Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 461 | Antimer-so 800WP | Bismerthiazol 200g/kg + Tricyclazole 400g/kg + Sulfur 200g/kg | bạc lá, đạo ôn/lúa | Công ty TNHH TM DV Nông Trang |
| 462 | Antimer-so 800WP | Bismerthiazol 200g/kg + Tricyclazole 400g/kg + Sulfur 200g/kg | bạc lá, đạo ôn/lúa | Công ty TNHH TM DV Nông Trang |
| 463 | Antimice 0.006GB, 3DP | Bromadiolone (min 97%) | chuột/đồng ruộng | Công ty CP ENASA Việt Nam |
| 464 | Antimite 30SC | Cyetpyrafen (Yizuomanjing) (min 98%) | nhện đỏ/hoa hồng, cam | Công ty CP ACE Biochem Việt Nam |
| 465 | Antioc 777WP | Niclosamide 757 g/kg + Abamectin 20g/kg | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty TNHH CEC Việt Nam |
| 466 | Antisuper 80WP | Gentamicin sulfate 2% (20g/kg) + Oxytetracycline hydrochloride 6% (60g/kg) | bạc lá/ lúa; loét/cam | Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang |
| 467 | Antracol 70WP, 70WG | Propineb (min 80%) | 70WP: đốm lá/ bắp cải, đậu tương, lạc, hồ tiêu; mốc xám/ thuốc lá; thối cổ rễ/ hành; thán thư/ xoài, cà phê, điều, chè, thanh long, chôm chôm; sương mai/ nho, dưa chuột, vải, hành; cháy sớm/ cà chua; đốm vòng/ khoai tây; khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; | Bayer Vietnam Ltd (BVL) |
| 468 | Antramix 700WP | Cymoxanil 60g/kg + Propineb 640g/kg | khô vằn/ lúa | Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân |
| 469 | Antramix 700WP | Cymoxanil 60g/kg + Propineb 640g/kg | khô vằn/ lúa | Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân |
| 470 | Antricis 250EC | Cypermethrin 20g/l + Dimethoate 200g/l + Fenvalerate 30g/l | sâu đục quả/ cà phê | Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân |
| 471 | Anvado 100SL, 100WP, 200SC, 700WG | Imidacloprid (min 96%) | 100SL, 100WP, 200SC, 700WG: rầy nâu/lúa 100WP: châu chấu tre lưng vàng/ tre, ngô | Công ty TNHH Việt Thắng |
| 472 | Anvil® 5SC | Hexaconazole (min 85%) | khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt, nấm hồng, đốm vòng/ cà phê; đốm lá/ lạc; khô vằn/ ngô; phấn trắng, đốm đen, rỉ sắt/ hoa hồng; lở cổ rễ/ thuốc lá; phấn trắng, vàng lá, nấm hồng/cao su, ghẻ sẹo/cam; đốm nâu/ thanh long | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 473 | Anvilando 5SC | Hexaconazole (min 85%) | phấn trắng/ hoa hồng | Công ty CP TM Hải Ánh |
| 474 | Anwinnong 100SC | Hexaconazole (min 85%) | rỉ sắt/ cà phê; thán thư/ xoài, vải; lem lép hạt/lúa | Công ty TNHH US Agro |
| 475 | Aoba 15EC | Tolfenpyrad (min 95%) | bọ phấn/sắn; rệp muội/ngô; rệp bông xơ/mía | Công ty TNHH Nichino Việt Nam |
| 476 | Aoba 15EC | Tolfenpyrad (min 95%) | bọ phấn/sắn; rệp muội/ngô; rệp bông xơ/mía | Công ty TNHH Nichino Việt Nam |
| 477 | Apache 4EC, 10WG | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) | sâu cuốn lá/lúa | Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng |
| 478 | Apashuang 10GR, 18SL, 95 WP | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%) | 10GR: sâu đục thân/ lúa, mía, ngô 18SL, 95WP: sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa | Công ty TNHH - TM Thái Nông |
| 479 | Apashuang 10GR, 18SL, 95 WP | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%) | 10GR: sâu đục thân/ lúa, mía, ngô 18SL, 95WP: sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa | Công ty TNHH - TM Thái Nông |
| 480 | Apatit Super 150SL | Glufosinate ammonium (min 95%) | cỏ/cà phê | Công ty TNHH TM - SX GNC |
461. Antimer-so 800WP
Hoạt chất: Bismerthiazol 200g/kg + Tricyclazole 400g/kg + Sulfur 200g/kg
Phân nhóm: bạc lá, đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty TNHH TM DV Nông Trang
