Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 5081 | Tramy 2 SL | Chitosan | tuyến trùng/ cải xanh, xà lách, bầu bí, cà phê, hồ tiêu, chè, hoa cúc; tuyến trùng, bệnh héo rũ, lở cổ rễ/ cà chua; tuyến trùng, mốc sương/ dưa hấu; héo rũ/ lạc; đạo ôn, tuyến trùng/ lúa; đốm lá/ngô; thối quả/ vải, xoài; mốc xám/ xà lách | Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA |
| 5082 | Tranbemusa 850WP | Kasugamycin 20g/kg + Isoprothiolane 180g/kg + Tricyclazole 650g/kg | đạo ôn/lúa | Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
| 5083 | Trắng xanh WP | Beauveria bassiana 1x109 bào tử/g + Metarhizium anisopliae 0.5 x 109 bào tử/g | rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành |
| 5084 | Tranin super 18WP | Saponin | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
| 5085 | Transit 750WP | Niclosamide (min 96%) | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
| 5086 | Trasuminjapane 2SL, 8WP | Kasugamycin (min 70%) | đạo ôn, bạc lá, khô vằn, đốm nâu/ lúa; thối nhũn/ bắp cải; đốm lá/ dưa chuột; thán thư/ dưa hấu, xoài; loét sẹo vi khuẩn/ cam | Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
| 5087 | Travost 18.7WG | Dimethomorph 12% + Pyraclostrobin 6.7% | giả sương mai/ dưa chuột | Công ty TNHH BVTV Thảo Điền |
| 5088 | Trebon 10EC | Etofenprox (min 96%) | rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rầy xanh, bọ trĩ, bọ xít muỗi/ chè; sâu xanh, sâu khoang/ bông vải, ngô; sâu vẽ bùa; rệp/ vải; bọ xít muỗi/điều | Mitsui Chemicals Crop & Life Solutions, Inc. |
| 5089 | Treppach Bul 607SL | Propamocarb.HCl (min 92%) | chết nhanh/ hồ tiêu, sương mai/dưa chuột, xì mủ/sầu riêng; loét sọc mặt cạo/cao su; mốc sương/ cà chua | Agria S.A. |
| 5090 | Trextot 350SC, 700WP | Azocyclotin 150g/l (300g/kg) + Spiromesifen (200g/l) 400g/kg | 350SC: nhện gié/lúa 700WP: nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa | Công ty TNHH An Nông |
| 5091 | Tri 75WG | Tricyclazole (min 95%) | đạo ôn, khô vằn/ lúa | Công ty TNHH TM Tân Thành |
| 5092 | Tria 12SC | Chlorfenapyr 100g/l + Emamectin benzoate 20g/l | sâu xanh da láng/ lạc | Công ty CP Kỹ thuật NN I.FI |
| 5093 | Tribo 560SC | Boscalid 420 g/l + Trifloxystrobin 140 g/l | thán thư/xoài | Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu |
| 5094 | Tribo 560SC | Boscalid 420 g/l + Trifloxystrobin 140 g/l | thán thư/xoài | Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu |
| 5095 | Tricô ĐHCT- Lúa von 108 bào tử/g WP | Trichoderma asperellum 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma atroviride 20% (2 x 107 bào tử/g) | lúa von/lúa; khô vằn/lúa | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 5096 | Tricô ĐHCT-Khóm 108 bào tử/g WP | Trichoderma sperellum 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma harzianum 20% (2 x 107 bào tử/g) | thối nõn/ dứa | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 5097 | Tricô ĐHCT-Nấm hồng 108 bào tử/g WP | Trichoderma viride 75% (7.5 x 107 bào tử/g) + Trichoderma harzianum 25% (2.5 x 107 bào tử/g) | nấm hồng/ cao su, cà phê, sầu riêng | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 5098 | Tricô ĐHCT-Phytoph 108 bào tử/g WP | Trichoderma virens 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma hamatum 20% (2 x 107 bào tử/g) | loét sọc miệng cạo/ cao su; xì mủ/ bưởi, sầu riêng, chết nhanh/ hồ tiêu; thối quả/ vải; thối quả /nhãn; đốm nâu /thanh long; sương mai/cà chua, khoai tây | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 5099 | Tricô hạt nhân C833 1x109 CFU/g WP | Trichoderma konigii M8; M32; M35 1x109 CFU/g | tuyến trùng/ cà phê | Công ty TNHH Tam Nông |
| 5100 | TRICÔ-ĐHCT 108 bào tử/g | Trichoderma spp | vàng lá thối rễ do Fusarium solani/cây có múi; chết cây con/dưa hấu, bí đỏ, lạc, điều, cải bẹ; thối rễ/cà phê, hồ tiêu; tuyến trùng/ cà phê, hồ tiêu, cà rốt; sưng rễ/bắp cải | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
5081. Tramy 2 SL
Hoạt chất: Chitosan
Phân nhóm: tuyến trùng/ cải xanh, xà lách, bầu bí, cà phê, hồ tiêu, chè, hoa cúc; tuyến trùng, bệnh héo rũ, lở cổ rễ/ cà chua; tuyến trùng, mốc sương/ dưa hấu; héo rũ/ lạc; đạo ôn, tuyến trùng/ lúa; đốm lá/ngô; thối quả/ vải, xoài; mốc xám/ xà lách
Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
5082. Tranbemusa 850WP
Hoạt chất: Kasugamycin 20g/kg + Isoprothiolane 180g/kg + Tricyclazole 650g/kg
Phân nhóm: đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
5083. Trắng xanh WP
Hoạt chất: Beauveria bassiana 1x109 bào tử/g + Metarhizium anisopliae 0.5 x 109 bào tử/g
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
5084. Tranin super 18WP
Hoạt chất: Saponin
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
5085. Transit 750WP
Hoạt chất: Niclosamide (min 96%)
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
5086. Trasuminjapane 2SL, 8WP
Hoạt chất: Kasugamycin (min 70%)
Phân nhóm: đạo ôn, bạc lá, khô vằn, đốm nâu/ lúa; thối nhũn/ bắp cải; đốm lá/ dưa chuột; thán thư/ dưa hấu, xoài; loét sẹo vi khuẩn/ cam
Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
5087. Travost 18.7WG
Hoạt chất: Dimethomorph 12% + Pyraclostrobin 6.7%
Phân nhóm: giả sương mai/ dưa chuột
Công ty: Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
5088. Trebon 10EC
Hoạt chất: Etofenprox (min 96%)
Phân nhóm: rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rầy xanh, bọ trĩ, bọ xít muỗi/ chè; sâu xanh, sâu khoang/ bông vải, ngô; sâu vẽ bùa; rệp/ vải; bọ xít muỗi/điều
Công ty: Mitsui Chemicals Crop & Life Solutions, Inc.
5089. Treppach Bul 607SL
Hoạt chất: Propamocarb.HCl (min 92%)
Phân nhóm: chết nhanh/ hồ tiêu, sương mai/dưa chuột, xì mủ/sầu riêng; loét sọc mặt cạo/cao su; mốc sương/ cà chua
Công ty: Agria S.A.
5090. Trextot 350SC, 700WP
Hoạt chất: Azocyclotin 150g/l (300g/kg) + Spiromesifen (200g/l) 400g/kg
Phân nhóm: 350SC: nhện gié/lúa 700WP: nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH An Nông
5091. Tri 75WG
Hoạt chất: Tricyclazole (min 95%)
Phân nhóm: đạo ôn, khô vằn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành
5092. Tria 12SC
Hoạt chất: Chlorfenapyr 100g/l + Emamectin benzoate 20g/l
Phân nhóm: sâu xanh da láng/ lạc
Công ty: Công ty CP Kỹ thuật NN I.FI
5093. Tribo 560SC
Hoạt chất: Boscalid 420 g/l + Trifloxystrobin 140 g/l
Phân nhóm: thán thư/xoài
Công ty: Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
5094. Tribo 560SC
Hoạt chất: Boscalid 420 g/l + Trifloxystrobin 140 g/l
Phân nhóm: thán thư/xoài
Công ty: Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
5095. Tricô ĐHCT- Lúa von 108 bào tử/g WP
Hoạt chất: Trichoderma asperellum 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma atroviride 20% (2 x 107 bào tử/g)
Phân nhóm: lúa von/lúa; khô vằn/lúa
Công ty: Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
5096. Tricô ĐHCT-Khóm 108 bào tử/g WP
Hoạt chất: Trichoderma sperellum 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma harzianum 20% (2 x 107 bào tử/g)
Phân nhóm: thối nõn/ dứa
Công ty: Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
5097. Tricô ĐHCT-Nấm hồng 108 bào tử/g WP
Hoạt chất: Trichoderma viride 75% (7.5 x 107 bào tử/g) + Trichoderma harzianum 25% (2.5 x 107 bào tử/g)
Phân nhóm: nấm hồng/ cao su, cà phê, sầu riêng
Công ty: Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
5098. Tricô ĐHCT-Phytoph 108 bào tử/g WP
Hoạt chất: Trichoderma virens 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma hamatum 20% (2 x 107 bào tử/g)
Phân nhóm: loét sọc miệng cạo/ cao su; xì mủ/ bưởi, sầu riêng, chết nhanh/ hồ tiêu; thối quả/ vải; thối quả /nhãn; đốm nâu /thanh long; sương mai/cà chua, khoai tây
Công ty: Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
5099. Tricô hạt nhân C833 1x109 CFU/g WP
Hoạt chất: Trichoderma konigii M8; M32; M35 1x109 CFU/g
Phân nhóm: tuyến trùng/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH Tam Nông
5100. TRICÔ-ĐHCT 108 bào tử/g
Hoạt chất: Trichoderma spp
Phân nhóm: vàng lá thối rễ do Fusarium solani/cây có múi; chết cây con/dưa hấu, bí đỏ, lạc, điều, cải bẹ; thối rễ/cà phê, hồ tiêu; tuyến trùng/ cà phê, hồ tiêu, cà rốt; sưng rễ/bắp cải
Công ty: Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
VTNN Miền Tây