Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
4901 Tiêu tuyến trùng 18EC Tinh dầu quế tuyến trùng/cà rốt, hồ tiêu, cà phê Công ty CP VT NN Việt Nông
4902 Tifany 150EC Pyridaben (min 95%) nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
4903 Tifany 150EC Pyridaben (min 95%) nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
4904 Tifena 300SC Chlorfenapyr 100 g/l + Thiamethoxam 200 g/l bọ phấn trắng/sắn Công ty TNHH MTV Lucky
4905 Tiffy Super 500WG Buprofezin (min 98%) rầy nâu/ lúa Công ty CP Nông nghiệp HP
4906 Tiger five 5EC Abamectin (min 90%) sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH P-H
4907 Tigh super 330EC Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l lem lép hạt, khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH TM Tân Thành
4908 Tigh super 330EC Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l lem lép hạt, khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH TM Tân Thành
4909 Tigibamec 6.0EC Abamectin (min 90%) sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; sâu xanh da láng/lạc Công ty CP Lan Anh
4910 Tigicarb 20EC, 25WP Isoprocarb (min 95%) rầy nâu/ lúa Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
4911 Tigifast 10 EC Permethrin (min 92%) sâu khoang/ đậu tương, sâu đục thân/ lúa Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
4912 Tigifast 10 EC Permethrin (min 92%) sâu khoang/ đậu tương, sâu đục thân/ lúa Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
4913 Tigineb 80 WP Zineb (min 86%) mốc sương/cà chua, thối quả/ cam, quýt; thán thư/cà phê; đốm lá/ xà lách xoong, ghẻ sẹo/ quýt Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
4914 Tiginon 5GR, 18SL, 95WP Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%) 5GR: sâu đục thân/ mía, lúa 18SL: sâu đục thân/ lúa, rệp sáp/ cà phê 95WP: sâu xanh/ đậu xanh, sâu đục thân/ lúa Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
4915 Tiginon 5GR, 18SL, 95WP Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%) 5GR: sâu đục thân/ mía, lúa 18SL: sâu đục thân/ lúa, rệp sáp/ cà phê 95WP: sâu xanh/ đậu xanh, sâu đục thân/ lúa Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
4916 Tigithion 40EC Dimethoate (min 95%) rệp sáp/ cà phê, bọ xít/ lúa Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
4917 Tigondiamond 800WP Bismerthiazol 300g/kg + Tricyclazole 500g/kg bạc lá, đạo ôn/lúa Công ty CP Nông nghiệp HP
4918 Tigondiamond 800WP Bismerthiazol 300g/kg + Tricyclazole 500g/kg bạc lá, đạo ôn/lúa Công ty CP Nông nghiệp HP
4919 Tiguan 150SL Glufosinate ammonium (min 95%) cỏ/cà phê Công ty CP Nông nghiệp HP
4920 Tik grass 15SC Mesotrione (min 97%) cỏ/ ngô, mía Công ty CP XNK Thọ Khang

4901. Tiêu tuyến trùng 18EC

Hoạt chất: Tinh dầu quế

Phân nhóm: tuyến trùng/cà rốt, hồ tiêu, cà phê

Công ty: Công ty CP VT NN Việt Nông

4902. Tifany 150EC

Hoạt chất: Pyridaben (min 95%)

Phân nhóm: nhện đỏ/hoa hồng

Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

4903. Tifany 150EC

Hoạt chất: Pyridaben (min 95%)

Phân nhóm: nhện đỏ/hoa hồng

Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

4904. Tifena 300SC

Hoạt chất: Chlorfenapyr 100 g/l + Thiamethoxam 200 g/l

Phân nhóm: bọ phấn trắng/sắn

Công ty: Công ty TNHH MTV Lucky

4905. Tiffy Super 500WG

Hoạt chất: Buprofezin (min 98%)

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty CP Nông nghiệp HP

4906. Tiger five 5EC

Hoạt chất: Abamectin (min 90%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty: Công ty TNHH P-H

4907. Tigh super 330EC

Hoạt chất: Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l

Phân nhóm: lem lép hạt, khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành

4908. Tigh super 330EC

Hoạt chất: Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l

Phân nhóm: lem lép hạt, khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành

4909. Tigibamec 6.0EC

Hoạt chất: Abamectin (min 90%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; sâu xanh da láng/lạc

Công ty: Công ty CP Lan Anh

4910. Tigicarb 20EC, 25WP

Hoạt chất: Isoprocarb (min 95%)

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

4911. Tigifast 10 EC

Hoạt chất: Permethrin (min 92%)

Phân nhóm: sâu khoang/ đậu tương, sâu đục thân/ lúa

Công ty: Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

4912. Tigifast 10 EC

Hoạt chất: Permethrin (min 92%)

Phân nhóm: sâu khoang/ đậu tương, sâu đục thân/ lúa

Công ty: Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

4913. Tigineb 80 WP

Hoạt chất: Zineb (min 86%)

Phân nhóm: mốc sương/cà chua, thối quả/ cam, quýt; thán thư/cà phê; đốm lá/ xà lách xoong, ghẻ sẹo/ quýt

Công ty: Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

4914. Tiginon 5GR, 18SL, 95WP

Hoạt chất: Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%)

Phân nhóm: 5GR: sâu đục thân/ mía, lúa 18SL: sâu đục thân/ lúa, rệp sáp/ cà phê 95WP: sâu xanh/ đậu xanh, sâu đục thân/ lúa

Công ty: Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

4915. Tiginon 5GR, 18SL, 95WP

Hoạt chất: Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%)

Phân nhóm: 5GR: sâu đục thân/ mía, lúa 18SL: sâu đục thân/ lúa, rệp sáp/ cà phê 95WP: sâu xanh/ đậu xanh, sâu đục thân/ lúa

Công ty: Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

4916. Tigithion 40EC

Hoạt chất: Dimethoate (min 95%)

Phân nhóm: rệp sáp/ cà phê, bọ xít/ lúa

Công ty: Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

4917. Tigondiamond 800WP

Hoạt chất: Bismerthiazol 300g/kg + Tricyclazole 500g/kg

Phân nhóm: bạc lá, đạo ôn/lúa

Công ty: Công ty CP Nông nghiệp HP

4918. Tigondiamond 800WP

Hoạt chất: Bismerthiazol 300g/kg + Tricyclazole 500g/kg

Phân nhóm: bạc lá, đạo ôn/lúa

Công ty: Công ty CP Nông nghiệp HP

4919. Tiguan 150SL

Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/cà phê

Công ty: Công ty CP Nông nghiệp HP

4920. Tik grass 15SC

Hoạt chất: Mesotrione (min 97%)

Phân nhóm: cỏ/ ngô, mía

Công ty: Công ty CP XNK Thọ Khang

1 ... 244 245 246 247 248 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?