Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 4861 | Thanasat 10WP | Imidacloprid (min 96%) | rầy nâu/ lúa | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 4862 | Thanatox 5EC | Alpha-cypermethrin (min 90%) | sâu cuốn lá/ lúa | Công ty CP ND Việt Nam |
| 4863 | Thanos 2.9SC | Abamectin aminomethyl 0.9% (Emamectin benzoate 1%) + Lufenuron 2% | sâu keo mùa thu/ngô | Công ty TNHH Nông nghiệp New Season |
| 4864 | Thanstar 50WP | Prochloraz-Manganese complex | thán thư/cà phê | Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng |
| 4865 | Thaxonil 500WP | Fludioxonil (min 96.8%) | chết nhanh/ hồ tiêu | Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông |
| 4866 | Thecyp 350SE | Cyproconazole (min 94%) 50g/l + Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l | đạo ôn/ lúa | Công ty CP Nông tín AG |
| 4867 | Thecyp 350SE | Cyproconazole (min 94%) 50g/l + Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l | đạo ôn/ lúa | Công ty CP Nông tín AG |
| 4868 | Thiamax 25WG | Thiamethoxam (min 95%) | rầy nâu/ lúa | Công ty CP Đầu tư Hợp Trí |
| 4869 | Thiamax 25WG | Thiamethoxam (min 95%) | rầy nâu/ lúa | Công ty CP Đầu tư Hợp Trí |
| 4870 | Thianzole 12.5EW | Tebuconazole (min 95%) | lem lép hạt/lúa | Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu |
| 4871 | Thiazol 44.9SE | Propiconazole 10.7% + Tricyclazole 34.2% | đốm nâu/lạc | Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình |
| 4872 | Thio.dx 75WP | Thiodicarb (min 96%) | sâu đục thân/ lúa | Công ty CP Đồng Xanh |
| 4873 | Thio.dx 75WP | Thiodicarb (min 96%) | sâu đục thân/ lúa | Công ty CP Đồng Xanh |
| 4874 | Thiocis 150GR | Saponin | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty CP Hoá nông Mỹ Việt Đức |
| 4875 | Thionova 25WG | Thiamethoxam (min 95%) | rầy nâu/ lúa; rệp muội, rệp sáp/ cà phê | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 4876 | Thionova 25WG | Thiamethoxam (min 95%) | rầy nâu/ lúa; rệp muội, rệp sáp/ cà phê | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 4877 | Thipro 550EC | Profenofos 450g/l + Thiamethoxam 100g/l | rầy lưng trắng, rầy nâu/lúa | Công ty CP Nông Tín AG |
| 4878 | Thipro 550EC | Profenofos 450g/l + Thiamethoxam 100g/l | rầy lưng trắng, rầy nâu/lúa | Công ty CP Nông Tín AG |
| 4879 | Thizomite 200EC | Hexythiazox (min 94%) | bọ phấn trắng/ sắn, nhện đỏ/cam | Shanghai Synagy Chemicals Company Limited |
| 4880 | Thomor-TAT 100SC | Dimethomorph (min 98%) | giả sương mai/ dưa chuột | Công ty TNHH TAT Hà Nội |
4861. Thanasat 10WP
Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty CP Nông dược Việt Nam
4862. Thanatox 5EC
Hoạt chất: Alpha-cypermethrin (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty CP ND Việt Nam
4863. Thanos 2.9SC
Hoạt chất: Abamectin aminomethyl 0.9% (Emamectin benzoate 1%) + Lufenuron 2%
Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ngô
Công ty: Công ty TNHH Nông nghiệp New Season
4864. Thanstar 50WP
Hoạt chất: Prochloraz-Manganese complex
Phân nhóm: thán thư/cà phê
Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
4865. Thaxonil 500WP
Hoạt chất: Fludioxonil (min 96.8%)
Phân nhóm: chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty: Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
4866. Thecyp 350SE
Hoạt chất: Cyproconazole (min 94%) 50g/l + Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty CP Nông tín AG
4867. Thecyp 350SE
Hoạt chất: Cyproconazole (min 94%) 50g/l + Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty CP Nông tín AG
4868. Thiamax 25WG
Hoạt chất: Thiamethoxam (min 95%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
4869. Thiamax 25WG
Hoạt chất: Thiamethoxam (min 95%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
4870. Thianzole 12.5EW
Hoạt chất: Tebuconazole (min 95%)
Phân nhóm: lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
4871. Thiazol 44.9SE
Hoạt chất: Propiconazole 10.7% + Tricyclazole 34.2%
Phân nhóm: đốm nâu/lạc
Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình
4872. Thio.dx 75WP
Hoạt chất: Thiodicarb (min 96%)
Phân nhóm: sâu đục thân/ lúa
Công ty: Công ty CP Đồng Xanh
4873. Thio.dx 75WP
Hoạt chất: Thiodicarb (min 96%)
Phân nhóm: sâu đục thân/ lúa
Công ty: Công ty CP Đồng Xanh
4874. Thiocis 150GR
Hoạt chất: Saponin
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty CP Hoá nông Mỹ Việt Đức
4875. Thionova 25WG
Hoạt chất: Thiamethoxam (min 95%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa; rệp muội, rệp sáp/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam
4876. Thionova 25WG
Hoạt chất: Thiamethoxam (min 95%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa; rệp muội, rệp sáp/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam
4877. Thipro 550EC
Hoạt chất: Profenofos 450g/l + Thiamethoxam 100g/l
Phân nhóm: rầy lưng trắng, rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty CP Nông Tín AG
4878. Thipro 550EC
Hoạt chất: Profenofos 450g/l + Thiamethoxam 100g/l
Phân nhóm: rầy lưng trắng, rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty CP Nông Tín AG
4879. Thizomite 200EC
Hoạt chất: Hexythiazox (min 94%)
Phân nhóm: bọ phấn trắng/ sắn, nhện đỏ/cam
Công ty: Shanghai Synagy Chemicals Company Limited
4880. Thomor-TAT 100SC
Hoạt chất: Dimethomorph (min 98%)
Phân nhóm: giả sương mai/ dưa chuột
Công ty: Công ty TNHH TAT Hà Nội
VTNN Miền Tây