Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 4701 | Superrin 100EC | Cypermethrin (min 90%) | bọ trĩ/ lúa | Công ty CP Khoa học CNC American |
| 4702 | Supershot 330OD | Cyhalofop-butyl 300g/l + Ethoxysulfuron 30g/l | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng |
| 4703 | Supertac gold 400EC | Acetamiprid 50 g/l + Fenobucarb 350 g/l | rầy nâu/ lúa | Công ty CP Quốc tế Hòa Bình |
| 4704 | Supertar 950SP | Cartap (min 97%) | bọ xít/hồ tiêu; bọ xít muỗi/điều; rệp sáp/cà phê; sâu đục thân/ngô, mía; sâu khoang/lạc; sâu đục hoa/đậu xanh; sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa; rệp/thuốc lá; sâu xanh/đậu tương | Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng |
| 4705 | Superten 300EC | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | lem lép hạt/lúa | Công ty CP Lion Agrevo |
| 4706 | Supertim 300EC | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | lem lép hạt/lúa | Công ty TNHH Việt Thắng |
| 4707 | SupertopJapane 300OD | Cyhalofop-butyl 90g/l + Ethoxysulfuron 20g/l + Quinclorac 190g/l | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
| 4708 | Supertox 100EC | Alpha-cypermethrin (min 90%) | sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa | Công ty CP Khoa học CNC American |
| 4709 | Supervery 50WP | Streptomycin sulfate | đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa; sẹo/ cam; thối quả/ vải, xoài; sương mai/ cà chua | Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung |
| 4710 | Superworm 90SC | Abamectin 30g/l + Indoxacarb 60g/l | sâu keo mùa thu/ ngô | Công ty TNHH TAT Hà Nội |
| 4711 | Superzole 75WP | Tricyclazole (min 95%) | đạo ôn/ lúa | Công ty CP Long Hiệp |
| 4712 | Supitoc 250EC | Lambda-cyhalothrin 20g/l + Quinalphos 230g/l | sâu khoang/lạc | Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American |
| 4713 | Supperfit 300EC | Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP Global Farm |
| 4714 | Supreme 325 SC | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/lúa | Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) |
| 4715 | Supreme 325 SC | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/lúa | Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) |
| 4716 | Surijapane 260SC, 450WP | Azoxystrobin 30g/l (60g/kg) + Fenoxanil 200g/l (350g/kg) + Kasugamycin 30g/l (40g/kg) | 260SC: đạo ôn/lúa 450WP: lem lép hạt, đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
| 4717 | Surijapane 260SC, 450WP | Azoxystrobin 30g/l (60g/kg) + Fenoxanil 200g/l (350g/kg) + Kasugamycin 30g/l (40g/kg) | 260SC: đạo ôn/lúa 450WP: lem lép hạt, đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
| 4718 | Surio 10WP | Pyrazosulfuron-ethyl (min 97%) | cỏ/ lúa cấy | Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung |
| 4719 | Suron 80 WP | Diuron (min 97%) | cỏ/ mía, bông vải | Công ty CP Nông dược HAI |
| 4720 | Susupes 1.9EC | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) | bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng, sâu khoang/ lạc; sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện lông nhung/ vải; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; rầy bông/ xoài; rầy xanh, nhệ | Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao |
4701. Superrin 100EC
Hoạt chất: Cypermethrin (min 90%)
Phân nhóm: bọ trĩ/ lúa
Công ty: Công ty CP Khoa học CNC American
4702. Supershot 330OD
Hoạt chất: Cyhalofop-butyl 300g/l + Ethoxysulfuron 30g/l
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
4703. Supertac gold 400EC
Hoạt chất: Acetamiprid 50 g/l + Fenobucarb 350 g/l
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
4704. Supertar 950SP
Hoạt chất: Cartap (min 97%)
Phân nhóm: bọ xít/hồ tiêu; bọ xít muỗi/điều; rệp sáp/cà phê; sâu đục thân/ngô, mía; sâu khoang/lạc; sâu đục hoa/đậu xanh; sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa; rệp/thuốc lá; sâu xanh/đậu tương
Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
4705. Superten 300EC
Hoạt chất: Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
Phân nhóm: lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty CP Lion Agrevo
4706. Supertim 300EC
Hoạt chất: Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
Phân nhóm: lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng
4707. SupertopJapane 300OD
Hoạt chất: Cyhalofop-butyl 90g/l + Ethoxysulfuron 20g/l + Quinclorac 190g/l
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
4708. Supertox 100EC
Hoạt chất: Alpha-cypermethrin (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa
Công ty: Công ty CP Khoa học CNC American
4709. Supervery 50WP
Hoạt chất: Streptomycin sulfate
Phân nhóm: đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa; sẹo/ cam; thối quả/ vải, xoài; sương mai/ cà chua
Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
4710. Superworm 90SC
Hoạt chất: Abamectin 30g/l + Indoxacarb 60g/l
Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ ngô
Công ty: Công ty TNHH TAT Hà Nội
4711. Superzole 75WP
Hoạt chất: Tricyclazole (min 95%)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty CP Long Hiệp
4712. Supitoc 250EC
Hoạt chất: Lambda-cyhalothrin 20g/l + Quinalphos 230g/l
Phân nhóm: sâu khoang/lạc
Công ty: Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
4713. Supperfit 300EC
Hoạt chất: Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Global Farm
4714. Supreme 325 SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l
Phân nhóm: khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
4715. Supreme 325 SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l
Phân nhóm: khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
4716. Surijapane 260SC, 450WP
Hoạt chất: Azoxystrobin 30g/l (60g/kg) + Fenoxanil 200g/l (350g/kg) + Kasugamycin 30g/l (40g/kg)
Phân nhóm: 260SC: đạo ôn/lúa 450WP: lem lép hạt, đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
4717. Surijapane 260SC, 450WP
Hoạt chất: Azoxystrobin 30g/l (60g/kg) + Fenoxanil 200g/l (350g/kg) + Kasugamycin 30g/l (40g/kg)
Phân nhóm: 260SC: đạo ôn/lúa 450WP: lem lép hạt, đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
4718. Surio 10WP
Hoạt chất: Pyrazosulfuron-ethyl (min 97%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa cấy
Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
4719. Suron 80 WP
Hoạt chất: Diuron (min 97%)
Phân nhóm: cỏ/ mía, bông vải
Công ty: Công ty CP Nông dược HAI
4720. Susupes 1.9EC
Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)
Phân nhóm: bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng, sâu khoang/ lạc; sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện lông nhung/ vải; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; rầy bông/ xoài; rầy xanh, nhệ
Công ty: Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
VTNN Miền Tây