti-one 200SC

Hoạt chất: Thiodiazole zinc (min 95%)

Phân nhóm: bạc lá/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Phú Nông

455. Anti-xo 200WP

Hoạt chất: Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%)

Phân nhóm: bạc lá, thối gốc vi khuẩn/lúa, loét vi khuẩn/ cam; thối đen vi khuẩn/bắp cải; đốm lá vi khuẩn/cà chua, đậu tương; héo xanh vi khuẩn/ớt; đốm đen vi khuẩn/ xoài

Công ty: Công ty TNHH Phú Nông

456. Anti-xo 200WP

Hoạt chất: Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%)

Phân nhóm: bạc lá, thối gốc vi khuẩn/lúa, loét vi khuẩn/ cam; thối đen vi khuẩn/bắp cải; đốm lá vi khuẩn/cà chua, đậu tương; héo xanh vi khuẩn/ớt; đốm đen vi khuẩn/ xoài

Công ty: Công ty TNHH Phú Nông

457. Antiba 4SL

Hoạt chất: Berberine

Phân nhóm: đốm góc cạnh vi khuẩn/ cà chua, dưa chuột

Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

458. Antiba 4SL

Hoạt chất: Berberine

Phân nhóm: đốm góc cạnh vi khuẩn/ cà chua, dưa chuột

Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

459. Antigold 775WP

Hoạt chất: Bismerthiazol 400g/kg + Tricyclazole 375g/kg

Phân nhóm: đạo ôn, bạc lá/lúa

Công ty: Công ty CP SX TM Bio Vina

460. Antigold 775WP

Hoạt chất: Bismerthiazol 400g/kg + Tricyclazole 375g/kg

Phân nhóm: đạo ôn, bạc lá/lúa

Công ty: Công ty CP SX TM Bio Vina

1 ... 21 22 23 24 25 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?