Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
5201 Tungmectin 5EC, 5WG Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) 5EC: sâu đục thân, sâu cuốn lá nhỏ, rầy nâu, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu khoang/ khoai lang; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh, sâu xanh da láng/ cà chua, đậu xanh; bọ trĩ, bọ xít, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá, sâu đục quả/ đậu t Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
5202 Tungperin 50 EC Permethrin (min 92%) sâu cuốn lá nhỏ, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu xanh; dòi đục lá/ đậu tương; sâu đục ngọn/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục thân/ mía Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
5203 Tungperin 50 EC Permethrin (min 92%) sâu cuốn lá nhỏ, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu xanh; dòi đục lá/ đậu tương; sâu đục ngọn/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục thân/ mía Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
5204 Tungrell 25 EC Cypermethrin 5% + Quinalphos 20% sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh/ thuốc lá; sâu đục thân/ ngô Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
5205 Tungrin 25EC Cypermethrin (min 90%) sâu phao, sâu keo/ lúa; rệp sáp/ cà phê; rệp/ thuốc lá; bọ xít muỗi/ điều Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
5206 Tungrius 10WP Pyrazosulfuron-ethyl (min 97%) cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
5207 Tungsin-M 72WP Mancozeb 64% + Metalaxyl 8% loét miệng cạo/ cao su; thán thư/ điều; lem lép hạt/ lúa; chết héo/ hồ tiêu Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
5208 Tungsong 18SL, 95WP Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%) 18SL: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa 95WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
5209 Tungsong 18SL, 95WP Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%) 18SL: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa 95WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
5210 Tungvil 5SC Hexaconazole (min 85%) lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa; đốm lá/ đậu tương; rỉ sắt, nấm hồng, thán thư/ cà phê; lở cổ rễ/ thuốc lá; nấm hồng/ cao su; đốm đen/ hoa hồng; thán thư/ điều Công ty CP SX -TM - DV Ngọc Tùng
5211 Turbo 89 OD Ethoxysulfuron 20g/l (20g/kg) + Fenoxaprop-P-Ethyl 69g/l (69g/kg) cỏ/ lúa gieo thẳng Bayer Vietnam Ltd (BVL)
5212 Tutin 40SL Kasugamycin (min 70%) đạo ôn/lúa, đốm lá/ phong lan, thán thư/ ớt, lem lép hạt/ lúa Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan
5213 Tutola 2.0SL Oligosaccharins sương mai/ cà chua; chấm xám/ chè; rỉ sắt/ hoa cúc; đạo ôn/ lúa Công ty CP BVTV I TW
5214 Tuxedo 500SC Diafenthiuron (min 97%) nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
5215 Tuyen trung B2 50EC tuyến trùng/ hồ tiêu Công ty CP Nông nghiệp HP
5216 TV Morph 60WP Dimethomorph 12% + Mancozeb 48% phấn trắng/ hoa hồng Công ty CP Newfarm Việt Nam
5217 Tvatozone 35EC Acetochlor 30% + Oxadiazon 5% cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
5218 Tvazomide 25WP Azoxystrobin 20% + Thifluzamide 5% thán thư/cà phê Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
5219 Tvazomide 25WP Azoxystrobin 20% + Thifluzamide 5% thán thư/cà phê Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
5220 Tvazostartop 300SC Azoxystrobin (min 93%) thán thư/cà phê Công ty CP Nông dược Unichem Việt Nam

5201. Tungmectin 5EC, 5WG

Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)

Phân nhóm: 5EC: sâu đục thân, sâu cuốn lá nhỏ, rầy nâu, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu khoang/ khoai lang; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh, sâu xanh da láng/ cà chua, đậu xanh; bọ trĩ, bọ xít, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá, sâu đục quả/ đậu t

Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng

5202. Tungperin 50 EC

Hoạt chất: Permethrin (min 92%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá nhỏ, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu xanh; dòi đục lá/ đậu tương; sâu đục ngọn/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục thân/ mía

Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng

5203. Tungperin 50 EC

Hoạt chất: Permethrin (min 92%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá nhỏ, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu xanh; dòi đục lá/ đậu tương; sâu đục ngọn/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục thân/ mía

Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng

5204. Tungrell 25 EC

Hoạt chất: Cypermethrin 5% + Quinalphos 20%

Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh/ thuốc lá; sâu đục thân/ ngô

Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng

5205. Tungrin 25EC

Hoạt chất: Cypermethrin (min 90%)

Phân nhóm: sâu phao, sâu keo/ lúa; rệp sáp/ cà phê; rệp/ thuốc lá; bọ xít muỗi/ điều

Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng

5206. Tungrius 10WP

Hoạt chất: Pyrazosulfuron-ethyl (min 97%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng

5207. Tungsin-M 72WP

Hoạt chất: Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%

Phân nhóm: loét miệng cạo/ cao su; thán thư/ điều; lem lép hạt/ lúa; chết héo/ hồ tiêu

Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng

5208. Tungsong 18SL, 95WP

Hoạt chất: Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%)

Phân nhóm: 18SL: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa 95WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa

Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng

5209. Tungsong 18SL, 95WP

Hoạt chất: Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%)

Phân nhóm: 18SL: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa 95WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa

Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng

5210. Tungvil 5SC

Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)

Phân nhóm: lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa; đốm lá/ đậu tương; rỉ sắt, nấm hồng, thán thư/ cà phê; lở cổ rễ/ thuốc lá; nấm hồng/ cao su; đốm đen/ hoa hồng; thán thư/ điều

Công ty: Công ty CP SX -TM - DV Ngọc Tùng

5211. Turbo 89 OD

Hoạt chất: Ethoxysulfuron 20g/l (20g/kg) + Fenoxaprop-P-Ethyl 69g/l (69g/kg)

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Bayer Vietnam Ltd (BVL)

5212. Tutin 40SL

Hoạt chất: Kasugamycin (min 70%)

Phân nhóm: đạo ôn/lúa, đốm lá/ phong lan, thán thư/ ớt, lem lép hạt/ lúa

Công ty: Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan

5213. Tutola 2.0SL

Hoạt chất: Oligosaccharins

Phân nhóm: sương mai/ cà chua; chấm xám/ chè; rỉ sắt/ hoa cúc; đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty CP BVTV I TW

5214. Tuxedo 500SC

Hoạt chất: Diafenthiuron (min 97%)

Phân nhóm: nhện đỏ/hoa hồng

Công ty: Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam

5215. Tuyen trung B2 50EC

Hoạt chất:

Phân nhóm: tuyến trùng/ hồ tiêu

Công ty: Công ty CP Nông nghiệp HP

5216. TV Morph 60WP

Hoạt chất: Dimethomorph 12% + Mancozeb 48%

Phân nhóm: phấn trắng/ hoa hồng

Công ty: Công ty CP Newfarm Việt Nam

5217. Tvatozone 35EC

Hoạt chất: Acetochlor 30% + Oxadiazon 5%

Phân nhóm: cỏ/lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ

5218. Tvazomide 25WP

Hoạt chất: Azoxystrobin 20% + Thifluzamide 5%

Phân nhóm: thán thư/cà phê

Công ty: Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ

5219. Tvazomide 25WP

Hoạt chất: Azoxystrobin 20% + Thifluzamide 5%

Phân nhóm: thán thư/cà phê

Công ty: Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ

5220. Tvazostartop 300SC

Hoạt chất: Azoxystrobin (min 93%)

Phân nhóm: thán thư/cà phê

Công ty: Công ty CP Nông dược Unichem Việt Nam

1 ... 259 260 261 262 263 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?