Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 5041 | Topsami 871WP | Niclosamide (min 96%) | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ |
| 5042 | Topshot® 60 OD | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | |
| 5043 | Topsix 82WG | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) | sâu cuốn lá/ lúa | Công ty TNHH Nông dược Đại Nam |
| 5044 | Topspider 570EC | Propargite (min 85%) | nhện đỏ/ hoa hồng | Công ty CP Nông dược Nhật Thành |
| 5045 | Topspider 570EC | Propargite (min 85%) | nhện đỏ/ hoa hồng | Công ty CP Nông dược Nhật Thành |
| 5046 | Topsuper 407WP | Bensulfuron-methyl 63g/kg + Cyhalofop Butyl 1g/kg + Quinclorac 343g/kg | cỏ/lúa gieo thẳng | Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung |
| 5047 | Topvil 111SC | Hexaconazole (min 85%) | lem lép hạt/ lúa, nấm hồng/cao su, thán thư/cà phê | Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng |
| 5048 | Topvip 110 OD | Cyhalofop-butyl 100g/l + Penoxsulam 10g/l | cỏ/lúa gieo thẳng | Công ty TNHH Vipes Việt Nam |
| 5049 | Topxim Pro 30SC | Kresoxim-methyl (min 95%) | đốm lá/hoa đào | Công ty CP BMC Vĩnh Phúc |
| 5050 | Topzaza 9SE | Emamectin benzoate 3% + Indoxacarb 6% | sâu keo mùa thu/ ngô; sâu xanh da láng/lạc | Công ty TNHH Nam Bắc |
| 5051 | Topzole 650WP, 800WG | Isoprothiolane 235g/kg (230g/kg) + Kasugamycin 15g/kg (20g/kg) + Tricyclazole 400g/kg (550g/kg) | đạo ôn/lúa | Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ |
| 5052 | Topzone 4OD | Topramezone (min 96%) | cỏ/ ngô | Công ty CP ACE Biochem Việt Nam |
| 5053 | Tora 1.1SL | 1-Triacontanol (min 90%) | kích thích sinh trưởng/ lúa, lạc, ngô, ớt, xoài, hồ tiêu | Công ty CP Khử trùng Việt Nam |
| 5054 | Tornado 25EC | Cypermethrin (min 90%) | sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, rệp sáp/ cà phê | Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd. |
| 5055 | Toshinusa 300WP | Dinotefuran 180 g/kg + Imidacloprid 120 g/kg | rầy nâu/lúa | Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
| 5056 | Toshiro 10EC | Penconazole (min 95%) | phấn trắng/ hoa hồng, đốm mắt cua/ hoa cúc | Công ty CP BMC Vĩnh Phúc |
| 5057 | Tosi 30WG | Acetamiprid (min 97%) | rầy nâu/ lúa | Công ty CP BMC Vĩnh Phúc |
| 5058 | Tosifen 20WP | Dinotefuran (min 89%) | rầy nâu/lúa | Công ty TNHH SX TM Tô Ba |
| 5059 | Tossup 90SC, 750WP | Cyhalofop-butyl 60g/l (600g/kg) + Pyrazosulfuron-ethyl 30g/l (150g/kg) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH An Nông |
| 5060 | Tot 80WP | MCPA (min 85%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông |
5041. Topsami 871WP
Hoạt chất: Niclosamide (min 96%)
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
5042. Topshot® 60 OD
Hoạt chất:
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
5043. Topsix 82WG
Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Nông dược Đại Nam
5044. Topspider 570EC
Hoạt chất: Propargite (min 85%)
Phân nhóm: nhện đỏ/ hoa hồng
Công ty: Công ty CP Nông dược Nhật Thành
5045. Topspider 570EC
Hoạt chất: Propargite (min 85%)
Phân nhóm: nhện đỏ/ hoa hồng
Công ty: Công ty CP Nông dược Nhật Thành
5046. Topsuper 407WP
Hoạt chất: Bensulfuron-methyl 63g/kg + Cyhalofop Butyl 1g/kg + Quinclorac 343g/kg
Phân nhóm: cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
5047. Topvil 111SC
Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa, nấm hồng/cao su, thán thư/cà phê
Công ty: Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
5048. Topvip 110 OD
Hoạt chất: Cyhalofop-butyl 100g/l + Penoxsulam 10g/l
Phân nhóm: cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH Vipes Việt Nam
5049. Topxim Pro 30SC
Hoạt chất: Kresoxim-methyl (min 95%)
Phân nhóm: đốm lá/hoa đào
Công ty: Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
5050. Topzaza 9SE
Hoạt chất: Emamectin benzoate 3% + Indoxacarb 6%
Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ ngô; sâu xanh da láng/lạc
Công ty: Công ty TNHH Nam Bắc
5051. Topzole 650WP, 800WG
Hoạt chất: Isoprothiolane 235g/kg (230g/kg) + Kasugamycin 15g/kg (20g/kg) + Tricyclazole 400g/kg (550g/kg)
Phân nhóm: đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
5052. Topzone 4OD
Hoạt chất: Topramezone (min 96%)
Phân nhóm: cỏ/ ngô
Công ty: Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
5053. Tora 1.1SL
Hoạt chất: 1-Triacontanol (min 90%)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa, lạc, ngô, ớt, xoài, hồ tiêu
Công ty: Công ty CP Khử trùng Việt Nam
5054. Tornado 25EC
Hoạt chất: Cypermethrin (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, rệp sáp/ cà phê
Công ty: Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
5055. Toshinusa 300WP
Hoạt chất: Dinotefuran 180 g/kg + Imidacloprid 120 g/kg
Phân nhóm: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
5056. Toshiro 10EC
Hoạt chất: Penconazole (min 95%)
Phân nhóm: phấn trắng/ hoa hồng, đốm mắt cua/ hoa cúc
Công ty: Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
5057. Tosi 30WG
Hoạt chất: Acetamiprid (min 97%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
5058. Tosifen 20WP
Hoạt chất: Dinotefuran (min 89%)
Phân nhóm: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty TNHH SX TM Tô Ba
5059. Tossup 90SC, 750WP
Hoạt chất: Cyhalofop-butyl 60g/l (600g/kg) + Pyrazosulfuron-ethyl 30g/l (150g/kg)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH An Nông
5060. Tot 80WP
Hoạt chất: MCPA (min 85%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
VTNN Miền Tây