Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
5301 Validan 3SL, 5WP Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%) 3SL: khô vằn/ lúa, ngô 5WP: khô vằn/ lúa, ngô; chết cây con/ dưa hấu, bầu bí, lạc, rau cải, đậu côve Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
5302 Valigreen 50SL, 100WP Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%) khô vằn/ lúa, ngô; nấm hồng/ cao su; khô cành/ cà phê; thối gốc/ khoai tây; lở cổ rễ/ bắp cải, bí xanh, đậu đũa, lạc, cà chua Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ Cao
5303 Valijapane 5SL, 5SP Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%) nấm hồng/ cao su; khô vắn/ lúa; lở cổ rễ/ lạc, đậu tương, cà phê, bông vải Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
5304 Valinhut 5SL Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%) khô vằn/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Long An
5305 Valitigi 3SL Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%) khô vằn/ lúa Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
5306 Valivithaco 3SL, 5SC, 5WP Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%) 3SL: khô vằn/ lúa, ngô; nấm hồng/ cao su, cà phê; thán thư/ nhãn, vải; lở cổ rễ/ thuốc lá, thuốc lào, dưa hấu, dưa chuột, rau cải 5WP: khô vằn/ ngô, lúa; thán thư/ nhãn, vải; lở cổ rễ/ thuốc lá, thuốc lào, dưa hấu, dưa chuột, rau cải 5SC: khô vằn/ lúa, Công ty TNHH Việt Thắng
5307 Vallistar 5SL, 10WP Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%) khô vằn/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Omega
5308 Valora 46SC Atrazine 40% + Mesotrione 6% cỏ/ngô Công ty CP Khử trùng Việt Nam
5309 Valudant 250SC Lambda-cyhalothrin 110g/l + Thiamethoxam 140g/l sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM Tân Thành
5310 Valux 500EC Acetochlor (min 93.3%) cỏ/ sắn, lạc Công ty CP Nông nghiệp HP
5311 ValXtra 7.5SC Hexaconazole 5% + Validamycin 2.5% khô vằn/ngô Công ty TNHH Agrimatco Việt Nam
5312 Valygold 5SL Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%) khô vằn/lúa Công ty CP Nông Việt
5313 Vamylicin 5 SL, 5 WP Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%) 5WP: khô vằn/ lúa; lở cổ rễ/ bắp cải 5SL: nấm hồng/ cao su, khô vằn/ lúa; lở cổ rễ/ bắp cải Công ty TNHH Adama Việt Nam
5314 Vangiakhen 550SC Diafenthiuron 500 g/kg + Indoxacarb 50 g/kg sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa Công ty TNHH TM Thái Phong
5315 Vanglany 80WP, 555SC Chlorothalonil 35% (530g/l) + Tricyclazole 45% (25g/l) 80WP: khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn, thối bẹ/ lúa 555SC: thán thư/ cao su; đốm lá/ lạc; rỉ sắt/ đậu tương, cà phê Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
5316 Vanglany 80WP, 555SC Chlorothalonil 35% (530g/l) + Tricyclazole 45% (25g/l) 80WP: khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn, thối bẹ/ lúa 555SC: thán thư/ cao su; đốm lá/ lạc; rỉ sắt/ đậu tương, cà phê Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
5317 Vanicide 5SL, 5WP Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%) 5SL: khô vằn/ lúa, thối gốc/ khoai tây, nấm hồng/ cao su, lở cổ rễ/ cà chua 5WP: khô vằn/ lúa, ngô; lở cổ rễ/ cà chua Công ty CP BVTV Sài Gòn
5318 Vaniva® 450 SC Cyclobutrifluram (min 95%) tuyến trùng/ cà phê, cam, thanh long Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
5319 Vaniva® 450 SC Cyclobutrifluram (min 95%) tuyến trùng/ cà phê, cam, thanh long Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
5320 Vantex 15CS Gamma-cyhalothrin (min 98%) sâu đục thân/ lúa, sâu xanh da láng/ lạc Công ty TNHH FMC Việt Nam

5301. Validan 3SL, 5WP

Hoạt chất: Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%)

Phân nhóm: 3SL: khô vằn/ lúa, ngô 5WP: khô vằn/ lúa, ngô; chết cây con/ dưa hấu, bầu bí, lạc, rau cải, đậu côve

Công ty: Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

5302. Valigreen 50SL, 100WP

Hoạt chất: Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%)

Phân nhóm: khô vằn/ lúa, ngô; nấm hồng/ cao su; khô cành/ cà phê; thối gốc/ khoai tây; lở cổ rễ/ bắp cải, bí xanh, đậu đũa, lạc, cà chua

