Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 5241 | Twinstar 75WG | Tebuconazole 500g/kg (50%) + Trifloxystrobin 250g/kg (25%) | rỉ sắt/ cà phê, lạc; phấn trắng/hoa hồng | Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. |
| 5242 | Umeku 200SC | Cyhalodiamide 100g/l + Metaflumizone 100g/l | sâu cuốn lá/lúa | Công ty CP Nông nghiệp HP |
| 5243 | Uni-aceta 20SP | Acetamiprid (min 97%) | rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ điều | Công ty TNHH World Vision (VN) |
| 5244 | Uni-acetafezin 25WP | Acetamiprid 10% (100g/kg) + Buprofezin 15% (150g/kg) | rầy nâu/lúa | Công ty TNHH World Vision (VN) |
| 5245 | Uni-dipro 300EC | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | khô vằn, lem lép hạt/lúa, nấm hồng/ cao su | Công ty TNHH World Vision (VN) |
| 5246 | Uni-dualpack 5EC | sâu cuốn lá/lúa, sâu xanh da láng/đậu tương | Công ty TNHH World Vision (VN) | |
| 5247 | Uni-hexma 5SC | Hexaconazole (min 85%) | khô văn/lúa, nấm hồng/ cao su, rỉ sắt/ cà phê | Công ty TNHH World Vision (VN) |
| 5248 | Uni-Kickdown 10EC | Haloxyfop-R-Methyl (min 94%) | cỏ/lạc | Công ty TNHH World Vision (VN) |
| 5249 | Uni-prozin 25WP | Buprofezin (min 98%) | rầy nâu/lúa | Công ty TNHH World Vision (VN) |
| 5250 | Uni-prozindor 30WP | Buprofezin 10% + Imidacloprid 20% | rầy nâu/lúa | Công ty TNHH World Vision (VN) |
| 5251 | Uni-quick 50WP | Quinclorac (min 96%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH World Vision (VN) |
| 5252 | Uni-rich 40SC | Azoxystrobin 25% + Difenoconazole 15% | rỉ sắt/ lạc, cà phê | Công ty TNHH World Vision (VN) |
| 5253 | Uni-rich 40SC | Azoxystrobin 25% + Difenoconazole 15% | rỉ sắt/ lạc, cà phê | Công ty TNHH World Vision (VN) |
| 5254 | Uni-tegula 24.7SC | Lambda-cyhalothrin 106g/l (10.6%) + Thiamethoxam 141g/l (14.1%) | rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa | Công ty TNHH World Vision (VN) |
| 5255 | Uni-trico 75WP | Tricyclazole (min 95%) | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH World Vision (VN) |
| 5256 | Uni-Weedout 15EC | Fluazifop-P-Butyl (min 90%) | cỏ/sắn | Công ty TNHH World Vision (VN) |
| 5257 | Unimectin 20EC, 116WG | Abamectin 18g/l (78g/kg) Emamectin benzoate 2g/l (38g/kg) | 20EC: bọ trĩ/ lúa, tuyến trùng/ hồ tiêu 116WG: sâu cuốn lá/ lúa | Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ |
| 5258 | Union 250WP | Iprodione 200g/kg + Pyraclostrobin 50g/kg | phấn trắng/hoa hồng | Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong |
| 5259 | Uniron 100EC | Novaluron (min 96%) | sâu khoang/ớt | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 5260 | Uniron 100EC | Novaluron (min 96%) | sâu khoang/ớt | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
5241. Twinstar 75WG
Hoạt chất: Tebuconazole 500g/kg (50%) + Trifloxystrobin 250g/kg (25%)
Phân nhóm: rỉ sắt/ cà phê, lạc; phấn trắng/hoa hồng
Công ty: Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
5242. Umeku 200SC
Hoạt chất: Cyhalodiamide 100g/l + Metaflumizone 100g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty CP Nông nghiệp HP
5243. Uni-aceta 20SP
Hoạt chất: Acetamiprid (min 97%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ điều
Công ty: Công ty TNHH World Vision (VN)
5244. Uni-acetafezin 25WP
Hoạt chất: Acetamiprid 10% (100g/kg) + Buprofezin 15% (150g/kg)
Phân nhóm: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty TNHH World Vision (VN)
5245. Uni-dipro 300EC
Hoạt chất: Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
Phân nhóm: khô vằn, lem lép hạt/lúa, nấm hồng/ cao su
Công ty: Công ty TNHH World Vision (VN)
5246. Uni-dualpack 5EC
Hoạt chất:
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa, sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty: Công ty TNHH World Vision (VN)
5247. Uni-hexma 5SC
Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)
Phân nhóm: khô văn/lúa, nấm hồng/ cao su, rỉ sắt/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH World Vision (VN)
5248. Uni-Kickdown 10EC
Hoạt chất: Haloxyfop-R-Methyl (min 94%)
Phân nhóm: cỏ/lạc
Công ty: Công ty TNHH World Vision (VN)
5249. Uni-prozin 25WP
Hoạt chất: Buprofezin (min 98%)
Phân nhóm: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty TNHH World Vision (VN)
5250. Uni-prozindor 30WP
Hoạt chất: Buprofezin 10% + Imidacloprid 20%
Phân nhóm: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty TNHH World Vision (VN)
5251. Uni-quick 50WP
Hoạt chất: Quinclorac (min 96%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH World Vision (VN)
5252. Uni-rich 40SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 25% + Difenoconazole 15%
Phân nhóm: rỉ sắt/ lạc, cà phê
Công ty: Công ty TNHH World Vision (VN)
5253. Uni-rich 40SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 25% + Difenoconazole 15%
Phân nhóm: rỉ sắt/ lạc, cà phê
Công ty: Công ty TNHH World Vision (VN)
5254. Uni-tegula 24.7SC
Hoạt chất: Lambda-cyhalothrin 106g/l (10.6%) + Thiamethoxam 141g/l (14.1%)
Phân nhóm: rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa
Công ty: Công ty TNHH World Vision (VN)
5255. Uni-trico 75WP
Hoạt chất: Tricyclazole (min 95%)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH World Vision (VN)
5256. Uni-Weedout 15EC
Hoạt chất: Fluazifop-P-Butyl (min 90%)
Phân nhóm: cỏ/sắn
Công ty: Công ty TNHH World Vision (VN)
5257. Unimectin 20EC, 116WG
Hoạt chất: Abamectin 18g/l (78g/kg) Emamectin benzoate 2g/l (38g/kg)
Phân nhóm: 20EC: bọ trĩ/ lúa, tuyến trùng/ hồ tiêu 116WG: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
5258. Union 250WP
Hoạt chất: Iprodione 200g/kg + Pyraclostrobin 50g/kg
Phân nhóm: phấn trắng/hoa hồng
Công ty: Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong
5259. Uniron 100EC
Hoạt chất: Novaluron (min 96%)
Phân nhóm: sâu khoang/ớt
Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam
5260. Uniron 100EC
Hoạt chất: Novaluron (min 96%)
Phân nhóm: sâu khoang/ớt
Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam
VTNN Miền Tây