Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
4761 Taiyou 20SC Fenoxanil (min 95%) đạo ôn/lúa Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
4762 Takao 250SL Diquat (min 95%) cỏ/ cà phê Công ty CP BVTV I TW
4763 Takare 2EC Karanjin nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ/ dưa chuột, nho, dưa hấu; nhện lông nhung/nhãn, vải; nhện gié/lúa; nhện đỏ/cam, hồ tiêu Công ty CP Nông dược HAI
4764 Takiwa 22SC Metaflumizone (min 96%) sâu tơ/cải bắp; sâu khoang/hành Công ty CP BMC Việt Nam
4765 Takiwa 22SC Metaflumizone (min 96%) sâu tơ/cải bắp; sâu khoang/hành Công ty CP BMC Việt Nam
4766 Takumi 20WG, 20SC Flubendiamide (min 95%) 20WG: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá/lúa; sâu khoang/ lạc; sâu đục quả/ cà chua, vải, sầu riêng; sâu keo mùa thu/ngô 20SC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá/lúa; sâu đục quả/bưởi, vải, cà chua Nihon Nohyaku Co., Ltd.
4767 Talent 500WP Prochloraz (min 97%) thán thư/ cà phê Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
4768 Talor 10.8EC, 26.8WP Abamectin 10g/l (1.8%) + Imidacloprid 98g/l (25%) 10.8EC: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa 26.8WP: rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
4769 Talstar 25EC Bifenthrin (min 97%) sâu xanh da láng/ đậu tương, bọ xít muỗi/ điều Công ty TNHH FMC Việt Nam
4770 Tam Mao 0.005RB Brodifacoum (min 91%) chuột/đồng ruộng Công ty TNHH TDC Thành Nam
4771 Tamala 1.9EC Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; rầy bông, rệp sáp/ xoài; sâu tơ/ bắp cải Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
4772 Tamnong Propin 70WG Propineb (min 80%) thán thư/ ớt Công ty TNHH SX và KD Tam Nông
4773 Tân qui Talaxyl 25WP Metalaxyl (min 95%) chết nhanh/ hồ tiêu; thán thư/điều; rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Ngân Anh
4774 Tanawa 39SC Oxadiazon 6% + Pendimethalin 33% cỏ/lạc Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan
4775 Tanbim 800WP Tricyclazole (min 95%) đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
4776 Tancet 250SC Quinclorac (min 96%) cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
4777 Tanfit 360EC Pretilachlor 360 g/l + chất an toàn Fenclorim 150g/l cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
4778 Tanimax 750WG Tebuconazole 500g/kg (50%) + Trifloxystrobin 250g/kg (25%) đốm lá/ hồ tiêu Công ty TNHH SX và KD Tam Nông
4779 Tanrius 500WP Pyrazosulfuron-ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
4780 Tanthanh-oc 250SC, 760WP Niclosamide-olamine (min 98%) ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Delta Cropcare

4761. Taiyou 20SC

Hoạt chất: Fenoxanil (min 95%)

Phân nhóm: đạo ôn/lúa

Công ty: Công ty CP Đầu tư Hợp Trí

4762. Takao 250SL

Hoạt chất: Diquat (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/ cà phê

Công ty: Công ty CP BVTV I TW

4763. Takare 2EC

Hoạt chất: Karanjin

Phân nhóm: nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ/ dưa chuột, nho, dưa hấu; nhện lông nhung/nhãn, vải; nhện gié/lúa; nhện đỏ/cam, hồ tiêu

Công ty: Công ty CP Nông dược HAI

4764. Takiwa 22SC

Hoạt chất: Metaflumizone (min 96%)

Phân nhóm: sâu tơ/cải bắp; sâu khoang/hành

Công ty: Công ty CP BMC Việt Nam

4765. Takiwa 22SC

Hoạt chất: Metaflumizone (min 96%)

Phân nhóm: sâu tơ/cải bắp; sâu khoang/hành

Công ty: Công ty CP BMC Việt Nam

4766. Takumi 20WG, 20SC

Hoạt chất: Flubendiamide (min 95%)

Phân nhóm: 20WG: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá/lúa; sâu khoang/ lạc; sâu đục quả/ cà chua, vải, sầu riêng; sâu keo mùa thu/ngô 20SC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá/lúa; sâu đục quả/bưởi, vải, cà chua

Công ty: Nihon Nohyaku Co., Ltd.

4767. Talent 500WP

Hoạt chất: Prochloraz (min 97%)

Phân nhóm: thán thư/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)

4768. Talor 10.8EC, 26.8WP

Hoạt chất: Abamectin 10g/l (1.8%) + Imidacloprid 98g/l (25%)

Phân nhóm: 10.8EC: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa 26.8WP: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

4769. Talstar 25EC

Hoạt chất: Bifenthrin (min 97%)

Phân nhóm: sâu xanh da láng/ đậu tương, bọ xít muỗi/ điều

Công ty: Công ty TNHH FMC Việt Nam

4770. Tam Mao 0.005RB

Hoạt chất: Brodifacoum (min 91%)

Phân nhóm: chuột/đồng ruộng

Công ty: Công ty TNHH TDC Thành Nam

4771. Tamala 1.9EC

Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; rầy bông, rệp sáp/ xoài; sâu tơ/ bắp cải

Công ty: Công ty TNHH SX - TM Tô Ba

4772. Tamnong Propin 70WG

Hoạt chất: Propineb (min 80%)

Phân nhóm: thán thư/ ớt

Công ty: Công ty TNHH SX và KD Tam Nông

4773. Tân qui Talaxyl 25WP

Hoạt chất: Metalaxyl (min 95%)

Phân nhóm: chết nhanh/ hồ tiêu; thán thư/điều; rỉ sắt/cà phê

Công ty: Công ty TNHH Ngân Anh

4774. Tanawa 39SC

Hoạt chất: Oxadiazon 6% + Pendimethalin 33%

Phân nhóm: cỏ/lạc

Công ty: Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan

4775. Tanbim 800WP

Hoạt chất: Tricyclazole (min 95%)

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

4776. Tancet 250SC

Hoạt chất: Quinclorac (min 96%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

4777. Tanfit 360EC

Hoạt chất: Pretilachlor 360 g/l + chất an toàn Fenclorim 150g/l

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

4778. Tanimax 750WG

Hoạt chất: Tebuconazole 500g/kg (50%) + Trifloxystrobin 250g/kg (25%)

Phân nhóm: đốm lá/ hồ tiêu

Công ty: Công ty TNHH SX và KD Tam Nông

4779. Tanrius 500WP

Hoạt chất: Pyrazosulfuron-ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

4780. Tanthanh-oc 250SC, 760WP

Hoạt chất: Niclosamide-olamine (min 98%)

Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa

Công ty: Công ty CP Delta Cropcare

1 ... 237 238 239 240 241 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?