Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 4921 | Tik wep 247 EC | Profenofos 100 g/l + Thiamethoxam 147g/l | rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê | Công ty CP XNK Thọ Khang |
| 4922 | Tik wep 247 EC | Profenofos 100 g/l + Thiamethoxam 147g/l | rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê | Công ty CP XNK Thọ Khang |
| 4923 | Tik-tot 60EC | Emamectin benzoate 20g/l + Lufenuron 40g/l | sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam; rầy xanh/ chè; dòi đục lá/ cà chua | Công ty CP XNK Thọ Khang |
| 4924 | Tikabamec 3.6EC | Abamectin (min 90%) | sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, rệp, bọ nhảy/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam; rầy bông/ xoài | Công ty CP XNK Thọ Khang |
| 4925 | Tikemectin 4EC, 60WG | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) | 4EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, rệp, bọ nhảy/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam; rầy bông/ x | Công ty CP XNK Thọ Khang |
| 4926 | Tikrice 25EC | sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ cánh tơ, rầy canh/ chè | Công ty CP XNK Thọ Khang | |
| 4927 | Tiksun 250WP | Buprofezin (min 98%) | rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh |
| 4928 | Tilasiasuper 400EC | Difenoconazole 140g/l + Propiconazole 120g/l + Tebuconazole 140g/l | lem lép hạt/lúa | Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ |
| 4929 | TilBem Super 550SE | Propiconazole 150g/l + Tricyclazole 400g/l | đạo ôn/ lúa | Công ty CP Quốc tế Hoà Bình |
| 4930 | Tilbest super 300EC | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | lem lép hạt/ lúa | Công ty CP Hóa nông Mỹ Việt Đức |
| 4931 | Tilbis super 550SE | Propiconazole 150g/l + Tricyclazole 400g/l | đạo ôn/ lúa | Công ty CP nông dược Việt Nam |
| 4932 | Tilbluesuper 300EC | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 100g/l + Tebuconazole 50 g/l | lem lép hạt/ lúa | Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American |
| 4933 | Tilcalisuper 300EC | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | lem lép hạt/ lúa | Công ty CP CNC Thuốc BVTV USA |
| 4934 | Tilcrown super 350EC | Difenoconazole 100g/l + Propiconazole 200g/l + Tebuconazole 50g/l | lem lép hạt/lúa | Công ty CP VT BVTV Hà Nội |
| 4935 | Tileuro super 300EC | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | lem lép hạt/ lúa | Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American |
| 4936 | Tilfugi 300 EC | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | lem lép hạt, khô vằn, đốm nâu/ lúa; đốm lá/ đậu tương; rỉ sắt/ cà phê | Công ty TNHH TM Tân Thành |
| 4937 | Tilgent 450SC | Azoxystrobin 270g/l + Difenoconazole 180g/l | đạo ôn/lúa | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 4938 | Tilgent 450SC | Azoxystrobin 270g/l + Difenoconazole 180g/l | đạo ôn/lúa | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 4939 | Tilgermany super 555SC | Azoxystrobin 50g/l + Difenoconazole 250g/l + Tricyclazole 255g/l | lem lép hạt, đạo ôn/lúa | Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
| 4940 | Tilgermany super 555SC | Azoxystrobin 50g/l + Difenoconazole 250g/l + Tricyclazole 255g/l | lem lép hạt, đạo ôn/lúa | Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
4921. Tik wep 247 EC
Hoạt chất: Profenofos 100 g/l + Thiamethoxam 147g/l
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê
Công ty: Công ty CP XNK Thọ Khang
4922. Tik wep 247 EC
Hoạt chất: Profenofos 100 g/l + Thiamethoxam 147g/l
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê
Công ty: Công ty CP XNK Thọ Khang
4923. Tik-tot 60EC
Hoạt chất: Emamectin benzoate 20g/l + Lufenuron 40g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam; rầy xanh/ chè; dòi đục lá/ cà chua
Công ty: Công ty CP XNK Thọ Khang
4924. Tikabamec 3.6EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, rệp, bọ nhảy/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam; rầy bông/ xoài
Công ty: Công ty CP XNK Thọ Khang
4925. Tikemectin 4EC, 60WG
Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)
Phân nhóm: 4EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, rệp, bọ nhảy/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam; rầy bông/ x
Công ty: Công ty CP XNK Thọ Khang
4926. Tikrice 25EC
Hoạt chất:
Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ cánh tơ, rầy canh/ chè
Công ty: Công ty CP XNK Thọ Khang
4927. Tiksun 250WP
Hoạt chất: Buprofezin (min 98%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
4928. Tilasiasuper 400EC
Hoạt chất: Difenoconazole 140g/l + Propiconazole 120g/l + Tebuconazole 140g/l
Phân nhóm: lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
4929. TilBem Super 550SE
Hoạt chất: Propiconazole 150g/l + Tricyclazole 400g/l
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty CP Quốc tế Hoà Bình
4930. Tilbest super 300EC
Hoạt chất: Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty CP Hóa nông Mỹ Việt Đức
4931. Tilbis super 550SE
Hoạt chất: Propiconazole 150g/l + Tricyclazole 400g/l
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty CP nông dược Việt Nam
4932. Tilbluesuper 300EC
Hoạt chất: Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 100g/l + Tebuconazole 50 g/l
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
4933. Tilcalisuper 300EC
Hoạt chất: Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty CP CNC Thuốc BVTV USA
4934. Tilcrown super 350EC
Hoạt chất: Difenoconazole 100g/l + Propiconazole 200g/l + Tebuconazole 50g/l
Phân nhóm: lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty CP VT BVTV Hà Nội
4935. Tileuro super 300EC
Hoạt chất: Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
4936. Tilfugi 300 EC
Hoạt chất: Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
Phân nhóm: lem lép hạt, khô vằn, đốm nâu/ lúa; đốm lá/ đậu tương; rỉ sắt/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành
4937. Tilgent 450SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 270g/l + Difenoconazole 180g/l
Phân nhóm: đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty CP Nông dược Việt Nam
4938. Tilgent 450SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 270g/l + Difenoconazole 180g/l
Phân nhóm: đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty CP Nông dược Việt Nam
4939. Tilgermany super 555SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 50g/l + Difenoconazole 250g/l + Tricyclazole 255g/l
Phân nhóm: lem lép hạt, đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
4940. Tilgermany super 555SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 50g/l + Difenoconazole 250g/l + Tricyclazole 255g/l
Phân nhóm: lem lép hạt, đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
VTNN Miền Tây