Công ty: Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ Cao

5303. Valijapane 5SL, 5SP

Hoạt chất: Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%)

Phân nhóm: nấm hồng/ cao su; khô vắn/ lúa; lở cổ rễ/ lạc, đậu tương, cà phê, bông vải

Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

5304. Valinhut 5SL

Hoạt chất: Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%)

Phân nhóm: khô vằn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Long An

5305. Valitigi 3SL

Hoạt chất: Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%)

Phân nhóm: khô vằn/ lúa

Công ty: Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

5306. Valivithaco 3SL, 5SC, 5WP

Hoạt chất: Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%)

Phân nhóm: 3SL: khô vằn/ lúa, ngô; nấm hồng/ cao su, cà phê; thán thư/ nhãn, vải; lở cổ rễ/ thuốc lá, thuốc lào, dưa hấu, dưa chuột, rau cải 5WP: khô vằn/ ngô, lúa; thán thư/ nhãn, vải; lở cổ rễ/ thuốc lá, thuốc lào, dưa hấu, dưa chuột, rau cải 5SC: khô vằn/ lúa,

Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng

5307. Vallistar 5SL, 10WP

Hoạt chất: Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%)

Phân nhóm: khô vằn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Omega

5308. Valora 46SC

Hoạt chất: Atrazine 40% + Mesotrione 6%

Phân nhóm: cỏ/ngô

Công ty: Công ty CP Khử trùng Việt Nam

5309. Valudant 250SC

Hoạt chất: Lambda-cyhalothrin 110g/l + Thiamethoxam 140g/l

Phân nhóm: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành

5310. Valux 500EC

Hoạt chất: Acetochlor (min 93.3%)

Phân nhóm: cỏ/ sắn, lạc

Công ty: Công ty CP Nông nghiệp HP

5311. ValXtra 7.5SC

Hoạt chất: Hexaconazole 5% + Validamycin 2.5%

Phân nhóm: khô vằn/ngô

Công ty: Công ty TNHH Agrimatco Việt Nam

5312. Valygold 5SL

Hoạt chất: Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%)

Phân nhóm: khô vằn/lúa

Công ty: Công ty CP Nông Việt

5313. Vamylicin 5 SL, 5 WP

Hoạt chất: Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%)

Phân nhóm: 5WP: khô vằn/ lúa; lở cổ rễ/ bắp cải 5SL: nấm hồng/ cao su, khô vằn/ lúa; lở cổ rễ/ bắp cải

Công ty: Công ty TNHH Adama Việt Nam

5314. Vangiakhen 550SC

Hoạt chất: Diafenthiuron 500 g/kg + Indoxacarb 50 g/kg

Phân nhóm: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa

Công ty: Công ty TNHH TM Thái Phong

5315. Vanglany 80WP, 555SC

Hoạt chất: Chlorothalonil 35% (530g/l) + Tricyclazole 45% (25g/l)

Phân nhóm: 80WP: khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn, thối bẹ/ lúa 555SC: thán thư/ cao su; đốm lá/ lạc; rỉ sắt/ đậu tương, cà phê

Công ty: Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến

5316. Vanglany 80WP, 555SC

Hoạt chất: Chlorothalonil 35% (530g/l) + Tricyclazole 45% (25g/l)

Phân nhóm: 80WP: khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn, thối bẹ/ lúa 555SC: thán thư/ cao su; đốm lá/ lạc; rỉ sắt/ đậu tương, cà phê

Công ty: Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến

5317. Vanicide 5SL, 5WP

Hoạt chất: Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%)

Phân nhóm: 5SL: khô vằn/ lúa, thối gốc/ khoai tây, nấm hồng/ cao su, lở cổ rễ/ cà chua 5WP: khô vằn/ lúa, ngô; lở cổ rễ/ cà chua

Công ty: Công ty CP BVTV Sài Gòn

5318. Vaniva® 450 SC

Hoạt chất: Cyclobutrifluram (min 95%)

Phân nhóm: tuyến trùng/ cà phê, cam, thanh long

Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

5319. Vaniva® 450 SC

Hoạt chất: Cyclobutrifluram (min 95%)

Phân nhóm: tuyến trùng/ cà phê, cam, thanh long

Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

5320. Vantex 15CS

Hoạt chất: Gamma-cyhalothrin (min 98%)

Phân nhóm: sâu đục thân/ lúa, sâu xanh da láng/ lạc

Công ty: Công ty TNHH FMC Việt Nam

1 ... 264 265 266 267 268 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?