Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 5381 | Vifast 5EC, 10SC | Alpha-cypermethrin (min 90%) | 5EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; bọ xít muỗi/điều 10SC: bọ xít/ lúa; mối/ cao su, cà phê | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5382 | Vifel 50 EC | Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92%) | sâu xanh/ lạc; sâu cuốn lá, bọ xít dài/lúa | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5383 | Vifel 50 EC | Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92%) | sâu xanh/ lạc; sâu cuốn lá, bọ xít dài/lúa | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5384 | Vifenva 20 EC | Fenvalerate (min 93%) | sâu xanh/ thuốc lá, bọ xít/ đậu lấy hạt, sâu keo/lúa | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5385 | Vifiso 300EC | Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5386 | Vifu-super 5GR | Carbosulfan (min 93%) | tuyến trùng/ hồ tiêu, cà phê; rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân, sâu năn, rầy nâu, tuyến trùng/lúa; sâu đục thân/ ngô, mía; sùng đất/ mía | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5387 | Vifuki 40EC | Iprobenfos 20% + Isoprothiolane 20% | đạo ôn/ lúa | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5388 | Vifusi 40EC | Isoprothiolane (min 96%) | đạo ôn/ lúa | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5389 | Vigibb 1SL, 16 TB, 100SP, 200WP | Gibberellic acid (min 90%) | 16TB: kích thích sinh trưởng/ lúa 1SL, 100SP, 200WP: kích thích sinh trưởng/ lúa, chè, dưa chuột, rau cải | Công ty TNHH SX & TM Viễn Khang |
| 5390 | Vigor 33 EC | Pendimethalin (min 90%) | cỏ/ lúa gieo thẳng, đậu tương, ngô, lạc | Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd. |
| 5391 | Vihino 40 EC | Edifenphos (min 94%) | đạo ôn, khô vằn/ lúa | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5392 | Vikipi 0.6SP | a-Naphthyl Acetic Acid 0.3% (a-N.A.A) + b-Naphthoxy Acetic Acid 0.3% (b-N.A.A) | kích thích sinh trưởng ra hoa, đậu quả/ xoài, cam | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5393 | Vikita 10GR, 50EC | Iprobenfos (min 94%) | đạo ôn/ lúa | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5394 | Vikny 0.5 SL | Protein amylose | thối nhũn/ bắp cải; thán thư/ ớt, dưa hấu; bạc lá/ lúa; xử lý hạt giống bệnh lúa von/lúa, thối nhũn/hành, loét vi khuẩn/cam, lép vàng vi khuẩn, thối gốc vi khuẩn/lúa | Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến |
| 5395 | Vilaxyl 35 WP | Metalaxyl (min 95%) | mốc sương/ khoai tây, chết nhanh/ hồ tiêu, héo rũ trắng gốc/lạc | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5396 | Villa-fuji 100SL | Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%) | lở cổ rễ/ lạc, nấm hồng/ cà phê | Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành |
| 5397 | Vilmax 50SC | Hexaconazole (min 85%) | vàng rụng lá/cao su, lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/cà phê | Công ty TNHH Phú Nông |
| 5398 | Vilover 55SC | Hexaconazole (min 85%) | nấm hồng/cà phê | Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung |
| 5399 | Vimancoz 80WP | Mancozeb (min 85%) | đốm lá/ rau cải, thối gốc, chảy mủ/ sầu riêng; sương mai/ khoai tây; chết cây con/ lạc, chết chậm/hồ tiêu, thán thư/xoài | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5400 | Vimatox 1.9EC, 5SG | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) | 1.9EC: bọ trĩ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu đục thân, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu, xoài; sâu vẽ bùa/ cam; nhện đỏ/ bưởi 5SG: bọ cánh cứng/ rau cải, sâu cuốn lá/lúa, nhện đỏ/cam, nhện lông nhung/nhãn | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
5381. Vifast 5EC, 10SC
Hoạt chất: Alpha-cypermethrin (min 90%)
Phân nhóm: 5EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; bọ xít muỗi/điều 10SC: bọ xít/ lúa; mối/ cao su, cà phê
