Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
5101 Tricom 75WG, 75WP Tricyclazole (min 95%) 75WG: đạo ôn/ lúa, xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa 75WP: đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Phú Nông
5102 Tridan 21.8WP Abamectin 1.8g/kg + Bacillus thuringiensis 20g/kg (1010 bào tử/g) sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; nhện lông nhung/ vải; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; ruồi đục quả/ xoài; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
5103 Trident 41.4 EC Pretilachlor 40 % + Pyrazosulfuron-ethyl 1.4% cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH UPL Việt Nam
5104 Trido 450WP, 450WG Kresoxim-methyl 300 g/kg + Tebuconazole 150 g/kg 450WP: thán thư/ cà phê 450WG: mốc sương/khoai tây Công ty CP BVTV ATC
5105 Tridozole 45 SC, 75WP, 75WG Tricyclazole (min 95%) đạo ôn/ lúa Công ty CP Đồng Xanh
5106 Triflo-top 750WG Tebuconazole 500g/kg (50%) + Trifloxystrobin 250g/kg (25%) phấn trắng/hoa hồng Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
5107 Triflurex 48EC Trifluralin (min 94%) cỏ/ đậu tương Công ty TNHH Adama Việt Nam
5108 Trifmine 15EC Triflumizole (min 99.38%) xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
5109 Triforce 500WG Trifloxystrobin (min 96%) đốm vòng/ cà chua Công ty TNHH Danken Việt Nam
5110 Trifuaic 800WP Isoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 400g/kg đạo ôn/lúa Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
5111 TrigardÒ 100 SL Cyromazine (min 95%) dòi đục lá/ dưa chuột, khoai tây Công ty TNHH Kỹ thuật Sinh học Mekong
5112 Trihamex 300EC Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
5113 Trihexad 700WP Hexaconazole 30g/kg + Tricyclazole 670g/kg đạo ôn/lúa Công ty CP Bình Điền MeKong
5114 Trilla plus 80WG Diuron (min 97%) cỏ/ mía Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
5115 Trilosan 300SC Pyraclostrobin (min 95%) nứt thân xì mủ/dưa hấu Shanghai Synagy Chemicals Co., Ltd.
5116 Triman gold 800WP Mancozeb 620 g/kg + Tricyclazole 180g/kg đốm đen/ hoa hồng Công ty CP SAM
5117 Trinong 50WP Prochloraz-Manganese complex khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt, thối thân/ lúa Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
5118 TRIOC annong 12WG, 80WP Metaldehyde (min 98.5%) ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH An Nông
5119 Trione 750WG Tricyclazole (min 95%) đạo ôn/ lúa Công ty TNHH MTV Lucky
5120 Triosuper 70WP Isoprothiolane 30% (300g/kg) + Tricyclazole 40% (400g/kg) đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM Tân Thành

5101. Tricom 75WG, 75WP

Hoạt chất: Tricyclazole (min 95%)

Phân nhóm: 75WG: đạo ôn/ lúa, xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa 75WP: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Phú Nông

5102. Tridan 21.8WP

Hoạt chất: Abamectin 1.8g/kg + Bacillus thuringiensis 20g/kg (1010 bào tử/g)

Phân nhóm: sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; nhện lông nhung/ vải; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; ruồi đục quả/ xoài; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa

Công ty: Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever

5103. Trident 41.4 EC

Hoạt chất: Pretilachlor 40 % + Pyrazosulfuron-ethyl 1.4%

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam

5104. Trido 450WP, 450WG

Hoạt chất: Kresoxim-methyl 300 g/kg + Tebuconazole 150 g/kg

Phân nhóm: 450WP: thán thư/ cà phê 450WG: mốc sương/khoai tây

Công ty: Công ty CP BVTV ATC

5105. Tridozole 45 SC, 75WP, 75WG

Hoạt chất: Tricyclazole (min 95%)

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty CP Đồng Xanh

5106. Triflo-top 750WG

Hoạt chất: Tebuconazole 500g/kg (50%) + Trifloxystrobin 250g/kg (25%)

Phân nhóm: phấn trắng/hoa hồng

Công ty: Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC

5107. Triflurex 48EC

Hoạt chất: Trifluralin (min 94%)

Phân nhóm: cỏ/ đậu tương

Công ty: Công ty TNHH Adama Việt Nam

5108. Trifmine 15EC

Hoạt chất: Triflumizole (min 99.38%)

Phân nhóm: xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa

Công ty: Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

5109. Triforce 500WG

Hoạt chất: Trifloxystrobin (min 96%)

Phân nhóm: đốm vòng/ cà chua

Công ty: Công ty TNHH Danken Việt Nam

5110. Trifuaic 800WP

Hoạt chất: Isoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 400g/kg

Phân nhóm: đạo ôn/lúa

Công ty: Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC

5111. TrigardÒ 100 SL

Hoạt chất: Cyromazine (min 95%)

Phân nhóm: dòi đục lá/ dưa chuột, khoai tây

Công ty: Công ty TNHH Kỹ thuật Sinh học Mekong

5112. Trihamex 300EC

Hoạt chất: Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l

Phân nhóm: cỏ/lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh

5113. Trihexad 700WP

Hoạt chất: Hexaconazole 30g/kg + Tricyclazole 670g/kg

Phân nhóm: đạo ôn/lúa

Công ty: Công ty CP Bình Điền MeKong

5114. Trilla plus 80WG

Hoạt chất: Diuron (min 97%)

Phân nhóm: cỏ/ mía

Công ty: Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd

5115. Trilosan 300SC

Hoạt chất: Pyraclostrobin (min 95%)

Phân nhóm: nứt thân xì mủ/dưa hấu

Công ty: Shanghai Synagy Chemicals Co., Ltd.

5116. Triman gold 800WP

Hoạt chất: Mancozeb 620 g/kg + Tricyclazole 180g/kg

Phân nhóm: đốm đen/ hoa hồng

Công ty: Công ty CP SAM

5117. Trinong 50WP

Hoạt chất: Prochloraz-Manganese complex

Phân nhóm: khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt, thối thân/ lúa

Công ty: Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

5118. TRIOC annong 12WG, 80WP

Hoạt chất: Metaldehyde (min 98.5%)

Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa

Công ty: Công ty TNHH An Nông

5119. Trione 750WG

Hoạt chất: Tricyclazole (min 95%)

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH MTV Lucky

5120. Triosuper 70WP

Hoạt chất: Isoprothiolane 30% (300g/kg) + Tricyclazole 40% (400g/kg)

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành

1 ... 254 255 256 257 258 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?