Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
501 Apro 200SC Chlorfenapyr 100g/l + Flufiprole 100g/l rệp sáp/ cà phê Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
502 Aproach® 250SC Picoxystrobin (min 98.5%) khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/lúa; thán thư/ xoài Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
503 Apromip 250WP Buprofezin 5% (50g/kg) + Isoprocarb 20% (200 g/kg) rầy nâu/ lúa, rầy xanh/ hồ tiêu Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
504 Apron® XL 350ES Metalaxyl-M (min 91%) xử lý hạt giống trừ bệnh mốc sương (bạch tạng)/ngô Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
505 Apropo 200SE Azoxystrobin 75g/l + Propiconazole 125g/l lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa Công ty TNHH Adama Việt Nam
506 Apropo 200SE Azoxystrobin 75g/l + Propiconazole 125g/l lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa Công ty TNHH Adama Việt Nam
507 Apta 300WP Buprofezin 25% + Dinotefuran 5% rầy nâu/ lúa, bọ cánh tơ/chè, bọ xít muỗi/ điều Công ty TNHH ADC
508 Aptramax 800 WP Ametryn (min 96%) cỏ/ngô Công ty CP Nông nghiệp HP
509 Aqual 960EC Metolachlor (min 96%) cỏ/lạc Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
510 Aquat235 20SL Diquat (min 95%) cỏ/cà phê Công ty CP Kỹ nghệ HGA
511 Aquinphos 40EC Quinalphos (min 70%) rầy nâu/lúa Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
512 Aquinphos 40EC Quinalphos (min 70%) rầy nâu/lúa Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
513 Ara-super 350SC Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/l lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/lúa; rỉ sắt/cà phê; đốm lá/đậu tương; chết nhanh/hồ tiêu; sương mai/khoai tây Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
514 Ara-super 350SC Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/l lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/lúa; rỉ sắt/cà phê; đốm lá/đậu tương; chết nhanh/hồ tiêu; sương mai/khoai tây Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
515 Arafat 66.66EW, 120WP, 270SC Lambda-cyhalothrin 20g/l (10g/kg) (110g/l) + Thiacloprid 36.66g/l (100g/kg) (10g/l) + Thiamethoxam 10g/l (10g/kg), (150g/l) 66.66EW: sâu cuốn lá/lúa 120WP, 270SC: rầy lưng trắng/lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
516 Arakawa 270WP Pencycuron 150g/kg + Tebuconazole 120g/kg lem lép hạt/lúa Công ty TNHH TM - SX GNC
517 Aramectin 400EC Abamectin 5g/l + Petroleum oil 395g/l sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
518 ARC-carder 75WP Propineb 70% + Triadimefon 5% lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/cà phê, đốm vòng/ khoai tây Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
519 Arc-clar 400WP Dinotefuran 200g/kg + Isoprocarb 200g/kg rầy nâu/lúa Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
520 ARC-clench 215WP Bismerthiazol 150g/kg + Gentamicin sulfate 15g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg bạc lá, lép vàng vi khuẩn/lúa; héo rũ/hồ tiêu; đốm đen xì mủ/xoài Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến

501. Apro 200SC

Hoạt chất: Chlorfenapyr 100g/l + Flufiprole 100g/l

Phân nhóm: rệp sáp/ cà phê

Công ty: Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ

502. Aproach® 250SC

Hoạt chất: Picoxystrobin (min 98.5%)

Phân nhóm: khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/lúa; thán thư/ xoài

Công ty: Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam

503. Apromip 250WP

Hoạt chất: Buprofezin 5% (50g/kg) + Isoprocarb 20% (200 g/kg)

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa, rầy xanh/ hồ tiêu

Công ty: Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)

504. Apron® XL 350ES

Hoạt chất: Metalaxyl-M (min 91%)

Phân nhóm: xử lý hạt giống trừ bệnh mốc sương (bạch tạng)/ngô

Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

505. Apropo 200SE

Hoạt chất: Azoxystrobin 75g/l + Propiconazole 125g/l

Phân nhóm: lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Adama Việt Nam

506. Apropo 200SE

Hoạt chất: Azoxystrobin 75g/l + Propiconazole 125g/l

Phân nhóm: lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Adama Việt Nam

507. Apta 300WP

Hoạt chất: Buprofezin 25% + Dinotefuran 5%

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa, bọ cánh tơ/chè, bọ xít muỗi/ điều

Công ty: Công ty TNHH ADC

508. Aptramax 800 WP

Hoạt chất: Ametryn (min 96%)

Phân nhóm: cỏ/ngô

Công ty: Công ty CP Nông nghiệp HP

509. Aqual 960EC

Hoạt chất: Metolachlor (min 96%)

Phân nhóm: cỏ/lạc

Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

510. Aquat235 20SL

Hoạt chất: Diquat (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/cà phê

Công ty: Công ty CP Kỹ nghệ HGA

511. Aquinphos 40EC

Hoạt chất: Quinalphos (min 70%)

Phân nhóm: rầy nâu/lúa

Công ty: Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam

512. Aquinphos 40EC

Hoạt chất: Quinalphos (min 70%)

Phân nhóm: rầy nâu/lúa

Công ty: Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam

513. Ara-super 350SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/l

Phân nhóm: lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/lúa; rỉ sắt/cà phê; đốm lá/đậu tương; chết nhanh/hồ tiêu; sương mai/khoai tây

Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng

514. Ara-super 350SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/l

Phân nhóm: lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/lúa; rỉ sắt/cà phê; đốm lá/đậu tương; chết nhanh/hồ tiêu; sương mai/khoai tây

Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng

515. Arafat 66.66EW, 120WP, 270SC

Hoạt chất: Lambda-cyhalothrin 20g/l (10g/kg) (110g/l) + Thiacloprid 36.66g/l (100g/kg) (10g/l) + Thiamethoxam 10g/l (10g/kg), (150g/l)

Phân nhóm: 66.66EW: sâu cuốn lá/lúa 120WP, 270SC: rầy lưng trắng/lúa

Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

516. Arakawa 270WP

Hoạt chất: Pencycuron 150g/kg + Tebuconazole 120g/kg

Phân nhóm: lem lép hạt/lúa

Công ty: Công ty TNHH TM - SX GNC

517. Aramectin 400EC

Hoạt chất: Abamectin 5g/l + Petroleum oil 395g/l

Phân nhóm: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

Công ty: Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

518. ARC-carder 75WP

Hoạt chất: Propineb 70% + Triadimefon 5%

Phân nhóm: lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/cà phê, đốm vòng/ khoai tây

Công ty: Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến

519. Arc-clar 400WP

Hoạt chất: Dinotefuran 200g/kg + Isoprocarb 200g/kg

Phân nhóm: rầy nâu/lúa

Công ty: Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến

520. ARC-clench 215WP

Hoạt chất: Bismerthiazol 150g/kg + Gentamicin sulfate 15g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg

Phân nhóm: bạc lá, lép vàng vi khuẩn/lúa; héo rũ/hồ tiêu; đốm đen xì mủ/xoài

Công ty: Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến

1 ... 24 25 26 27 28 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?