Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
5261 Unitil 32WP, 32WG Kasugamycin 2% + Tricyclazole 30% 32WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa 32WG: đạo ôn, lem lép hạt/lúa Công ty TNHH TM Tân Thành
5262 Unitox 5EC Alpha-cypermethrin (min 90%) bọ xít/ lúa, bọ xít muỗi/ điều Công ty TNHH UPL Việt Nam
5263 Unizeb M-45 75WG, 80 WP Mancozeb (min 85%) 75WG: đốm vòng/ cà chua 80WP: thán thư/ dưa hấu, xoài, thanh long, ớt; rỉ sắt/ lạc; vàng lá/ lúa; sương mai/ cà chua. Công ty TNHH UPL Việt Nam
5264 Unizebando 800WP Mancozeb (min 85%) sương mai/cà chua Công ty CP SAM
5265 Upland Premium 13.5SL Glufosinate ammonium (min 95%) cỏ/cà phê Công ty CP Khử trùng Nam Việt
5266 Upper 400SC Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l lem lép hạt, đạo ôn/lúa, vàng rụng lá/ cao su; thán thư/ cà phê; nứt thân xì mủ/ cao su; chết nhanh/hồ tiêu; lở cổ rễ/thuốc lá Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
5267 Upper 400SC Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l lem lép hạt, đạo ôn/lúa, vàng rụng lá/ cao su; thán thư/ cà phê; nứt thân xì mủ/ cao su; chết nhanh/hồ tiêu; lở cổ rễ/thuốc lá Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
5268 Uprise SC Rhodovulum sulfidophilum HNI-1 sương mai/cà chua, đốm lá vi khuẩn/ớt, đốm nâu/thanh long Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
5269 US-sinate 200SL Glufosinate ammonium (min 95%) cỏ/cao su Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
5270 Usabim 75WP Tricyclazole (min 95%) đạo ôn/lúa Công ty CP Vật tư Liên Việt
5271 Usaflotil 20WP Florfenicol (min 99%) 5g/kg + Kanamycin sulfate 15g/kg đạo ôn, lem lép hạt/ lúa Công ty CP Trường Sơn
5272 Usagtox 360SC, 750WP Azocyclotin 150g/l (450g/kg) + Buprofezin 60g/l (250g/kg) + Diflubenzuron 150g/l (50g/kg) 360SC: nhện gié/lúa 750WP: nhện đỏ/ cà phê; sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ phấn trắng, nhện gié/lúa Công ty TNHH An Nông
5273 Usagvil 250SC, 700WP Myclobutanil 50g/l (200g/kg) + Thiodiazole Zinc 200g/l (500g/kg) 250SC: bạc lá/lúa 700WP: bạc lá, lem lép hạt/lúa; thán thư/ cà phê, điều; chết nhanh/hồ tiêu Công ty TNHH An Nông
5274 Usakacin 6WP, 30SL Kasugamycin (min 70%) bạc lá, đạo ôn/ lúa; thối nhũn/ bắp cải Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
5275 Usastano 500WP Oxytetracycline bạc lá/ lúa, đốm vòng/ bắp cải Công ty TNHH An Nông
5276 Usatabon 17.5WP Imidacloprid 2.5% + Pyridaben 15% rệp bông xơ/ mía, rệp sáp/ cà phê Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
5277 V-cin 5 SL Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%) khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su Sundat (S) PTe Ltd
5278 V-T Rai 250WP Propisochlor 200g/kg + Pyrazosulfuron-ethyl 50g/kg cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Việt Thắng
5279 V.K 16 WP Bacillus thuringiensis var.kurstaki sâu xanh/ bông vải, sâu tơ/bắp cải, sâu cuốn lá/ chè Công ty CP BVTV I TW
5280 Vaba super 525SL Propamocarb hydrochloride 500g/l + Kasugamycin 25g/l chết nhanh/ hồ tiêu Công ty TNHH Agricare Việt Nam

5261. Unitil 32WP, 32WG

Hoạt chất: Kasugamycin 2% + Tricyclazole 30%

Phân nhóm: 32WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa 32WG: đạo ôn, lem lép hạt/lúa

Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành

5262. Unitox 5EC

Hoạt chất: Alpha-cypermethrin (min 90%)

Phân nhóm: bọ xít/ lúa, bọ xít muỗi/ điều

Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam

5263. Unizeb M-45 75WG, 80 WP

Hoạt chất: Mancozeb (min 85%)

Phân nhóm: 75WG: đốm vòng/ cà chua 80WP: thán thư/ dưa hấu, xoài, thanh long, ớt; rỉ sắt/ lạc; vàng lá/ lúa; sương mai/ cà chua.

Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam

5264. Unizebando 800WP

Hoạt chất: Mancozeb (min 85%)

Phân nhóm: sương mai/cà chua

Công ty: Công ty CP SAM

5265. Upland Premium 13.5SL

Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/cà phê

Công ty: Công ty CP Khử trùng Nam Việt

5266. Upper 400SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l

Phân nhóm: lem lép hạt, đạo ôn/lúa, vàng rụng lá/ cao su; thán thư/ cà phê; nứt thân xì mủ/ cao su; chết nhanh/hồ tiêu; lở cổ rễ/thuốc lá

Công ty: Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành

5267. Upper 400SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l

Phân nhóm: lem lép hạt, đạo ôn/lúa, vàng rụng lá/ cao su; thán thư/ cà phê; nứt thân xì mủ/ cao su; chết nhanh/hồ tiêu; lở cổ rễ/thuốc lá

Công ty: Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành

5268. Uprise SC

Hoạt chất: Rhodovulum sulfidophilum HNI-1

Phân nhóm: sương mai/cà chua, đốm lá vi khuẩn/ớt, đốm nâu/thanh long

Công ty: Công ty CP ACE Biochem Việt Nam

5269. US-sinate 200SL

Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/cao su

Công ty: Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ

5270. Usabim 75WP

Hoạt chất: Tricyclazole (min 95%)

Phân nhóm: đạo ôn/lúa

Công ty: Công ty CP Vật tư Liên Việt

5271. Usaflotil 20WP

Hoạt chất: Florfenicol (min 99%) 5g/kg + Kanamycin sulfate 15g/kg

Phân nhóm: đạo ôn, lem lép hạt/ lúa

Công ty: Công ty CP Trường Sơn

5272. Usagtox 360SC, 750WP

Hoạt chất: Azocyclotin 150g/l (450g/kg) + Buprofezin 60g/l (250g/kg) + Diflubenzuron 150g/l (50g/kg)

Phân nhóm: 360SC: nhện gié/lúa 750WP: nhện đỏ/ cà phê; sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ phấn trắng, nhện gié/lúa

Công ty: Công ty TNHH An Nông

5273. Usagvil 250SC, 700WP

Hoạt chất: Myclobutanil 50g/l (200g/kg) + Thiodiazole Zinc 200g/l (500g/kg)

Phân nhóm: 250SC: bạc lá/lúa 700WP: bạc lá, lem lép hạt/lúa; thán thư/ cà phê, điều; chết nhanh/hồ tiêu

Công ty: Công ty TNHH An Nông

5274. Usakacin 6WP, 30SL

Hoạt chất: Kasugamycin (min 70%)

Phân nhóm: bạc lá, đạo ôn/ lúa; thối nhũn/ bắp cải

Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

5275. Usastano 500WP

Hoạt chất: Oxytetracycline

Phân nhóm: bạc lá/ lúa, đốm vòng/ bắp cải

Công ty: Công ty TNHH An Nông

5276. Usatabon 17.5WP

Hoạt chất: Imidacloprid 2.5% + Pyridaben 15%

Phân nhóm: rệp bông xơ/ mía, rệp sáp/ cà phê

Công ty: Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

5277. V-cin 5 SL

Hoạt chất: Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%)

Phân nhóm: khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su

Công ty: Sundat (S) PTe Ltd

5278. V-T Rai 250WP

Hoạt chất: Propisochlor 200g/kg + Pyrazosulfuron-ethyl 50g/kg

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng

5279. V.K 16 WP

Hoạt chất: Bacillus thuringiensis var.kurstaki

Phân nhóm: sâu xanh/ bông vải, sâu tơ/bắp cải, sâu cuốn lá/ chè

Công ty: Công ty CP BVTV I TW

5280. Vaba super 525SL

Hoạt chất: Propamocarb hydrochloride 500g/l + Kasugamycin 25g/l

Phân nhóm: chết nhanh/ hồ tiêu

Công ty: Công ty TNHH Agricare Việt Nam

1 ... 262 263 264 265 266 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?