Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 481 | Apazin-HB 450WP | Acetamiprid 150g/kg + Pymetrozine 300g/kg | rầy nâu/lúa | Công ty CP Quốc tế Hòa Bình |
| 482 | Apensus 500SC | Diafenthiuron (min 97%) | nhện lông nhung/ vải | Công ty TNHH MTV BVTV Omega |
| 483 | Aperlaur 500EC, 250WP, 700WG | Buprofezin (min 98%) | rầy nâu/ lúa | Công ty CP Quốc tế Hòa Bình |
| 484 | Apfara 25 WG | Thiamethoxam (min 95%) | rầy nâu, bọ trĩ/ lúa | Công ty TNHH TM Anh Thơ |
| 485 | Apfara 25 WG | Thiamethoxam (min 95%) | rầy nâu, bọ trĩ/ lúa | Công ty TNHH TM Anh Thơ |
| 486 | Aphophis 5EC | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%) | sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rầy bông/ xoài | Công ty CP nông dược Việt Nam |
| 487 | Aphophis 5EC | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%) | sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rầy bông/ xoài | Công ty CP nông dược Việt Nam |
| 488 | Apigun 150SC | Chlorfluazuron 100 g/l + Lambda-cyhalothrin 50 g/l | sâu cuốn lá/lúa | Công ty TNHH Vipes Việt Nam |
| 489 | Aplougent 450SC, 500WP | Buprofezin 449g/l (50g/kg) + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 1g/l (450g/kg) | 450SC: rầy nâu/lúa 500WP: sâu đục thân/lúa | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 490 | Apoger 3.2GR | Bensulfuron-methyl 0.16g/kg + Butachlor 3.04g/kg | cỏ/ lúa cấy | Công ty CP Chuyển giao tiến bộ KTNN Nicotex |
| 491 | Apogy 3.2GR | Bensulfuron-methyl 0.16g/kg + Butachlor 3.04g/kg | cỏ/ lúa cấy | Công ty CP Nicotex |
| 492 | Apolits 30WP | Erythromycin (min 98%) 10g/kg + Streptomycin sulfate 20g/kg | bạc lá/lúa, thán thư/lạc, thối nhũn/bắp cải, nấm hồng/cam | Công ty CP Trường Sơn |
| 493 | Apolo 25WP, 25SC | Buprofezin (min 98%) | 25SC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê 25WP: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê, rầy/ xoài | Công ty TNHH - TM Thái Nông |
| 494 | Appencyper 35EC | Cypermethrin (min 90%) | sâu cuốn lá/ lúa | Công ty TNHH Kiên Nam |
| 495 | Appendelta 2.8 EC | Deltamethrin (min 98%) | sâu phao/ lúa, rệp sáp giả/cà phê, bọ xít muỗi/điều; rệp sáp/ cà phê | Công ty TNHH Kiên Nam |
| 496 | Applaud 25SC, 25WP | Buprofezin (min 98%) | 25SC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cam 25WP: rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH Nichino Việt Nam |
| 497 | Applaud-Bas 27 WP | Buprofezin 7% + Fenobucarb 20% | rầy nâu/ lúa | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 498 | Applaud-Mipc 25SP | Buprofezin 5% (50g/kg) + Isoprocarb 20% (200 g/kg) | rầy/ lúa | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 499 | Apple 700WP | Niclosamide (min 96%) | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty TNHH Real Chemical |
| 500 | Apricot 80WP | Triadimefon (min 96%) | rỉ sắt/cà phê | Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang |
481. Apazin-HB 450WP
Hoạt chất: Acetamiprid 150g/kg + Pymetrozine 300g/kg
Phân nhóm: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
482. Apensus 500SC
Hoạt chất: Diafenthiuron (min 97%)
Phân nhóm: nhện lông nhung/ vải
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Omega
483. Aperlaur 500EC, 250WP, 700WG
Hoạt chất: Buprofezin (min 98%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
484. Apfara 25 WG
Hoạt chất: Thiamethoxam (min 95%)
Phân nhóm: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM Anh Thơ
485. Apfara 25 WG
Hoạt chất: Thiamethoxam (min 95%)
Phân nhóm: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM Anh Thơ
486. Aphophis 5EC
Hoạt chất: Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rầy bông/ xoài
Công ty: Công ty CP nông dược Việt Nam
487. Aphophis 5EC
Hoạt chất: Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rầy bông/ xoài
Công ty: Công ty CP nông dược Việt Nam
488. Apigun 150SC
Hoạt chất: Chlorfluazuron 100 g/l + Lambda-cyhalothrin 50 g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH Vipes Việt Nam
489. Aplougent 450SC, 500WP
Hoạt chất: Buprofezin 449g/l (50g/kg) + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 1g/l (450g/kg)
Phân nhóm: 450SC: rầy nâu/lúa 500WP: sâu đục thân/lúa
Công ty: Công ty CP Nông dược Việt Nam
490. Apoger 3.2GR
Hoạt chất: Bensulfuron-methyl 0.16g/kg + Butachlor 3.04g/kg
Phân nhóm: cỏ/ lúa cấy
Công ty: Công ty CP Chuyển giao tiến bộ KTNN Nicotex
491. Apogy 3.2GR
Hoạt chất: Bensulfuron-methyl 0.16g/kg + Butachlor 3.04g/kg
Phân nhóm: cỏ/ lúa cấy
Công ty: Công ty CP Nicotex
492. Apolits 30WP
Hoạt chất: Erythromycin (min 98%) 10g/kg + Streptomycin sulfate 20g/kg
Phân nhóm: bạc lá/lúa, thán thư/lạc, thối nhũn/bắp cải, nấm hồng/cam
Công ty: Công ty CP Trường Sơn
493. Apolo 25WP, 25SC
Hoạt chất: Buprofezin (min 98%)
Phân nhóm: 25SC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê 25WP: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê, rầy/ xoài
Công ty: Công ty TNHH - TM Thái Nông
494. Appencyper 35EC
Hoạt chất: Cypermethrin (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Kiên Nam
495. Appendelta 2.8 EC
Hoạt chất: Deltamethrin (min 98%)
Phân nhóm: sâu phao/ lúa, rệp sáp giả/cà phê, bọ xít muỗi/điều; rệp sáp/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH Kiên Nam
496. Applaud 25SC, 25WP
Hoạt chất: Buprofezin (min 98%)
Phân nhóm: 25SC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cam 25WP: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Nichino Việt Nam
497. Applaud-Bas 27 WP
Hoạt chất: Buprofezin 7% + Fenobucarb 20%
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
498. Applaud-Mipc 25SP
Hoạt chất: Buprofezin 5% (50g/kg) + Isoprocarb 20% (200 g/kg)
Phân nhóm: rầy/ lúa
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
499. Apple 700WP
Hoạt chất: Niclosamide (min 96%)
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Real Chemical
500. Apricot 80WP
Hoạt chất: Triadimefon (min 96%)
Phân nhóm: rỉ sắt/cà phê
Công ty: Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
VTNN Miền Tây