Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 4641 | Sunrus 100WP, 150SC | Pyrazosulfuron-ethyl (min 97%) | 100WP: cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy 150SC: cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP Quốc tế Hòa Bình |
| 4642 | Sunset 100EC, 100ME, 100WP, 150SC, 300WG | Indoxacarb (min 90%) | 100EC, 100ME, 100WP, 150SC: sâu keo mùa thu/ngô 300WG: sâu cuốn lá/lúa | Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI |
| 4643 | Sunshi 21WP | Ningnanmycin 5g/kg + Polyoxin B 11g/kg + Streptomycin sulfate 5g/kg | thán thư/ vải; lem lép hạt, bạc lá/ lúa | Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung |
| 4644 | Sunsuper 0.5SL | Nucleotide (Adenylic acid, guanylic acid, cytidylic acid, Uridylic acid) | kích thích sinh trưởng/ vải | Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung |
| 4645 | Suntioo 190SC | Picoxystrobin 70g/l + Propiconazole 120g/l | rỉ sắt/ đậu tương; đạo ôn, lem lép hạt/lúa | Công ty CP Nông nghiệp HP |
| 4646 | Sunvuanhen 15WP | Clofentezine 5% (50g/kg) + Pyridaben 10% (100g/kg) | nhện đỏ/sắn | Công ty CP Sunseaco Việt Nam |
| 4647 | Sunward 75WG | Isoxaflutole (min 95%) | cỏ/ ngô | Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd |
| 4648 | Sunzole 30EC | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | lem lép hạt/ lúa | Sundat (S) PTe Ltd |
| 4649 | Suparep 22.4SC | Spirotetramat (min 96%) | bọ phấn/khoai tây; bọ trĩ/dưa chuột | Công ty CP BMC Vĩnh Phúc |
| 4650 | Suparep 22.4SC | Spirotetramat (min 96%) | bọ phấn/khoai tây; bọ trĩ/dưa chuột | Công ty CP BMC Vĩnh Phúc |
| 4651 | Supecet 250SC | Bispyribac-sodium 70g/l + Quinclorac 180g/l | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American |
| 4652 | Supepugin 750WP | Thiodicarb (min 96%) | sâu cuốn lá/ lúa | Công ty TNHH TM Nông Phát |
| 4653 | Supepugin 750WP | Thiodicarb (min 96%) | sâu cuốn lá/ lúa | Công ty TNHH TM Nông Phát |
| 4654 | Super bomb 200EC | Hexythiazox 40g/l + Pyridaben 160g/l | nhện gié/lúa | Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng |
| 4655 | Super Cultar Mix 15 WP | Paclobutrazol (min 95%) | kích thích sinh trưởng/ lúa | Công ty TNHH Ngân Anh |
| 4656 | Super cup 151SC | Azoxystrobin 50g/l + Hexaconazole 101g/l | nấm hồng/cà phê | Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng |
| 4657 | Super cup 151SC | Azoxystrobin 50g/l + Hexaconazole 101g/l | nấm hồng/cà phê | Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng |
| 4658 | Super Fatoc 150WP, 150GR | Saponin | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA |
| 4659 | Super Fitoc 10EC | Azadirachtin (min 15%) | sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài | Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA |
| 4660 | Super GA3 50TB, 100SP, 200WP | Gibberellic acid (min 90%) | kích thích sinh trưởng/ lúa | Công ty TNHH An Nông |
4641. Sunrus 100WP, 150SC
Hoạt chất: Pyrazosulfuron-ethyl (min 97%)
Phân nhóm: 100WP: cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy 150SC: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
4642. Sunset 100EC, 100ME, 100WP, 150SC, 300WG
Hoạt chất: Indoxacarb (min 90%)
Phân nhóm: 100EC, 100ME, 100WP, 150SC: sâu keo mùa thu/ngô 300WG: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
4643. Sunshi 21WP
Hoạt chất: Ningnanmycin 5g/kg + Polyoxin B 11g/kg + Streptomycin sulfate 5g/kg
Phân nhóm: thán thư/ vải; lem lép hạt, bạc lá/ lúa
Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
4644. Sunsuper 0.5SL
Hoạt chất: Nucleotide (Adenylic acid, guanylic acid, cytidylic acid, Uridylic acid)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ vải
Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
4645. Suntioo 190SC
Hoạt chất: Picoxystrobin 70g/l + Propiconazole 120g/l
Phân nhóm: rỉ sắt/ đậu tương; đạo ôn, lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty CP Nông nghiệp HP
4646. Sunvuanhen 15WP
Hoạt chất: Clofentezine 5% (50g/kg) + Pyridaben 10% (100g/kg)
Phân nhóm: nhện đỏ/sắn
Công ty: Công ty CP Sunseaco Việt Nam
4647. Sunward 75WG
Hoạt chất: Isoxaflutole (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/ ngô
Công ty: Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
4648. Sunzole 30EC
Hoạt chất: Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa
Công ty: Sundat (S) PTe Ltd
4649. Suparep 22.4SC
Hoạt chất: Spirotetramat (min 96%)
Phân nhóm: bọ phấn/khoai tây; bọ trĩ/dưa chuột
Công ty: Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
4650. Suparep 22.4SC
Hoạt chất: Spirotetramat (min 96%)
Phân nhóm: bọ phấn/khoai tây; bọ trĩ/dưa chuột
Công ty: Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
4651. Supecet 250SC
Hoạt chất: Bispyribac-sodium 70g/l + Quinclorac 180g/l
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
4652. Supepugin 750WP
Hoạt chất: Thiodicarb (min 96%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM Nông Phát
4653. Supepugin 750WP
Hoạt chất: Thiodicarb (min 96%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM Nông Phát
4654. Super bomb 200EC
Hoạt chất: Hexythiazox 40g/l + Pyridaben 160g/l
Phân nhóm: nhện gié/lúa
Công ty: Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
4655. Super Cultar Mix 15 WP
Hoạt chất: Paclobutrazol (min 95%)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Ngân Anh
4656. Super cup 151SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 50g/l + Hexaconazole 101g/l
Phân nhóm: nấm hồng/cà phê
Công ty: Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
4657. Super cup 151SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 50g/l + Hexaconazole 101g/l
Phân nhóm: nấm hồng/cà phê
Công ty: Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
4658. Super Fatoc 150WP, 150GR
Hoạt chất: Saponin
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
4659. Super Fitoc 10EC
Hoạt chất: Azadirachtin (min 15%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
Công ty: Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
4660. Super GA3 50TB, 100SP, 200WP
Hoạt chất: Gibberellic acid (min 90%)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH An Nông
VTNN Miền Tây