Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
521 ARC-clench 215WP Bismerthiazol 150g/kg + Gentamicin sulfate 15g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg bạc lá, lép vàng vi khuẩn/lúa; héo rũ/hồ tiêu; đốm đen xì mủ/xoài Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
522 Aremec 45EC Abamectin (min 90%) sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; dòi đục lá/ đậu tương; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; sâu xanh da láng, sâ Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
523 Ari 25 EC Oxadiazon (min 94%) cỏ/ ngô, lúa gieo thẳng, lạc Công ty TNHH - TM Thái Nông
524 Arissa 46SC Dimethomorph 23% + Oxine-copper 23% mốc sương/khoai tây Công ty TNHH TM Grevo
525 Armada 50EC, 100SL, 700WG Imidacloprid (min 96%) 50EC: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu cuốn lá/ lạc 100SL: rệp sáp/ cà phê 700WG: bọ trĩ/ lúa Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
526 Armaize Xtra 88WG Atrazine 76% + Mesotrione 12% cỏ/ngô Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
527 Armata 22.4SC Spirotetramat (min 96%) rệp sáp/cà phê; nhện đỏ/cam Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd.
528 Armata 22.4SC Spirotetramat (min 96%) rệp sáp/cà phê; nhện đỏ/cam Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd.
529 Armcide 50WG Emamectin benzoate 10% + Lufenuron 40% sâu đục bắp/ngô, sâu keo mùa thu/ ngô Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
530 Army 10EC Permethrin (min 92%) sâu khoang/ đậu tương Công ty TNHH XNK Hóa chất Công nghệ cao Việt Nam
531 Army 10EC Permethrin (min 92%) sâu khoang/ đậu tương Công ty TNHH XNK Hóa chất Công nghệ cao Việt Nam
532 Arogib 100SP, 200TB Gibberellic acid (min 90%) 100SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, cải bẹ xanh, đậu côve 200TB: kích thích sinh trưởng/ cam, đậu côve Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
533 Arorax 17WP Acetochlor (min 93.3%) cỏ/ lúa cấy Công ty TNHH Việt Thắng
534 Arriphos 40 EC Dimethoate (min 95%) bọ xít/ lúa; sâu khoang/ lạc; sâu đục thân/ ngô; bọ trĩ/ bông vải Công ty CP Nông dược Nhật Thành
535 Arrivo 25EC Cypermethrin (min 90%) rầy xanh/ lúa, sâu xanh/ đậu tương Công ty TNHH FMC Việt Nam
536 Artivar Helmer 325SC Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l nấm hồng/ cao su Công ty TNHH B.Helmer
537 Artivar Helmer 325SC Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l nấm hồng/ cao su Công ty TNHH B.Helmer
538 Arygreen 75 WP, 500SC Chlorothalonil (min 98%) 75WP: đốm vòng/ cà chua; sương mai/ dưa hấu, vải thiều; đốm lá/ hành; thán thư/ xoài, điều 500SC: thán thư/ điều, xoài; đốm lá/ hành, lạc; giả sương mai/ dưa hấu; sương mai/ cà chua, vải; chết rạp cây con/ ớt, ghẻ sẹo/cam Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
539 Arygreen 75 WP, 500SC Chlorothalonil (min 98%) 75WP: đốm vòng/ cà chua; sương mai/ dưa hấu, vải thiều; đốm lá/ hành; thán thư/ xoài, điều 500SC: thán thư/ điều, xoài; đốm lá/ hành, lạc; giả sương mai/ dưa hấu; sương mai/ cà chua, vải; chết rạp cây con/ ớt, ghẻ sẹo/cam Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
540 Arytop 300 EC Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l lem lép hạt/ lúa Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd

521. ARC-clench 215WP

Hoạt chất: Bismerthiazol 150g/kg + Gentamicin sulfate 15g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg

Phân nhóm: bạc lá, lép vàng vi khuẩn/lúa; héo rũ/hồ tiêu; đốm đen xì mủ/xoài

Công ty: Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến

522. Aremec 45EC

Hoạt chất: Abamectin (min 90%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; dòi đục lá/ đậu tương; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; sâu xanh da láng, sâ

Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

523. Ari 25 EC

Hoạt chất: Oxadiazon (min 94%)

Phân nhóm: cỏ/ ngô, lúa gieo thẳng, lạc

Công ty: Công ty TNHH - TM Thái Nông

524. Arissa 46SC

Hoạt chất: Dimethomorph 23% + Oxine-copper 23%

Phân nhóm: mốc sương/khoai tây

Công ty: Công ty TNHH TM Grevo

525. Armada 50EC, 100SL, 700WG

Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)

Phân nhóm: 50EC: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu cuốn lá/ lạc 100SL: rệp sáp/ cà phê 700WG: bọ trĩ/ lúa

Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

526. Armaize Xtra 88WG

Hoạt chất: Atrazine 76% + Mesotrione 12%

Phân nhóm: cỏ/ngô

Công ty: Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd

527. Armata 22.4SC

Hoạt chất: Spirotetramat (min 96%)

Phân nhóm: rệp sáp/cà phê; nhện đỏ/cam

Công ty: Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd.

528. Armata 22.4SC

Hoạt chất: Spirotetramat (min 96%)

Phân nhóm: rệp sáp/cà phê; nhện đỏ/cam

Công ty: Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd.

529. Armcide 50WG

Hoạt chất: Emamectin benzoate 10% + Lufenuron 40%

Phân nhóm: sâu đục bắp/ngô, sâu keo mùa thu/ ngô

Công ty: Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd

530. Army 10EC

Hoạt chất: Permethrin (min 92%)

Phân nhóm: sâu khoang/ đậu tương

Công ty: Công ty TNHH XNK Hóa chất Công nghệ cao Việt Nam

531. Army 10EC

Hoạt chất: Permethrin (min 92%)

Phân nhóm: sâu khoang/ đậu tương

Công ty: Công ty TNHH XNK Hóa chất Công nghệ cao Việt Nam

532. Arogib 100SP, 200TB

Hoạt chất: Gibberellic acid (min 90%)

Phân nhóm: 100SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, cải bẹ xanh, đậu côve 200TB: kích thích sinh trưởng/ cam, đậu côve

Công ty: Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

533. Arorax 17WP

Hoạt chất: Acetochlor (min 93.3%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa cấy

Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng

534. Arriphos 40 EC

Hoạt chất: Dimethoate (min 95%)

Phân nhóm: bọ xít/ lúa; sâu khoang/ lạc; sâu đục thân/ ngô; bọ trĩ/ bông vải

Công ty: Công ty CP Nông dược Nhật Thành

535. Arrivo 25EC

Hoạt chất: Cypermethrin (min 90%)

Phân nhóm: rầy xanh/ lúa, sâu xanh/ đậu tương

Công ty: Công ty TNHH FMC Việt Nam

536. Artivar Helmer 325SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l

Phân nhóm: nấm hồng/ cao su

Công ty: Công ty TNHH B.Helmer

537. Artivar Helmer 325SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l

Phân nhóm: nấm hồng/ cao su

Công ty: Công ty TNHH B.Helmer

538. Arygreen 75 WP, 500SC

Hoạt chất: Chlorothalonil (min 98%)

Phân nhóm: 75WP: đốm vòng/ cà chua; sương mai/ dưa hấu, vải thiều; đốm lá/ hành; thán thư/ xoài, điều 500SC: thán thư/ điều, xoài; đốm lá/ hành, lạc; giả sương mai/ dưa hấu; sương mai/ cà chua, vải; chết rạp cây con/ ớt, ghẻ sẹo/cam

Công ty: Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd

539. Arygreen 75 WP, 500SC

Hoạt chất: Chlorothalonil (min 98%)

Phân nhóm: 75WP: đốm vòng/ cà chua; sương mai/ dưa hấu, vải thiều; đốm lá/ hành; thán thư/ xoài, điều 500SC: thán thư/ điều, xoài; đốm lá/ hành, lạc; giả sương mai/ dưa hấu; sương mai/ cà chua, vải; chết rạp cây con/ ớt, ghẻ sẹo/cam

Công ty: Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd

540. Arytop 300 EC

Hoạt chất: Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l

Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa

Công ty: Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd

1 ... 25 26 27 28 29 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?