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5382. Vifel 50 EC
Hoạt chất: Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92%)
Phân nhóm: sâu xanh/ lạc; sâu cuốn lá, bọ xít dài/lúa
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5383. Vifel 50 EC
Hoạt chất: Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92%)
Phân nhóm: sâu xanh/ lạc; sâu cuốn lá, bọ xít dài/lúa
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5384. Vifenva 20 EC
Hoạt chất: Fenvalerate (min 93%)
Phân nhóm: sâu xanh/ thuốc lá, bọ xít/ đậu lấy hạt, sâu keo/lúa
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5385. Vifiso 300EC
Hoạt chất: Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5386. Vifu-super 5GR
Hoạt chất: Carbosulfan (min 93%)
Phân nhóm: tuyến trùng/ hồ tiêu, cà phê; rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân, sâu năn, rầy nâu, tuyến trùng/lúa; sâu đục thân/ ngô, mía; sùng đất/ mía
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5387. Vifuki 40EC
Hoạt chất: Iprobenfos 20% + Isoprothiolane 20%
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5388. Vifusi 40EC
Hoạt chất: Isoprothiolane (min 96%)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5389. Vigibb 1SL, 16 TB, 100SP, 200WP
Hoạt chất: Gibberellic acid (min 90%)
Phân nhóm: 16TB: kích thích sinh trưởng/ lúa 1SL, 100SP, 200WP: kích thích sinh trưởng/ lúa, chè, dưa chuột, rau cải
Công ty: Công ty TNHH SX & TM Viễn Khang
5390. Vigor 33 EC
Hoạt chất: Pendimethalin (min 90%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng, đậu tương, ngô, lạc
Công ty: Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
5391. Vihino 40 EC
Hoạt chất: Edifenphos (min 94%)
Phân nhóm: đạo ôn, khô vằn/ lúa
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5392. Vikipi 0.6SP
Hoạt chất: a-Naphthyl Acetic Acid 0.3% (a-N.A.A) + b-Naphthoxy Acetic Acid 0.3% (b-N.A.A)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng ra hoa, đậu quả/ xoài, cam
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5393. Vikita 10GR, 50EC
Hoạt chất: Iprobenfos (min 94%)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5394. Vikny 0.5 SL
Hoạt chất: Protein amylose
Phân nhóm: thối nhũn/ bắp cải; thán thư/ ớt, dưa hấu; bạc lá/ lúa; xử lý hạt giống bệnh lúa von/lúa, thối nhũn/hành, loét vi khuẩn/cam, lép vàng vi khuẩn, thối gốc vi khuẩn/lúa
Công ty: Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
5395. Vilaxyl 35 WP
Hoạt chất: Metalaxyl (min 95%)
Phân nhóm: mốc sương/ khoai tây, chết nhanh/ hồ tiêu, héo rũ trắng gốc/lạc
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5396. Villa-fuji 100SL
Hoạt chất: Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%)
Phân nhóm: lở cổ rễ/ lạc, nấm hồng/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
5397. Vilmax 50SC
Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)
Phân nhóm: vàng rụng lá/cao su, lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/cà phê
Công ty: Công ty TNHH Phú Nông
5398. Vilover 55SC
Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)
Phân nhóm: nấm hồng/cà phê
Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
5399. Vimancoz 80WP
Hoạt chất: Mancozeb (min 85%)
Phân nhóm: đốm lá/ rau cải, thối gốc, chảy mủ/ sầu riêng; sương mai/ khoai tây; chết cây con/ lạc, chết chậm/hồ tiêu, thán thư/xoài
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5400. Vimatox 1.9EC, 5SG
Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)
Phân nhóm: 1.9EC: bọ trĩ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu đục thân, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu, xoài; sâu vẽ bùa/ cam; nhện đỏ/ bưởi 5SG: bọ cánh cứng/ rau cải, sâu cuốn lá/lúa, nhện đỏ/cam, nhện lông nhung/nhãn
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
VTNN Miền Tây