Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
4821 Tebeauty 30SC Pyraclostrobin 10% + Tebuconazole 20% rỉ sắt/cà phê Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd.
4822 Tebuzole 250 SC Tebuconazole (min 95%) lem lép hạt/lúa Công ty CP Đồng Xanh
4823 Techtimex 30EC, 50WG Emamectin benzoate 29.5g/l (49g/kg) + Matrine 0.5g/l (1g/kg) sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
4824 Tecnoto 300EC Difenoconazole 150g/l + Flusilazole 150g/l đốm lá/ ngô, thán thư/ điều, cà phê Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
4825 Tecogold 272WP, 508SC, 601EC Butachlor 270g/kg (1g/l), (241g/l) + Pretilachlor 1g/kg (1g/l), (10g/l) + Propanil 1g/kg (506g/l), (350g/l) cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
4826 Tecvil 50SC Hexaconazole (min 85%) lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/cà phê, phấn trắng/ chôm chôm Công ty TNHH Kiên Nam
4827 Telephon 2.5 LS Ethephon (min 91%) kích thích/ mủ cao su; kích thích ra hoa/ hoa mai Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
4828 Tempest 36 WP Bensulfuron-methyl 3% (30g/kg) + Quinclorac 33% (330g/kg) cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
4829 Tenano 20SC Emamectin benzoate 2% + Methoxyfenozide 18% sâu khoang/lạc Công ty TNHH Agrofarm
4830 Tenchu pro 350WP Dinotefuran 200g/kg + Etofenprox 150g/kg rầy nâu/ lúa, rầy xanh/ chè, bọ nhảy sọc cong/ rau cải xanh, bọ phấn trắng/ sắn Mitsui Chemicals Crop & Life Solutions, Inc.
4831 Tenem 80 WP Mancozeb (min 85%) mốc sương/ dưa chuột, đốm lá/ cây có múi Công ty TNHH TM Trang Nông
4832 Teppan 50SL Cyclaniliprole (min 95%) sâu tơ/bắp cải, sâu xanh da láng/ lạc, sâu cuốn lá/ lúa Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
4833 Teppeki 50WG Flonicamid (min 96%) rầy nâu/lúa Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
4834 TEPRO - Super 300EC Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 150g/l lem lép hạt, khô vằn/ lúa; thán thư/ điều; khô vằn/ ngô, đốm lá/ lạc, thán thư/cà phê Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
4835 Teptop 100WP Kasugamycin 50g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Vipes Việt Nam
4836 Terin 50EC Permethrin (min 92%) bọ xít muỗi/điều; rệp sáp/cà phê; sâu cuốn lá, bọ xít, sâu đục bẹ/ lúa Công ty TNHH TM Tân Thành
4837 Terin 50EC Permethrin (min 92%) bọ xít muỗi/điều; rệp sáp/cà phê; sâu cuốn lá, bọ xít, sâu đục bẹ/ lúa Công ty TNHH TM Tân Thành
4838 Termifinn 2.5EC Bifenthrin (min 97%) mối/ công trình xây dựng Công ty CP US Farm Việt Nam
4839 Termize 200SC Imidacloprid (min 96%) mối/ công trình xây dựng Imaspro Resources Sdn Bhd
4840 Terrazole 35WP Etridiazole (min 96%) chết nhanh/ hồ tiêu Công ty TNHH UPL Việt Nam

4821. Tebeauty 30SC

Hoạt chất: Pyraclostrobin 10% + Tebuconazole 20%

Phân nhóm: rỉ sắt/cà phê

Công ty: Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd.

4822. Tebuzole 250 SC

Hoạt chất: Tebuconazole (min 95%)

Phân nhóm: lem lép hạt/lúa

Công ty: Công ty CP Đồng Xanh

4823. Techtimex 30EC, 50WG

Hoạt chất: Emamectin benzoate 29.5g/l (49g/kg) + Matrine 0.5g/l (1g/kg)

Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty: Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

4824. Tecnoto 300EC

Hoạt chất: Difenoconazole 150g/l + Flusilazole 150g/l

Phân nhóm: đốm lá/ ngô, thán thư/ điều, cà phê

Công ty: Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

4825. Tecogold 272WP, 508SC, 601EC

Hoạt chất: Butachlor 270g/kg (1g/l), (241g/l) + Pretilachlor 1g/kg (1g/l), (10g/l) + Propanil 1g/kg (506g/l), (350g/l)

Phân nhóm: cỏ/lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

4826. Tecvil 50SC

Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)

Phân nhóm: lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/cà phê, phấn trắng/ chôm chôm

Công ty: Công ty TNHH Kiên Nam

4827. Telephon 2.5 LS

Hoạt chất: Ethephon (min 91%)

Phân nhóm: kích thích/ mủ cao su; kích thích ra hoa/ hoa mai

Công ty: Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông

4828. Tempest 36 WP

Hoạt chất: Bensulfuron-methyl 3% (30g/kg) + Quinclorac 33% (330g/kg)

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

4829. Tenano 20SC

Hoạt chất: Emamectin benzoate 2% + Methoxyfenozide 18%

Phân nhóm: sâu khoang/lạc

Công ty: Công ty TNHH Agrofarm

4830. Tenchu pro 350WP

Hoạt chất: Dinotefuran 200g/kg + Etofenprox 150g/kg

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa, rầy xanh/ chè, bọ nhảy sọc cong/ rau cải xanh, bọ phấn trắng/ sắn

Công ty: Mitsui Chemicals Crop & Life Solutions, Inc.

4831. Tenem 80 WP

Hoạt chất: Mancozeb (min 85%)

Phân nhóm: mốc sương/ dưa chuột, đốm lá/ cây có múi

Công ty: Công ty TNHH TM Trang Nông

4832. Teppan 50SL

Hoạt chất: Cyclaniliprole (min 95%)

Phân nhóm: sâu tơ/bắp cải, sâu xanh da láng/ lạc, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty: Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

4833. Teppeki 50WG

Hoạt chất: Flonicamid (min 96%)

Phân nhóm: rầy nâu/lúa

Công ty: Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

4834. TEPRO - Super 300EC

Hoạt chất: Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 150g/l

Phân nhóm: lem lép hạt, khô vằn/ lúa; thán thư/ điều; khô vằn/ ngô, đốm lá/ lạc, thán thư/cà phê

Công ty: Công ty CP Đầu tư Hợp Trí

4835. Teptop 100WP

Hoạt chất: Kasugamycin 50g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Vipes Việt Nam

4836. Terin 50EC

Hoạt chất: Permethrin (min 92%)

Phân nhóm: bọ xít muỗi/điều; rệp sáp/cà phê; sâu cuốn lá, bọ xít, sâu đục bẹ/ lúa

Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành

4837. Terin 50EC

Hoạt chất: Permethrin (min 92%)

Phân nhóm: bọ xít muỗi/điều; rệp sáp/cà phê; sâu cuốn lá, bọ xít, sâu đục bẹ/ lúa

Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành

4838. Termifinn 2.5EC

Hoạt chất: Bifenthrin (min 97%)

Phân nhóm: mối/ công trình xây dựng

Công ty: Công ty CP US Farm Việt Nam

4839. Termize 200SC

Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)

Phân nhóm: mối/ công trình xây dựng

Công ty: Imaspro Resources Sdn Bhd

4840. Terrazole 35WP

Hoạt chất: Etridiazole (min 96%)

Phân nhóm: chết nhanh/ hồ tiêu

Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam

1 ... 240 241 242 243 244 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?