Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 5181 | TT-Runny 6EC | Fenoxaprop-P-Ethyl 1% + Pyribenzoxim 5% | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH TM Tân Thành |
| 5182 | TT-snailtagold 750WP | Niclosamide (min 96%) | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty TNHH TM Tân Thành |
| 5183 | TT-Tafin 75WP | Bismerthiazol 15% + Copper hydroxide 60% | bạc lá/lúa; sương mai/khoai tây | Công ty TNHH TM Tân Thành |
| 5184 | TT-Tafin 75WP | Bismerthiazol 15% + Copper hydroxide 60% | bạc lá/lúa; sương mai/khoai tây | Công ty TNHH TM Tân Thành |
| 5185 | TT-Taget 50WG | Cymoxanil 25% + Famoxadone 25% | đạo ôn/ lúa, sương mai/ khoai tây, chết nhanh/ hồ tiêu | Công ty TNHH TM Tân Thành |
| 5186 | TT-Taget 50WG | Cymoxanil 25% + Famoxadone 25% | đạo ôn/ lúa, sương mai/ khoai tây, chết nhanh/ hồ tiêu | Công ty TNHH TM Tân Thành |
| 5187 | TT-umax 2EC | Karanjin | sâu cuốn lá/lúa, nhện đỏ/cam, bọ trĩ/dưa hấu | Công ty CP Delta Cropcare |
| 5188 | TTBye 300EC | Bispyribac-sodium 100g/l + Cyhalofop butyl 200 g/l | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH TM Tân Thành |
| 5189 | Ttiger 22.6SC | Bifenazate (min 95%) | nhện đỏ/cam | Công ty CP Nông dược Nhật Thành |
| 5190 | Tuk tuk 20SC | Lambda-cyhalothrin 10% + Thiamethoxam 10% | rệp muội/ngô | Công ty TNHH Master AG |
| 5191 | Tulip 15AB | Metaldehyde (min 98.5%) | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
| 5192 | Tumazine 500WP | Cyromazine (min 95%) | dòi đục lá/dưa chuột | Công ty TNHH TM Tùng Dương |
| 5193 | Tung One 430 EC | Isoprothiolane 400g/l + Sulfur 30 g/l | đạo ôn/ lúa | Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng |
| 5194 | Tung rice 300EC | Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng |
| 5195 | Tung sai 700WP | Niclosamide (min 96%) | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng |
| 5196 | Tung super 300EC | Isoprothiolane 50g/l + Propiconazole 250g/l | lem lép hạt/ lúa; đốm lá, rỉ sắt/ cà phê | Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng |
| 5197 | Tung vali 5SL, 5WP | Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%) | 5SL: khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su, lở cổ rễ/ rau cải, cà chua, ớt, bí xanh, dưa hấu, dưa chuột, đậu tương, thuốc lá; bệnh khô cành/ cà phê 5WP: khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ rau cải, cà chua, ớt, bí xanh, dưa hấu, dưa chuột, đậu tương, thuốc lá; bệnh khô càn | Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng |
| 5198 | Tungaba 20TB | Gibberellic acid (min 90%) | kích thích sinh trưởng/ lúa, dưa chuột, dưa hấu, đậu côve, cà chua, bắp cải, chè | Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng |
| 5199 | Tungatin 3.6 EC | Abamectin (min 90%) | sâu cuốn lá nhỏ, bọ xít hôi, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu phao, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cải xanh; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; nhện đỏ/ dưa chuột; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh da láng đậu xanh; sâu đục quả/ đậu tương; sâu vẽ bùa/ | Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng |
| 5200 | Tungmanzeb 800WP | Mancozeb (min 85%) | lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ lạc, ngô; rỉ sắt/ lạc, cà phê, ngô; thán thư/ điều | Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng |
5181. TT-Runny 6EC
Hoạt chất: Fenoxaprop-P-Ethyl 1% + Pyribenzoxim 5%
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành
5182. TT-snailtagold 750WP
Hoạt chất: Niclosamide (min 96%)
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành
5183. TT-Tafin 75WP
Hoạt chất: Bismerthiazol 15% + Copper hydroxide 60%
Phân nhóm: bạc lá/lúa; sương mai/khoai tây
Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành
5184. TT-Tafin 75WP
Hoạt chất: Bismerthiazol 15% + Copper hydroxide 60%
Phân nhóm: bạc lá/lúa; sương mai/khoai tây
Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành
5185. TT-Taget 50WG
Hoạt chất: Cymoxanil 25% + Famoxadone 25%
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa, sương mai/ khoai tây, chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành
5186. TT-Taget 50WG
Hoạt chất: Cymoxanil 25% + Famoxadone 25%
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa, sương mai/ khoai tây, chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành
5187. TT-umax 2EC
Hoạt chất: Karanjin
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa, nhện đỏ/cam, bọ trĩ/dưa hấu
Công ty: Công ty CP Delta Cropcare
5188. TTBye 300EC
Hoạt chất: Bispyribac-sodium 100g/l + Cyhalofop butyl 200 g/l
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành
5189. Ttiger 22.6SC
Hoạt chất: Bifenazate (min 95%)
Phân nhóm: nhện đỏ/cam
Công ty: Công ty CP Nông dược Nhật Thành
5190. Tuk tuk 20SC
Hoạt chất: Lambda-cyhalothrin 10% + Thiamethoxam 10%
Phân nhóm: rệp muội/ngô
Công ty: Công ty TNHH Master AG
5191. Tulip 15AB
Hoạt chất: Metaldehyde (min 98.5%)
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
5192. Tumazine 500WP
Hoạt chất: Cyromazine (min 95%)
Phân nhóm: dòi đục lá/dưa chuột
Công ty: Công ty TNHH TM Tùng Dương
5193. Tung One 430 EC
Hoạt chất: Isoprothiolane 400g/l + Sulfur 30 g/l
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
5194. Tung rice 300EC
Hoạt chất: Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
5195. Tung sai 700WP
Hoạt chất: Niclosamide (min 96%)
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
5196. Tung super 300EC
Hoạt chất: Isoprothiolane 50g/l + Propiconazole 250g/l
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa; đốm lá, rỉ sắt/ cà phê
Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
5197. Tung vali 5SL, 5WP
Hoạt chất: Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%)
Phân nhóm: 5SL: khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su, lở cổ rễ/ rau cải, cà chua, ớt, bí xanh, dưa hấu, dưa chuột, đậu tương, thuốc lá; bệnh khô cành/ cà phê 5WP: khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ rau cải, cà chua, ớt, bí xanh, dưa hấu, dưa chuột, đậu tương, thuốc lá; bệnh khô càn
Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
5198. Tungaba 20TB
Hoạt chất: Gibberellic acid (min 90%)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa, dưa chuột, dưa hấu, đậu côve, cà chua, bắp cải, chè
Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
5199. Tungatin 3.6 EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá nhỏ, bọ xít hôi, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu phao, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cải xanh; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; nhện đỏ/ dưa chuột; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh da láng đậu xanh; sâu đục quả/ đậu tương; sâu vẽ bùa/
Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
5200. Tungmanzeb 800WP
Hoạt chất: Mancozeb (min 85%)
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ lạc, ngô; rỉ sắt/ lạc, cà phê, ngô; thán thư/ điều
Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
VTNN Miền Tây