Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 5001 | Tomi 5EC | Lufenuron (min 96%) | sâu tơ/cải bắp | Công ty CP BMC Việt Nam |
| 5002 | Tomtit 360EC | Pretilachlor 360 g/l + chất an toàn Fenclorim 150g/l | cỏ/lúa gieo thẳng | Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn |
| 5003 | Tomuki 50EC | Hexythiazox (min 94%) | nhện gié/ lúa | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 5004 | Tony 920 40EC | Gibberellic acid (min 90%) | kích thích sinh trưởng/ lúa, chè, dưa hấu | Công ty CP Nông nghiệp HP |
| 5005 | Toof 25WP, 150SL | Dinotefuran (min 89%) | 25WP: rầy lưng trắng, rầy nâu/lúa 150SL: bọ trĩ, rầy nâu/lúa | Công ty TNHH TM Tân Thành |
| 5006 | Top Line 75WP | Chlorothalonil (min 98%) | phấn trắng/hoa hồng | Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ |
| 5007 | Top Line 75WP | Chlorothalonil (min 98%) | phấn trắng/hoa hồng | Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ |
| 5008 | Top-care 420SC | Azoxystrobin 20g/l + Tricyclazole 400g/l | đạo ôn/lúa | Công ty CP Khử trùng Nam Việt |
| 5009 | Top-care 420SC | Azoxystrobin 20g/l + Tricyclazole 400g/l | đạo ôn/lúa | Công ty CP Khử trùng Nam Việt |
| 5010 | Top-vali 5SL | Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%) | mốc hồng/ cà phê, cao su; khô vằn/ lúa | Công ty TNHH SX ND vi sinh Viguato |
| 5011 | Topbuta 600EC | Butachlor 250g/l + Propanil 350g/l | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung |
| 5012 | Topcane 60WG | Diuron 46.8% (468 g/kg) + Hexazinone (min 95%) 13.2% (132g/kg) | cỏ/ mía | Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd |
| 5013 | Topchest 400WP, 550WG | Buprofezin 200g/kg (50g/kg) + Pymetrozine 200g/kg (500g/kg) | 400WP: rầy nâu/ lúa 550WG: rầy lưng trắng/lúa | Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ |
| 5014 | Topchets 650WG | Pymetrozine 300g/kg + Thiamethoxam 350g/kg | rầy nâu/lúa | Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ |
| 5015 | Topchets 650WG | Pymetrozine 300g/kg + Thiamethoxam 350g/kg | rầy nâu/lúa | Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ |
| 5016 | Topcide tsc 5.5EC, 100WG | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) | sâu tơ/bắp cải | Công ty CP Lion Agrevo |
| 5017 | Topco 300EC | Cyhalofop-butyl (min 97%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH TM Tân Thành |
| 5018 | Topcyha 110EC | Cyhalofop-butyl (min 97%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung |
| 5019 | Topfast 311WP | Pseudomonas fluorescens | héo xanh vi khuẩn/ cà chua | Công ty CP ACE Biochem Việt Nam |
| 5020 | Topfit one 350EC | Butachlor 50 g/l + Pretilachlor 300 g/l + chất an toàn Fenclorim 100 g/l | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng |
5001. Tomi 5EC
Hoạt chất: Lufenuron (min 96%)
Phân nhóm: sâu tơ/cải bắp
Công ty: Công ty CP BMC Việt Nam
5002. Tomtit 360EC
Hoạt chất: Pretilachlor 360 g/l + chất an toàn Fenclorim 150g/l
Phân nhóm: cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn
5003. Tomuki 50EC
Hoạt chất: Hexythiazox (min 94%)
Phân nhóm: nhện gié/ lúa
Công ty: Công ty CP Nông dược Việt Nam
5004. Tony 920 40EC
Hoạt chất: Gibberellic acid (min 90%)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa, chè, dưa hấu
Công ty: Công ty CP Nông nghiệp HP
5005. Toof 25WP, 150SL
Hoạt chất: Dinotefuran (min 89%)
Phân nhóm: 25WP: rầy lưng trắng, rầy nâu/lúa 150SL: bọ trĩ, rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành
5006. Top Line 75WP
Hoạt chất: Chlorothalonil (min 98%)
Phân nhóm: phấn trắng/hoa hồng
Công ty: Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ
5007. Top Line 75WP
Hoạt chất: Chlorothalonil (min 98%)
Phân nhóm: phấn trắng/hoa hồng
Công ty: Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ
5008. Top-care 420SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 20g/l + Tricyclazole 400g/l
Phân nhóm: đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty CP Khử trùng Nam Việt
5009. Top-care 420SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 20g/l + Tricyclazole 400g/l
Phân nhóm: đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty CP Khử trùng Nam Việt
5010. Top-vali 5SL
Hoạt chất: Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%)
Phân nhóm: mốc hồng/ cà phê, cao su; khô vằn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH SX ND vi sinh Viguato
5011. Topbuta 600EC
Hoạt chất: Butachlor 250g/l + Propanil 350g/l
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
5012. Topcane 60WG
Hoạt chất: Diuron 46.8% (468 g/kg) + Hexazinone (min 95%) 13.2% (132g/kg)
Phân nhóm: cỏ/ mía
Công ty: Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
5013. Topchest 400WP, 550WG
Hoạt chất: Buprofezin 200g/kg (50g/kg) + Pymetrozine 200g/kg (500g/kg)
Phân nhóm: 400WP: rầy nâu/ lúa 550WG: rầy lưng trắng/lúa
Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
5014. Topchets 650WG
Hoạt chất: Pymetrozine 300g/kg + Thiamethoxam 350g/kg
Phân nhóm: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ
5015. Topchets 650WG
Hoạt chất: Pymetrozine 300g/kg + Thiamethoxam 350g/kg
Phân nhóm: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ
5016. Topcide tsc 5.5EC, 100WG
Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)
Phân nhóm: sâu tơ/bắp cải
Công ty: Công ty CP Lion Agrevo
5017. Topco 300EC
Hoạt chất: Cyhalofop-butyl (min 97%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành
5018. Topcyha 110EC
Hoạt chất: Cyhalofop-butyl (min 97%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
5019. Topfast 311WP
Hoạt chất: Pseudomonas fluorescens
Phân nhóm: héo xanh vi khuẩn/ cà chua
Công ty: Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
5020. Topfit one 350EC
Hoạt chất: Butachlor 50 g/l + Pretilachlor 300 g/l + chất an toàn Fenclorim 100 g/l
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
VTNN Miền Tây