462. Antimer-so 800WP
Hoạt chất: Bismerthiazol 200g/kg + Tricyclazole 400g/kg + Sulfur 200g/kg
Phân nhóm: bạc lá, đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty TNHH TM DV Nông Trang
463. Antimice 0.006GB, 3DP
Hoạt chất: Bromadiolone (min 97%)
Phân nhóm: chuột/đồng ruộng
Công ty: Công ty CP ENASA Việt Nam
464. Antimite 30SC
Hoạt chất: Cyetpyrafen (Yizuomanjing) (min 98%)
Phân nhóm: nhện đỏ/hoa hồng, cam
Công ty: Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
465. Antioc 777WP
Hoạt chất: Niclosamide 757 g/kg + Abamectin 20g/kg
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH CEC Việt Nam
466. Antisuper 80WP
Hoạt chất: Gentamicin sulfate 2% (20g/kg) + Oxytetracycline hydrochloride 6% (60g/kg)
Phân nhóm: bạc lá/ lúa; loét/cam
Công ty: Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
467. Antracol 70WP, 70WG
Hoạt chất: Propineb (min 80%)
Phân nhóm: 70WP: đốm lá/ bắp cải, đậu tương, lạc, hồ tiêu; mốc xám/ thuốc lá; thối cổ rễ/ hành; thán thư/ xoài, cà phê, điều, chè, thanh long, chôm chôm; sương mai/ nho, dưa chuột, vải, hành; cháy sớm/ cà chua; đốm vòng/ khoai tây; khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa;
Công ty: Bayer Vietnam Ltd (BVL)
468. Antramix 700WP
Hoạt chất: Cymoxanil 60g/kg + Propineb 640g/kg
Phân nhóm: khô vằn/ lúa
Công ty: Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
469. Antramix 700WP
Hoạt chất: Cymoxanil 60g/kg + Propineb 640g/kg
Phân nhóm: khô vằn/ lúa
Công ty: Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
470. Antricis 250EC
Hoạt chất: Cypermethrin 20g/l + Dimethoate 200g/l + Fenvalerate 30g/l
Phân nhóm: sâu đục quả/ cà phê
Công ty: Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
471. Anvado 100SL, 100WP, 200SC, 700WG
Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)
Phân nhóm: 100SL, 100WP, 200SC, 700WG: rầy nâu/lúa 100WP: châu chấu tre lưng vàng/ tre, ngô
Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng
472. Anvil® 5SC
Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)
Phân nhóm: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt, nấm hồng, đốm vòng/ cà phê; đốm lá/ lạc; khô vằn/ ngô; phấn trắng, đốm đen, rỉ sắt/ hoa hồng; lở cổ rễ/ thuốc lá; phấn trắng, vàng lá, nấm hồng/cao su, ghẻ sẹo/cam; đốm nâu/ thanh long
Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
473. Anvilando 5SC
Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)
Phân nhóm: phấn trắng/ hoa hồng
Công ty: Công ty CP TM Hải Ánh
474. Anwinnong 100SC
Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)
Phân nhóm: rỉ sắt/ cà phê; thán thư/ xoài, vải; lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty TNHH US Agro
475. Aoba 15EC
Hoạt chất: Tolfenpyrad (min 95%)
Phân nhóm: bọ phấn/sắn; rệp muội/ngô; rệp bông xơ/mía
Công ty: Công ty TNHH Nichino Việt Nam
476. Aoba 15EC
Hoạt chất: Tolfenpyrad (min 95%)
Phân nhóm: bọ phấn/sắn; rệp muội/ngô; rệp bông xơ/mía
Công ty: Công ty TNHH Nichino Việt Nam
477. Apache 4EC, 10WG
Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
478. Apashuang 10GR, 18SL, 95 WP
Hoạt chất: Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%)
Phân nhóm: 10GR: sâu đục thân/ lúa, mía, ngô 18SL, 95WP: sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH - TM Thái Nông
479. Apashuang 10GR, 18SL, 95 WP
Hoạt chất: Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%)
Phân nhóm: 10GR: sâu đục thân/ lúa, mía, ngô 18SL, 95WP: sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH - TM Thái Nông
480. Apatit Super 150SL
Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/cà phê
Công ty: Công ty TNHH TM - SX GNC
VTNN Miền Tây