Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
5121 Tripro-HB 700WP Isoprothiolane 30% (300g/kg) + Tricyclazole 40% (400g/kg) đạo ôn/lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
5122 Triray 50EC Fenobucarb (BPMC) (min 96%) rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Kiên Nam
5123 Trisacousamy 635EC Butachlor 600 g/l + Pyrazosulfuron-ethyl 35g/l cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
5124 Trithizole 325SC Prothioconazole 175 g/l + Trifloxystrobin 150 g/l thán thư/hoa hồng Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
5125 Trivin 300SC Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM DV Việt Nông
5126 Trivor 310DC Acetamiprid 186g/l + Pyriproxyfen 124g/l rệp sáp/hồ tiêu Công ty TNHH Adama Việt Nam
5127 Trizim 650WP Isoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 250 g/kg đạo ôn/ lúa Công ty TNHH vật tư BVTV Phương Mai
5128 Trizole 75WP, 75WG, 400SC Tricyclazole (min 95%) 75WP, 75WG: đạo ôn lá, cổ bông/ lúa 400SC: đạo ôn/lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn
5129 Trobin 250SC Azoxystrobin (min 93%) đạo ôn, khô vằn/ lúa; thán thư/ xoài; ghẻ nhám/ cam Công ty TNHH Phú Nông
5130 Trobin 250SC Azoxystrobin (min 93%) đạo ôn, khô vằn/ lúa; thán thư/ xoài; ghẻ nhám/ cam Công ty TNHH Phú Nông
5131 Trobin plus 400SC Azoxystrobin 200g/l + Fenoxanil 200g/l đạo ôn, lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Phú Nông
5132 Trobin plus 400SC Azoxystrobin 200g/l + Fenoxanil 200g/l đạo ôn, lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Phú Nông
5133 Trobin top 325SC Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; đốm nâu, lở cổ rễ/ lạc; đốm lá/ đậu tương; rỉ sắt, thán thư/ cà phê; thối gốc/ lạc; đốm vòng/khoai tây Công ty TNHH Phú Nông
5134 Trobin top 325SC Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; đốm nâu, lở cổ rễ/ lạc; đốm lá/ đậu tương; rỉ sắt, thán thư/ cà phê; thối gốc/ lạc; đốm vòng/khoai tây Công ty TNHH Phú Nông
5135 Trobinsuper 250SC Azoxystrobin 200 g/l + Kasugamycin 50 g/l chết nhanh/hồ tiêu; thán thư/ cà phê; lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Phú Nông
5136 Trobinsuper 250SC Azoxystrobin 200 g/l + Kasugamycin 50 g/l chết nhanh/hồ tiêu; thán thư/ cà phê; lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Phú Nông
5137 Tropica 900EC Acetochlor (min 93.3%) cỏ/lạc Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
5138 True 100EC Novaluron (min 96%) rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Phú Nông
5139 True 100EC Novaluron (min 96%) rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Phú Nông
5140 Truemax 250SC Lufenuron 50g/l + Metaflumizone 200 g/l sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Phú Nông

5121. Tripro-HB 700WP

Hoạt chất: Isoprothiolane 30% (300g/kg) + Tricyclazole 40% (400g/kg)

Phân nhóm: đạo ôn/lúa

Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

5122. Triray 50EC

Hoạt chất: Fenobucarb (BPMC) (min 96%)

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Kiên Nam

5123. Trisacousamy 635EC

Hoạt chất: Butachlor 600 g/l + Pyrazosulfuron-ethyl 35g/l

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

5124. Trithizole 325SC

Hoạt chất: Prothioconazole 175 g/l + Trifloxystrobin 150 g/l

Phân nhóm: thán thư/hoa hồng

Công ty: Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ

5125. Trivin 300SC

Hoạt chất: Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH TM DV Việt Nông

5126. Trivor 310DC

Hoạt chất: Acetamiprid 186g/l + Pyriproxyfen 124g/l

Phân nhóm: rệp sáp/hồ tiêu

Công ty: Công ty TNHH Adama Việt Nam

5127. Trizim 650WP

Hoạt chất: Isoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 250 g/kg

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH vật tư BVTV Phương Mai

5128. Trizole 75WP, 75WG, 400SC

Hoạt chất: Tricyclazole (min 95%)

Phân nhóm: 75WP, 75WG: đạo ôn lá, cổ bông/ lúa 400SC: đạo ôn/lúa

Công ty: Công ty CP BVTV Sài Gòn

5129. Trobin 250SC

Hoạt chất: Azoxystrobin (min 93%)

Phân nhóm: đạo ôn, khô vằn/ lúa; thán thư/ xoài; ghẻ nhám/ cam

Công ty: Công ty TNHH Phú Nông

5130. Trobin 250SC

Hoạt chất: Azoxystrobin (min 93%)

Phân nhóm: đạo ôn, khô vằn/ lúa; thán thư/ xoài; ghẻ nhám/ cam

Công ty: Công ty TNHH Phú Nông

5131. Trobin plus 400SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Fenoxanil 200g/l

Phân nhóm: đạo ôn, lem lép hạt/lúa

Công ty: Công ty TNHH Phú Nông

5132. Trobin plus 400SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Fenoxanil 200g/l

Phân nhóm: đạo ôn, lem lép hạt/lúa

Công ty: Công ty TNHH Phú Nông

5133. Trobin top 325SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l

Phân nhóm: đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; đốm nâu, lở cổ rễ/ lạc; đốm lá/ đậu tương; rỉ sắt, thán thư/ cà phê; thối gốc/ lạc; đốm vòng/khoai tây

Công ty: Công ty TNHH Phú Nông

5134. Trobin top 325SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l

Phân nhóm: đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; đốm nâu, lở cổ rễ/ lạc; đốm lá/ đậu tương; rỉ sắt, thán thư/ cà phê; thối gốc/ lạc; đốm vòng/khoai tây

Công ty: Công ty TNHH Phú Nông

5135. Trobinsuper 250SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 200 g/l + Kasugamycin 50 g/l

Phân nhóm: chết nhanh/hồ tiêu; thán thư/ cà phê; lem lép hạt/lúa

Công ty: Công ty TNHH Phú Nông

5136. Trobinsuper 250SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 200 g/l + Kasugamycin 50 g/l

Phân nhóm: chết nhanh/hồ tiêu; thán thư/ cà phê; lem lép hạt/lúa

Công ty: Công ty TNHH Phú Nông

5137. Tropica 900EC

Hoạt chất: Acetochlor (min 93.3%)

Phân nhóm: cỏ/lạc

Công ty: Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd

5138. True 100EC

Hoạt chất: Novaluron (min 96%)

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Phú Nông

5139. True 100EC

Hoạt chất: Novaluron (min 96%)

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Phú Nông

5140. Truemax 250SC

Hoạt chất: Lufenuron 50g/l + Metaflumizone 200 g/l

Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa

Công ty: Công ty TNHH Phú Nông

1 ... 255 256 257 258 259 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?