Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 5341 | Verygold 80WP, 325SC, 760WG | Azoxystrobin 0.2g/kg (100g/l), (10g/kg) + Tricyclazole 79.8g/kg (225g/l), (750g/kg) | 80WP, 760WG: đạo ôn/ lúa 325SC: lem lép hạt/lúa | Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ |
| 5342 | Verygold 80WP, 325SC, 760WG | Azoxystrobin 0.2g/kg (100g/l), (10g/kg) + Tricyclazole 79.8g/kg (225g/l), (750g/kg) | 80WP, 760WG: đạo ôn/ lúa 325SC: lem lép hạt/lúa | Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ |
| 5343 | Vetsemex 40EC, 135WG | Abamectin 37g/l (108g/kg) + Imidacloprid 3g/l (27g/kg) | 40EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều 13 | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 5344 | Vezir 240SL | Imazethapyr (min 97%) | cỏ/ lạc | Công ty TNHH Adama Việt Nam |
| 5345 | Vi Tha Dan 18 SL, 95WP | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%) | 18SL: bọ trĩ, sâu đục thân lúa 95WP: sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa | Công ty TNHH Việt Thắng |
| 5346 | Vi Tha Dan 18 SL, 95WP | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%) | 18SL: bọ trĩ, sâu đục thân lúa 95WP: sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa | Công ty TNHH Việt Thắng |
| 5347 | Vi-BT 32000WP | Bacillus thuringiensis var.kurstaki | sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ lạc | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5348 | Vi-ĐK 109 bào tử/g AP | Trichoderma spp | thối rễ/ sầu riêng; lở cổ rễ/ cà chua; chết nhanh/ hồ tiêu | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5349 | Vialphos 80 SP | Fosetyl-aluminium (min 95%) | chết nhanh, thối thân/ hồ tiêu; chảy gôm/ cam | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5350 | Viappla 25WP | Buprofezin (min 98%) | rầy nâu/ lúa, rầy xanh/ chè | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5351 | Vibam 5GR | Dimethoate 3% + Fenobucarb 2% | sâu đục thân/ lúa, ngô | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5352 | Vibamec 5.55EC | Abamectin (min 90%) | bọ trĩ/ dưa hấu, nho; nhện đỏ, bọ trĩ, rầy xanh/ chè; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, rầy nâu, nhện gié, sâu năn/ lúa; nhện đỏ/cam; sâu xanh/ cải xanh | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5353 | Vibasa 50EC | Fenobucarb (BPMC) (min 96%) | rầy, rầy nâu/ lúa; rệp/ bông vải | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5354 | Vibimzol 75WP | Tricyclazole (min 95%) | đạo ôn/ lúa | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5355 | Vibuta 5 GR, 62EC | Butachlor (min 93%) | cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5356 | Vicarp 4GR, 95WP | Cartap (min 97%) | 4GR: sâu đục thân/ lúa 95WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5357 | Vicet 25SC | Quinclorac (min 96%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5358 | ViCIDI-M 50EC | Etofenprox 2% + Phenthoate 48 % | bọ xít/ lúa, sâu xanh/ lạc | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5359 | Vicilin 32WP | Copper Oxychloride 17% + Streptomycin sulfate (Streptomycin) 5% + Zinc sulfate 10% | đạo ôn/ lúa | Công ty CP VTNN Việt Nông |
| 5360 | Vicilin 32WP | Copper Oxychloride 17% + Streptomycin sulfate (Streptomycin) 5% + Zinc sulfate 10% | đạo ôn/ lúa | Công ty CP VTNN Việt Nông |
5341. Verygold 80WP, 325SC, 760WG
Hoạt chất: Azoxystrobin 0.2g/kg (100g/l), (10g/kg) + Tricyclazole 79.8g/kg (225g/l), (750g/kg)
Phân nhóm: 80WP, 760WG: đạo ôn/ lúa 325SC: lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
5342. Verygold 80WP, 325SC, 760WG
Hoạt chất: Azoxystrobin 0.2g/kg (100g/l), (10g/kg) + Tricyclazole 79.8g/kg (225g/l), (750g/kg)
Phân nhóm: 80WP, 760WG: đạo ôn/ lúa 325SC: lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
5343. Vetsemex 40EC, 135WG
Hoạt chất: Abamectin 37g/l (108g/kg) + Imidacloprid 3g/l (27g/kg)
Phân nhóm: 40EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều 13
Công ty: Công ty CP Nông dược Việt Nam
5344. Vezir 240SL
Hoạt chất: Imazethapyr (min 97%)
Phân nhóm: cỏ/ lạc
Công ty: Công ty TNHH Adama Việt Nam
5345. Vi Tha Dan 18 SL, 95WP
Hoạt chất: Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%)
Phân nhóm: 18SL: bọ trĩ, sâu đục thân lúa 95WP: sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng
5346. Vi Tha Dan 18 SL, 95WP
Hoạt chất: Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%)
Phân nhóm: 18SL: bọ trĩ, sâu đục thân lúa 95WP: sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng
5347. Vi-BT 32000WP
Hoạt chất: Bacillus thuringiensis var.kurstaki
Phân nhóm: sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ lạc
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5348. Vi-ĐK 109 bào tử/g AP
Hoạt chất: Trichoderma spp
Phân nhóm: thối rễ/ sầu riêng; lở cổ rễ/ cà chua; chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5349. Vialphos 80 SP
Hoạt chất: Fosetyl-aluminium (min 95%)
Phân nhóm: chết nhanh, thối thân/ hồ tiêu; chảy gôm/ cam
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5350. Viappla 25WP
Hoạt chất: Buprofezin (min 98%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa, rầy xanh/ chè
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5351. Vibam 5GR
Hoạt chất: Dimethoate 3% + Fenobucarb 2%
Phân nhóm: sâu đục thân/ lúa, ngô
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5352. Vibamec 5.55EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: bọ trĩ/ dưa hấu, nho; nhện đỏ, bọ trĩ, rầy xanh/ chè; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, rầy nâu, nhện gié, sâu năn/ lúa; nhện đỏ/cam; sâu xanh/ cải xanh
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5353. Vibasa 50EC
Hoạt chất: Fenobucarb (BPMC) (min 96%)
Phân nhóm: rầy, rầy nâu/ lúa; rệp/ bông vải
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5354. Vibimzol 75WP
Hoạt chất: Tricyclazole (min 95%)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5355. Vibuta 5 GR, 62EC
Hoạt chất: Butachlor (min 93%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5356. Vicarp 4GR, 95WP
Hoạt chất: Cartap (min 97%)
Phân nhóm: 4GR: sâu đục thân/ lúa 95WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5357. Vicet 25SC
Hoạt chất: Quinclorac (min 96%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5358. ViCIDI-M 50EC
Hoạt chất: Etofenprox 2% + Phenthoate 48 %
Phân nhóm: bọ xít/ lúa, sâu xanh/ lạc
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5359. Vicilin 32WP
Hoạt chất: Copper Oxychloride 17% + Streptomycin sulfate (Streptomycin) 5% + Zinc sulfate 10%
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty CP VTNN Việt Nông
5360. Vicilin 32WP
Hoạt chất: Copper Oxychloride 17% + Streptomycin sulfate (Streptomycin) 5% + Zinc sulfate 10%
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty CP VTNN Việt Nông
VTNN Miền Tây